Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy điện giải, sinh hóa, nước tiểu bổ sung năm 2022 cho Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733601-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy điện giải, sinh hóa, nước tiểu bổ sung năm 2022 cho Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20220733519
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 09:43:00 đến ngày 2022-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 411,251,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy điện giải, sinh hóa, nước tiểu bổ sung năm 2022 cho Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ
Mua sắm phục vụ hoạt động thường xuyên của đơn vị năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ - Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Sơn Tập 3, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ - Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Sơn Tập 3, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; + Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu. + Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu về phân nhóm theo quy định trong Thông tư số14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Các cam kết của nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT
E-CDNT 10.2(c)
Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật bằng tiếng nước ngoài do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này), cụ thể như sau: + Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: phải có số công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định. + Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: Phải có Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định: • Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có Số đăng ký lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế đã được công khai và Tờ khai hải quan (nếu có)). • Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa được phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế.Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - - Các tài liệu đính kèm trong HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này
E-CDNT 12.2
Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ từ 02 năm trở lên; tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; tối thiểu 1/4 tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm, hạn sử dụng theo thông tin của nhà sản xuất, đã được niêm yết trên hàng hóa bàn giao. Hạn sử dụng tính từ thời điểm giao hàng đối với những mặt hàng có quy định hạn sử dụng của nhà sản xuất ghi trên bao bì
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam đối với hàng hóa, thiết bị chào thầu. + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao của nhà thầu: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E- HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. +Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. + Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu về phân nhóm theo quy định trong Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ - Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Sơn Tập 3, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ - Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Sơn Tập 3, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27 Đường Bến Tượng - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch kiểm tra điện giải đồ50HộpHoá chất xét nghiệm QC SolutionThành phần chính:KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, LiCl, pH buffer, surface active agent, preservative agent.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
2Hóa chất điện giải đồ 5 thông số Na/K/Cl/Ca/pH5HộpThuốc thử dùng để đo đa thông số cho máy phân tích điện giải (Na, K, Cl, Ca, pH)Mẫu bệnh phẩn: Huyết thanhDải đo: K+: 3,5-5,20 mmol/lNa+: 136,0-145,0 mmol/lCl-: 96,0-108,0 mmol/lCa++: 1,10-1,34 mmol/lĐộ nhạy phân tích:K+: ≤ 0,20 mmol/lNa+: ≤6,7 mmol/lCl-: ≤ 6,2 mmol/lCa++: ≤ 0,10 mmol/lĐóng gói: Cal A: 650ml; Cal B: 200mlĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
3Dung dịch rửa đầu kim hút mẫu20LọHoá chất xét nghiệm Probe Cleaning solution Thành phần chính:Sodium hypochlorite (NaClO) 0.4% - 0.5%Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
4Dung dịch rửa máy11CanHoá chất xét nghiệm Alkaline detergentThành phần chính:Alkali
5Hóa chất rửa máy10LọHoá chất xét nghiệm Anti bacterial phosphor free detergentThành phần chính:Detergent
6Hóa chất định lượng Creatinine6HộpHoá chất xét nghiệm CreatinineThành phần chính:R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/LR2: Picric acid 20 mmol/LStandard: 2 mg/dL (177 µmol/L)Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
7Hóa chất định lượng Cholesterol4hộpHoá chất xét nghiệm CholesterolThành phần chính:R1: Pipes buffer, pH 6.9 90 mmol/lPhenol 26 mmol/lCholesterol oxidase 200 U/lCholesterol esterase 300 U/lPeroxidase 1250 U/l4-Aminoantipyrine 0.4 mmol/lR2: Cholesterol Standard 200 mg/dl (5.17mmol/l)Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
8Hóa chất định lượng Glucose12HộpHoá chất xét nghiệm GlucoseThành phần chính:Phosphate buffer, pH 7.5 0.1 mol/lPhenol 7.5 mmol/lGOD 12000 U/lPOD 660 U/l4 – Amino-antipyrine 0.40 mmol/lTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
9Hóa chất xét nghiệm men gan5HộpHoá chất xét nghiệm GOT(AST)Thành phần chính:R1: Tris buffer pH 7.8 100 mmol/lL-Aspartate 200 mmol/lLDH 800 U/lMDH 600 U/lR2: NADH2 0.18 mmol/l2-Oxoglutarate 12 mmol/lTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
10Hóa chất xét nghiệm men gan5HộpHoá chất xét nghiệm GPT(ALT)Thành phần chính:R1: Tris buffer pH 7.8 100 mmol/lL-Alanine 500 mmol/lLDH 1200 U/lR2: NADH2 0.18 mmol/l2-Oxoglutarate 15 mmol/lTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
11Chất kiểm tra HbA1c1HộpHóa chất kiểm tra xét nghiệm HbA1cĐóng gói: 2 x 0.5 mLChất chuẩn chất lượng ISO13485:2016
12Hóa chất định lượng HbA1c4HộpR1: 4x20mlR2: 2x10mlLyse: 2x100ml
13Chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1c1HộpHoá chất chuẩn xét nghiệm HbA1cTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
14Dung dịch kiểm tra mức 21HộpHoá chất kiểm tra xét nghiệm Hum asy control 2Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
15Dung dịch kiểm tra mức 31HộpHoá chất kiểm tra xét nghiệm Hum asy control 3Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
16Hóa chất định lượng protein total1HộpHoá chất xét nghiệm Protein Total Thành phần chính:Potassium iodide 30 mmol/lPotassium sodium tartrate 32 mmol/lCopper sulphate 18 mmol/lSodium hydroxide 200 mmol/lTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
17Hóa chất định lượng Triglyceride5HộpHoá chất xét nghiệm TriglycerideThành phần chính:Pipes buffer pH 7.8 50 mmol/lp-Chlorophenol 2 mmol/lLipoprotein lipase 150000 U/lGlycerolkinase 800 U/lGlycerol - 3 - P- oxidase 4000 U/lPeroxidase 440 U/l4-Aminoantipyrine 0.7mmol/lATP 0.3mmol/lMg2+ 40 mmol/lNa-cholat 0.20 mmol/lPotassium-Hexacyanoferrat(II) 1µmol/lTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
18Hóa chất định lượng Urea8HộpHoá chất xét nghiệm UreaThành phần chính:R1: TRIS buffer pH 7.8 50 mmol/lGLDH ≥ 0.80 U/lUrease ≥ 12 U/mlR2: TRIS* buffer pH 9.6 100 mmol/l2-oxoglutarate 8.3 mmol/lNADH ≥ 0.23 mmol/lTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
19Ống đo tốc độ máu lắng200ốngỐng đo tốc độ máu lắngỐng thủy tinh 8x160mm chiếu xạ với nút cao su butyl. Ống chứa 0,28mL, natri citrat 3,2% và sẵn sàng để sử dụng.Đóng gói: Hộp 100 ốngTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
20Dung dịch rửa máy nước tiểu6ChaiHoá chất xét nghiệm Urine detergentThành phần chính:Sodium hydroxide, surfactant, buffer solution.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
21Thanh thử nước tiểu 11 thông số50HộpHoá chất xét nghiệm Urodip 11PThành phần chính:Ascorbic Acid: 2,6-dichloro-phenol-indophenol 0.5mg.Leukocytes: indoxyl ester 1.4mg;diazonium salt 0.7mg.Ketone: sodium nitroprusside 30.0mg.Nitrite: sulfanilamide 0.65mg;N-(naphthyl)-ethylenediammonium dihydrochloride 0.45mg.Urobilinogen: fast blue B salt 1.2mg.Bilirubin: 2,4-dichlorobenzene diazonium 14.3mg.Protein: tetrabromphenol blue 0.36mg.Glucose: glucose oxidase 6.2mg;peroxidase 2.8mg;4-aminoantipyrine 0.08mg.Specific Gravity: bromthymol blue 0.4mg;sodium poly methyl vinyl acetate maleic 16mg.Blood: cumene hydroperoxide 35.2mg;3,3',5,5'-tetramethylbenzidine 2.0mg.pH: bromocresol green 0.2mg; bromxylenol blue 3.3mg.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->