Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư thông dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735023-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm vật tư thông dụng
Số hiệu KHLCNT 20220734989
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 09:33:00 đến ngày 2022-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 297,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.461675E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 208.211.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 624.634.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua sắm vật tư thông dụng
Mua sắm vật tư thực hiện các nhiệm vụ trong Quý III/2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây và các tài liệu này được coi là một phần của E-HSDT: File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dán giấy200CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
2Băng dán trắng to50CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
3Bảng điện100x15010CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
4Băng xóa50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
5Bóng tuýp led1.2m100CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
6Bút bi xanh200CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
7Bút viết bảng30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
8Ca nhựa1,5 lít10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
9Ca nhựa2 lít10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
10Can nhựa5 lít10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
11Can nhựa10 lít10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
12Cặp hộp tài liệu30cm50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
13Chổi lông300CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
14Dây điện2x4200MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
15Đèn pin đeo đầu (loại nhỏ)20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
16Giấy pluss A320RamĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
17Giấy pluss A4300RamĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
18Giẻ lau500KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
19KhóaViệt Tiệp20BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
20Kim khâu tay50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
21Máy tính10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
22Nhám xếpФ10050CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
23Ni lông trắng600métĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
24Pin đũa200ViênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
25Pin tiểu1.5V200ViênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
26Pin vuông9V100ViênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
27Súng hút thiếc10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
28Tẩy chì100CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
29Thiếc hàn dây100CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
30Vải lau500MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
31Kìm cắt3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
32Kìm vạn năng3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
33Kìm nhọn đầu3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
34Tô vít chữ thậpL 1503CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
35Tô vít chữ thậpL 2003CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
36Tô vít chữ nhấtL 2003CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
37Tô vít chữ nhấtL 1503CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
38Búa sắt300 gam3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
39Cờ lê mở miệng8*103CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
40Cờ lê mở miệng14*173CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
41Cờ lê mở miệng17*193CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
42Cờ lê mở miệng27*303CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
43Hòm dụng cụ3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
44Ca na đánh bóng sơn3HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
45Chất tẩy rỉRP-720HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
46Epoxy 2 thành phầnA+B20HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
47KeoP-6615KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
48Ma tít 2 thành phầnA+B20KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
49Sơn bông búa8803.020KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
50Sơn bông búa8810.08KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
51Sơn cầu vồng Rainbolic (Bình 4 lít)30025 # TT đen8BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
52Sơn cầu vồng Rainbolic (Bình 4 lít)30025 # Trắng20BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
53Sơn cầu vồng Rainbolic (Bình 4 lít)30025 # TT256BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
54Sơn cầu vồng Rainbolic (Bình 4 lít)30025 # TT168BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
55Sơn cầu vồng Rainbolic (Bình 4 lít)30025 # TT506BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
56Sơn lót (Bộ 4 lít)1020.010BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
57Dung môi pha loãng (4 lít)1005 (SP-12)5BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
58CyclohexanoneC6H12O300LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
59AcetonCH3COCH3200LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
60Sơn chống rỉ màu ghiTV36KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
61Sơn đenGalan-5108KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
62Sơn đen dầu nộiBT8KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
63Sơn đen mờF8888KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
64Sơn nhũ909.015KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
65Sơn trắng dầu nộiBT8KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
66Sơn xanh hòa bìnhBT4KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
67Sơn xịt bóngA106BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
68Sơn xịt đen bóngA21010BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
69Sơn xịt màu đen mùA21220BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
70Sơn xịt màu đỏA2116BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
71Sơn xịt màu ghiA2158BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
72Sơn xịt màu nhũ bạcA30030BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
73Sơn xịt màu nhũ vàng nhạtA4006BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
74Sơn xịt màu trắngA2006BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
75Sơn xịt màu vàngA2186BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
76Sơn xịt màu vàng camA2416BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
77Sơn xịt màu xanh láA2148BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
78Sơn xịt xanh hòa bìnhA2246BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
79Dây thépInox304-Ф0,35kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
80Thép mạ kẽm chữ VV30x360mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
81Thép mạ kẽm chữ VV40x436mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
82Thép mạ kẽm chữ VV50x536mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
83Thép ống mạ kẽmФ2760mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.461675E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 208.211.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 624.634.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->