Gói thầu: Gói thầu số 72: Thi công thay cách điện, lắp lèo phục vụ sửa chữa các vị trí đường dây 500kV, 220kV thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734662-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Quảng Bình Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 72: Thi công thay cách điện, lắp lèo phục vụ sửa chữa các vị trí đường dây 500kV, 220kV thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220528729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 09:25:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,559,629,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.339445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67888E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây cấp điện áp 220kV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.091.740.000đồng.- Nhà thầu cung cấp các BBNT, hoá đơn GTGT để chứng minh(trường hợp Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng xây lắp đường dây cấp điện áp 110kV đáp ứng quy mô của gói thầu thì được xem là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.091.740.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B kiêm giám sát an toàn điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Điện có chuyên môn phù hợp với tính chất gói thầu,- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời máy 3-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời máy 3-5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tăng đơ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tăng đơ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Tăng đơ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tăng đơ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Tăng đơ 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tăng đơ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Quảng Bình Công ty Truyền tải điện 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 72: Thi công thay cách điện, lắp lèo phục vụ sửa chữa các vị trí đường dây 500kV, 220kV thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý
Sửa chữa lớn năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải Điện 2, số 220 Nguyễn Văn Linh, P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê-TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Bình Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 191 Hữu Nghị-Thành phố Đồng Hới-Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải Điện 2, số 220 Nguyễn Văn Linh, P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê-TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 5. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải Điện 2, số 220 Nguyễn Văn Linh, P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê-TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Quảng Bình Số 191 Hữu Nghị, TP. Đồng Hới - Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3700.088 Số Fax: 0232.3840.366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Quảng Bình Số 191 Hữu Nghị, TP. Đồng Hới - Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3700.088 Số Fax: 0232.3840.366.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Truyền tải điện Quảng Bình Số 191 Hữu Nghị, TP. Đồng Hới - Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3700.088 Số Fax: 0232.3840.366.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công thay cách điện 9 vị trí 1208-1216 ĐD 500kV 574 Vũng Áng-575 Đà Nẵng
1Thay chuỗi cách điện đỡ ĐV2 (>2x21 bát, cao Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật7Chuỗi
2Thay chuỗi cách điện đỡ ĐV2 (>2x21 bát, cao Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật2Chuỗi
3Thay chuỗi cách điện đở kép ĐK (>2x21 bát, cao Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật14Chuỗi
4Thay chuỗi cách điện đở kép ĐK (>2x21 bát, cao Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật4Chuỗi
5Vận chuyển cơ giới VTTB từ kho Công ty Truyền tải điện 2 đến kho Truyền tải điện Quảng BìnhTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật9,965Tấn
6Vận chuyển cơ giới VTTB từ kho Truyền tải điện Quảng Bình đến vị trí tập kếtTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật9,965Tấn
7Vận chuyển cơ giới VTTB thu hồi từ vị trí tập kết về kho Truyền tải điện Quảng BìnhTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật9,965Tấn
8Vận chuyển thủ công VTTB từ vị trí tập kết đến các vị trí thi côngTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật9,963Tấn
9Vận chuyển thủ công VTTB thu hồi từ các vị trí thi công đến vị trí tập kếtTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật9,963Tấn
10Đền bù cây cối, hoa màu bị ảnh hưởng trong quá trình thi côngTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật1
B Lắp dây kéo lèo tại 10 vị trí néo: 499, 517, 546, 624, 636, 646, 713, 738, 742, 749 ĐD 500kV 574 Đà Nẵng-574 Hà Tĩnh
1Đo cắt dây kéo lèo (mỗi đoạn dài 10m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật240Đoạn
2Lắp kẹp cáp bắt dây kéo lèoTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật960Bộ
3Lắp khung định vị dây kéo lèoTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật60Cái
4Vận chuyển thủ công VTTB đến các vị trí thi côngTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật5,1Tấn
C Lắp lèo phụ tăng cường tại các vị trí néo đường dây 220kV 273 Vũng Áng-271, 272 Đồng Hới
1Đo cắt lèo (mỗi đoạn dài 2m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật444Đoạn
2Lắp kẹp cáp bắt dây lèo tăng cườngTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật1.776Bộ
3Vận chuyển cơ giới VTTB từ kho Truyền tải điện Quảng Bình đến vị trí tập kếtTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật3,774Tấn
D Lắp lèo phụ tăng cường tại các vị trí néo đường dây 220kV 271 Fomorsa-271 Ba Đồn
1Đo cắt lèo (mỗi đoạn dài 2m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật144Đoạn
2Lắp kẹp cáp bắt dây lèo tăng cườngTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật576Bộ
3Vận chuyển cơ giới VTTB từ kho Truyền tải điện Quảng Bình đến vị trí tập kếtTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật1,536Tấn
E Lắp lèo phụ tăng cường tại các vị trí néo đường dây 220kV 272 Ba Đồn-274, 275 Đồng Hới
1Đo cắt lèo (mỗi đoạn dài 2m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật300Đoạn
2Lắp kẹp cáp bắt dây lèo tăng cườngTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật1.200Bộ
3Vận chuyển cơ giới VTTB từ kho Truyền tải điện Quảng Bình đến vị trí tập kếtTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật2,25Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.339445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67888E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây cấp điện áp 220kV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.091.740.000đồng.- Nhà thầu cung cấp các BBNT, hoá đơn GTGT để chứng minh(trường hợp Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng xây lắp đường dây cấp điện áp 110kV đáp ứng quy mô của gói thầu thì được xem là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.091.740.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.53
2 Giám sát kỹ thuật B kiêm giám sát an toàn điện 1 - Là kỹ sư Điện có chuyên môn phù hợp với tính chất gói thầu,- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời máy 3-5 tấn Tời máy 3-5 tấn2
2 Tăng đơ 6 tấn Tăng đơ 6 tấn4
3 Tăng đơ 3 tấn Tăng đơ 3 tấn4
4 Tăng đơ 1,5 tấn Tăng đơ 1,5 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->