Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735006-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên minh Hợp tác xã tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 09:19:00 đến ngày 2022-07-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,907,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4721186E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, cầu đường.- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | LIÊN MINH HỢP TÁC XÃ TỈNH VĨNH PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Bảo trì, sửa chữa Trụ sở Liên cơ Trung tâm tư vấn hỗ trợ HTX và Quỹ hố trợ phát triển HTX thuộc Liên minh HTX tỉnh Vĩnh Phúc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020,2021 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán); - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên minh HTX tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 5,đi Lạc Long Quân,, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên minh HTX tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 5,đi Lạc Long Quân,, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên minh HTX tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 5,đi Lạc Long Quân,, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên minh HTX tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 5,đi Lạc Long Quân,, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 465,4916 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,61 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 404,8816 | m2 |
| 4 | Lớp vữa Sika grout 214-11 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38.463,752 | kg |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0932 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9319 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,4882 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.286,9325 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 467,352 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 467,352 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.106,0604 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 77,3058 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,8914 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.494,6092 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.060,287 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.937,3879 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.205,6737 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.239,5283 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,3264 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5.378,684 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 155,1525 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,96 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 151,44 | m |
| 24 | Đắp trát trang trí đầu cột xung quanh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | cột |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 118,53 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.050,5212 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,5 | m |
| 28 | Sản xuất lan can inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 338,67 | kg |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 338,67 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,5 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 151,6803 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50,8056 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100,8747 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 259,8402 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 79,6818 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,228 | m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 260,4936 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 290,7216 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 269,5 | m |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 310,665 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 146,459 | m2 |
| 42 | Cửa đi cửa nhôm hệ 4 cánh mở quay kính dày 5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 43 | Cửa đi cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 97,8825 | m2 |
| 44 | Cửa đi cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 41,42 | m2 |
| 45 | Cửa sổ cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 146,445 | m2 |
| 46 | Cửa sổ cửa nhôm hệ mở hất kính dày 5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ mặt đứng kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,576 | m2 |
| 48 | Vách kính, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 90,978 | m2 |
| 49 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 181,725 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 181,725 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 551,0589 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,45mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,5106 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 137 | m |
| 54 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 113,7359 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 113,7359 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 113,7359 | m2 |
| 57 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 201,6214 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 201,6214 | 1m2 |
| 59 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,1165 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,45mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3412 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,508 | m |
| 62 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 44,4404 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 41,9804 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,572 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 166,7338 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 59,9684 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94,6018 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 132,1004 | m2 |
| 72 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,94 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,94 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,94 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,282 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,45mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4028 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,4 | m |
| 78 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,5 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN+NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | cái |
| 17 | Phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện toàn nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | công |
| 19 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 2x36W, L=1,2m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 61 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần compact D400x21W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần compact D280x12W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế nhựa chôn tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | công |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 110 | m |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55 | m |
| 33 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | cái |
| 34 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Que hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5 | kg |
| 36 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,4 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4721186E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, cầu đường.- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi