Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730990-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thăng Long, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220725256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 10:18:00 đến ngày 2022-07-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,778,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.667495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có tính chất tương tự - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.244.831.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện, công suất ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào xúc, dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,6 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Thăng Long, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Rãnh thoát nước thải khu dân cư thôn Thập Lý, xã Thăng Long, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thăng Long, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Thăng Long, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thăng Long. Địa chỉ: xã Thăng Long, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành. Địa chỉ: Số nhà 497, Nguyễn Trãi, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Đức Kiên JSC. Địa chỉ: Số nhà 21 phố Lê Lợi, TT Triệu Sơn, H.Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: UBND xã Thăng Long, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Thăng Long, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thăng Long. Địa chỉ: xã Thăng Long, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia * Máy móc thiết bị: Tài liệu thiết bị chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thăng Long. Địa chỉ: xã Thăng Long, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thăng Long.Địa chỉ: xã Thăng Long, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân xã Thăng Long.Địa chỉ: xã Thăng Long, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT69,09951m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT13,1289100m3
3Vét bùn bằng thủ công đất Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,3781m3
4Vét bùn, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,8318100m3
5Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT14,6955100m3
6Đất đá thải đắp hoàn trả rãnh K90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1.191,861m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10,8351100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT82,9427m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT82,9427m3
10Đổ bê tông hoàn trả trước nhà dân M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT45,2127m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT72,403m3
12Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9,4124100m2
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,1721100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT108,6045m3
15Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT21,1417100m2
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT159,2866m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,1133100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT7,1896tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT72,403m3
20Ni lông lót đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5,7922100m2
21Làm khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT26,7891m2
22Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT724,031cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT724,031 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn-Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT724,031 cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT18,100810 tấn/1km
26Cắt bê tông mặt đường để đào đất xây rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,66100m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép trước nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,95m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,95m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,3m3
30Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,429100m2
31Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,099100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,95m3
33Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,9636100m2
34Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT7,26m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1782100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,6329tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,96m3
38Ni lông lót đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,264100m2
39Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT331cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT331 cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT331 cấu kiện
42Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,9910 tấn/1km
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT21,344m3
44Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,7747100m2
45Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,6403100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT32,016m3
47Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT6,2324100m2
48Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT46,9568m3
49Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1908100m2
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2406tấn
51Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,06m3
52Làm khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT7,8973m2
53Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT213,441cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT213,441 cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT213,441 cấu kiện
56Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,26510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.667495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có tính chất tương tự - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.244.831.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình31
3 Cán bộ KCS, ATLĐ 1 Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện, công suất ≥ 5kVA Đang hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW Đang hoạt động tốt2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW Đang hoạt động tốt4
4 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt2
5 Máy đào xúc, dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 Đang hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn Đang hoạt động tốt2
8 Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA Đang hoạt động tốt1
9 Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW Đang hoạt động tốt2
10 Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,6 kW Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->