Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680229-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220547680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 10:12:00 đến ngày 2022-07-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,113,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.934E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Định nghĩa hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục thi công xây dựng hoặc cải tạo bể lắng lamella với giá trị hạng mục tối thiểu Vo = 9.180.000.000 VND (bao gồm phần cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,… Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liệu khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng, hoặc cơ khí hoặc điện.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc cơ khí hoặc điện, hoặc bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích có tải trọng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi có tải trọng >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông có công suất >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông có dung tích >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện có công suất >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình
Cải tạo nâng công suất hoạt động bể lắng 6 của Nhà máy nước Thủ Đức
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn – TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38 290 466 – Fax: (028) 38 290 466
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV, Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38 290 466 – Fax: (028) 38 290 466. + Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV, Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38 290 466 – Fax: (028) 38 290 466. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau : + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Đơn vị khảo sát xây dựng và lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần đầu tư phát triển nước và môi trường Đại Việt (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0305022713 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và giải pháp công nghệ môi trường Việt Nam (Giấy chứng nhận ĐKKD số 0310734353 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hồ Chí Minh cấp). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV, Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM, ĐT: 028 38 290 466 – Fax: 028 38 290 466. - Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV, Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM, ĐT: 028 38 290 466 – Fax: 028 38 290 466.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn – TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38 290 466 – Fax: (028) 38 290 466


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn – TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38 290 466 – Fax: (028) 38 290 466
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV, Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38 290 466 – Fax: (028) 38 290 466.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TP.HCM Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM. ĐT: 028 38 272 191 – 293 179; Fax: 028 38 295 008 – 290 817; Email: [email protected]. * Đường dây nóng của báo đấu thầu: (024) 3768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ
1Hệ modul lắng tải trọng cao (công suất 4.200m3/ngày/hệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT18Modules
2Hệ thống hút bùn siphon đặt chìm dưới tấm lắng tải trọng cao (phạm vi hoạt động 5,0m x 67m) và Hệ thống tủ điện điều khiển tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1Hệ
3Bơm hút chân không vòng nước Q=45m3/h, H=500mbarMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1Bộ
4Van bướm điện D150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
5Van bướm điện D100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
B PHẦN CÔNG NGHỆ
1Tê inox 304 D150x100 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
2Tê inox 304 D100x100 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
3Van cổng tay quay D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
4Van bướm điện D100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
5FLANGE ADAPTER D100 BFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
6Cút inox 304 90oD150 UUMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4cái
7Cút inox 304 90oD100 UUMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5cái
8Cút inox 304 90oD40 UUMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
9Bích đặc inox 304 D150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
10Bích đặc inox 304 D100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
11Van bi tay gạt inox D40Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
12Van bướm điện D150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
13Bích rỗng inox 304 D100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7cái
14Bích rỗng inox 304 D150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7cái
15Ống inox 304 Ø168.28 dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,49100m
16Ống inox 304 Ø114.3 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,62100m
17Ống inox 304 Ø42,7 dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,025100m
C XÂY DỰNG (Gia công hệ dầm đỡ, tấm lắng)
1Phá dỡ tường, sàn bê tống cốt thép cho máng lắp đặt mớiMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,5616m3
2Rót vữa Sikagrout (vữa không co ngót) chèn khe hở máng thu nước qua tườngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,45m2
3Gia công dầm đỡ hệ tấm lắng, máng tập trungMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,3066tấn
4Lắp dựng dầm đỡ hệ tấm lắng, máng tập trungMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,3066tấn
5Gia công trụ đỡ puly kéoMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1873tấn
6Lắp cột trụ đỡ puly kéoMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1873tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT79,41381m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép khác, máng rót, máng chứa, phễu - Máng inox thu nước hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,9716tấn
9Gia công các kết cấu máng thép inox thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,507tấn
10Lắp đặt các kết cấu máng thép inox thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,507tấn
11Gia công hệ khung thép inox đỡ máng tập trungMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,3794tấn
12Lắp dựng khung thép inox đỡ máng tập trungMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,3794tấn
13Gia công, lắp dựng giá neo đỡ, đai inox cùm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,4334tấn
14Khoan tường lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3281 lỗ khoan
15Bu lon bắt máng tập trung M12 x 100 mm (SS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT16bộ
16Bu lon M16 x 160 mm (SS304) lắp đặt gối đỡ dầm, trụ puly kéoMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT150bộ
17Bu lon M14 x 160 mm (SS304) lắp đặt ống hút bùnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT58bộ
18Bu lon M10 x 125 mm (SS304) lắp đặt ray dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT90bộ
19Bu lon M16 x 70 mm (SS304) lắp đặt trụ puly kéo, hệ dầm đỡ, hệ modul, ống hút bùnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT192bộ
20Tắc kê nở M14 x 160 + Tán + lông đền (SS304) lắp đặt ống hút bùnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT36bộ
21Hóa chất cấy ty ren Fischer - EM390 SMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT22tuýp
22Lắp đặt hệ modul lắng tải trọng cao (công suất 4.200m3/ngày/hệ), bao gồm vệ sinh và vận hành chạy thửMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT18tấn
23Lắp đặt thống hút bùn siphon đặt chìm dưới tấm lắng tải trọng cao (phạm vi hoạt động 5,0m x 67m) và Hệ thống tủ điện điều khiển tự động, bao gồm vệ sinh và vận hành chạy thửMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,4261tấn
D PHÒNG ĐIỆN 1:
1Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,761m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0374100m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,4m3
4Bê tông móng đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,0333m3
5Bê tông cột đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,472m3
6Bê tông dầm, đà giằng đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,16m3
7Bê tông sàn đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,858m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0075tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1103tấn
10Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0124tấn
11Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0732tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0468tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng 10 < D ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,2989tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái DMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,467tấn
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1446100m2
16Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0944100m2
17Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,24100m2
18Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,2464100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 10cm,vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,624m3
20Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,084m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT26,24m2
22Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT9,825m2
23Trát dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT16,8m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT16,64m2
25Láng vữa xi măng mác 75 tạo dốc máiMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT20,16m2
26Quét dung dịch flinkote chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT20,16m2
27Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT26,24m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT40,625m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT66,865m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 10x20cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT26,24m2
31Cung cấp cửa đi khung nhôm xingfa hệ 1000, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,64m2
32Cung cấp vách khung nhôm xingfa hệ 760, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,92m2
33Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,64m2
34Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,92m2
35Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8,24m2
36Gia công sàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1127tấn
37Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1127tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,24961m2
39Cung cấp lắp dựng sàn granting mạ kẽm nhúng nóng dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,11m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,7392100m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,08100m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN (máng cáp)
1Máng cáp nhúng kẽm W150xH100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT30m
2Nắp cáp nhúng kẽm W150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT30m
3Phụ kiện cho máng cáp W150 đi trên sànMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT25cái
4Nối máng H100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT30cái
5Bu lông đai ốc nối mángMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT150cái
6Tắc kê, vít bắnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
7Dây PE máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT30cái
8Ống mềm thép bọc PVC D26mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT20m
9Đầu nối ống mềm thép bọc PVC D26mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT25cái
F Cáp điện:
1Cáp điện 3P+N: CXV 4cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT170m
2Cáp điện PE: CXV 1cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT170m
3Cáp mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT170m
4CXV 4Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT130m
5DVV 12Cx1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT65m
6CXV 4Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT20m
7CXV 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT20m
8CXV 4Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.934E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Định nghĩa hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục thi công xây dựng hoặc cải tạo bể lắng lamella với giá trị hạng mục tối thiểu Vo = 9.180.000.000 VND (bao gồm phần cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,… Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liệu khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng, hoặc cơ khí hoặc điện.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc cơ khí hoặc điện, hoặc bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích có tải trọng >= 10 tấn Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
2 Cần cẩu bánh hơi có tải trọng >= 16 tấn Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
3 Máy khoan bê tông có công suất >= 0,62 kW Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
4 Máy trộn bê tông có dung tích >= 250 lít Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
5 Máy hàn điện có công suất >= 23 kW Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->