Gói thầu: Sản xuất cột anten và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220731789-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Phú Yên
Tên gói thầu Sản xuất cột anten và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220718662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 10:11:00 đến ngày 2022-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,942,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (kết cấu dạng cột, trụ, tháp) tối thiểu cấp III (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học; Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật gia công sản xuất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng cơ khí trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên; Có ít nhất 6 người có Chứng chỉ an toàn khi làm việc trên cao
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân cơ khí
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cầu ô tô tự hành tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt các loại
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cờ lê đo lực 100:500 N.m
- Đặc điểm thiết bị Cờ lê đo lực 100:500 N.m
- Số lượng tối thiểu 3
5-Hệ thống tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hệ thống tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi chạy điện
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải có tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng
- Đặc điểm thiết bị Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Phú Yên
E-CDNT 1.2 Sản xuất cột anten và thi công xây lắp
Đầu tư thay thế, gia cố cột anten phục vụ phòng chống thiên tai - Viễn thông Phú Yên năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Phú Yên , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, Tp.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 02573.829091; Fax: 02573.828.856
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Khải Long; Địa chỉ: K498/10 Nguyễn Tri Phương, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Viễn Thông Phú Yên , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, Tp.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 02573.829091; Fax: 02573.828.856


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, Tp.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 02573.829091; Fax: 02573.828.856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Viễn Thông Phú Yên, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 02573.829091; Fax: 02573.828.856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Viễn Thông Phú Yên. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3823801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn Thông Phú Yên . Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3821414
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỘT ANTEN TRẠM BTS MỸ-HÒA_PYN (CSHT_PYN_00039)
1Sản xuất thân cột anten dây co cao 36m và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,6336tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,6336tấn
3Bu lông thân cột các loạiTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ82,248kg
4Kim thu sét bằng đồng F18, L=1000mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cái
5Sơn thân cột anten dây co cao 36m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ48,181m2
6Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm)Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ616m
7Tăng đơ 7,5TTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ20bộ
8Ma ní D18 chốt 22Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ40bộ
9Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ240bộ
10Đệm cáp 12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ40cái
11Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
12Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cột
14Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 6 đốt = 12 bộTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ12bộ
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,781m3
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ151m
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ61 điện cực
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 tấm
19Kéo, rải cáp dẫn đất. Cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc PVCTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ6,51m
20Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,210 cái
21Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,210 cái
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,78m3
23Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 bộ đèn
B CỘT ANTEN TRẠM BTS PHU-LUONG_PYN (CSHT_PYN_00025)
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0828tấn
2Sản xuất thân cột anten dây co cao 36m và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,6336tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,7164tấn
4Bu lông thân cột các loạiTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ82,248kg
5Kim thu sét bằng đồng F18, L=1000mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cái
6Sơn thân cột anten dây co cao 36m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ48,181m2
7Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm)Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ623,6m
8Tăng đơ 7,5TTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ20bộ
9Ma ní D18 chốt 22Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ40bộ
10Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ240bộ
11Đệm cáp 12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ40cái
12Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
13Đục tẩy bề mặt mố neoTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,92m2
14Khoan lỗ F18 L=180 để cấy thép F16 liên kết với thép mố neoTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ72Lỗ khoan
15Hàn liên kết với thép mố neoTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ48Mối hàn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0562tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,125tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0672100m2
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0828tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,152m3
21Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
22Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cột
23Đai inox cố định cáp đồng M70mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 6 đốt = 12 bộTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ12bộ
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,781m3
25Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ151m
26Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ61 điện cực
27Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 tấm
28Kéo, rải cáp dẫn đất. Cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc PVCTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ6,51m
29Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,110 cái
30Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,110 cái
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,78m3
32Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 bộ đèn
C CỘT ANTEN TRẠM BTS PHU-LAM 2_PYN (CSHT_PYN_00034)
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0274tấn
2Sản xuất thân cột anten dây co cao 18m và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,8136tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,841tấn
4Bu lông thân cột các loạiTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ26,6136kg
5Sơn thân cột anten dây co cao 18m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ28,211m2
6Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm)Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ283,6m
7Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ16bộ
8Ma ní D18 chốt 22Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ32bộ
9Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ160bộ
10Đệm cáp 12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ32cái
11Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
12Đục tẩy bề mặt mố cột M1 để hàn liên kết với thép mố cột có sẵn, chiều dày lớp đục 5cmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,44m2
13Hàn liên kết với thép mố cộtTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ48Mối hàn
14Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0179tấn
15Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0356tấn
16Ván khuôn mố cộtTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0304100m2
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0274tấn
18Bê tông mố cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,392m3
19Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cột
21Đai inox cố định cáp nhôm M95mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 6 đốt = 12 bộTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ12bộ
22Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,110 cái
23Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,110 cái
D CỘT ANTEN TRẠM BTS A28-TRAN-PHU_PYN (CSHT_PYN_00226)
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0852tấn
2Sản xuất thân cột anten dây co cao 21m và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,9672tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,0524tấn
4Bu lông thân cột các loạiTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ33,448kg
5Sơn thân cột anten dây co cao 21m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ33,511m2
6Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm)Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ444,4m
7Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ24bộ
8Ma ní D18 chốt 22Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ48bộ
9Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ240bộ
10Đệm cáp 12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ48cái
11Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
12Đục tẩy bề mặt mố cột M1 để hàn liên kết với thép mố cột có sẵn, chiều dày lớp đục 5cmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,44m2
13Hàn liên kết với thép mố cộtTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ48Mối hàn
14Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0179tấn
15Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0356tấn
16Ván khuôn mố cộtTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0304100m2
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0852tấn
18Bê tông mố cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,392m3
19Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cột
21Đai inox cố định cáp đồng M70mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 7 đốt = 12 bộTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ14bộ
E CỘT ANTEN TRẠM BTS LE-THANH-PHUONG_PYN (CSHT_PYN_00216)
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0852tấn
2Sản xuất thân cột anten dây co cao 21m và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,9672tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,0524tấn
4Bu lông thân cột các loạiTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ33,448kg
5Sơn thân cột anten dây co cao 21m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ33,511m2
6Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm)Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ350,4m
7Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ24bộ
8Ma ní D18 chốt 22Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ48bộ
9Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ240bộ
10Đệm cáp 12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ48cái
11Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
12Đục tẩy bề mặt mố cột M1 để hàn liên kết với thép mố cột có sẵn, chiều dày lớp đục 5cmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,44m2
13Hàn liên kết với thép mố cộtTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ48Mối hàn
14Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0187tấn
15Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0266tấn
16Ván khuôn mố cộtTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0304100m2
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0852tấn
18Bê tông mố cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,392m3
19Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cột
21Đai inox cố định cáp thoát sét vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 7 đốt = 14 bộTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ14bộ
F CỘT ANTEN TRẠM BTS BINH-NGOC_PYN (CSHT_PYN_00203)
1Sản xuất thân cột anten dây co cao 30m và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,3663tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,3663tấn
3Bu lông thân cột các loạiTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ69,48kg
4Kim thu sét bằng đồng F18, L=1000mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cái
5Sơn thân cột anten dây co cao 30m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ40,431m2
6Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm)Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ389m
7Tăng đơ 7,5TTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ16bộ
8Ma ní D18 chốt 22Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ32bộ
9Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ192bộ
10Đệm cáp 12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ32cái
11Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
12Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cột
14Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 5 đốt = 12 bộTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ10bộ
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,781m3
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ151m
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ61 điện cực
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 tấm
19Kéo, rải cáp dẫn đất. Cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc PVCTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ6,51m
20Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,210 cái
21Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,210 cái
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,78m3
23Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 bộ đèn
G CỘT ANTEN TRẠM BTS NINH-TINH 2_PYN (CSHT_PYN_00215)
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0274tấn
2Sản xuất thân cột anten dây co cao 18m và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,8136tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,841tấn
4Bu lông thân cột các loạiTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ26,6136kg
5Sơn thân cột anten dây co cao 18m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ28,211m2
6Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm)Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ275,9m
7Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ16bộ
8Ma ní D18 chốt 22Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ32bộ
9Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ160bộ
10Đệm cáp 12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ32cái
11Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
12Đục tẩy bề mặt mố cột M1 để hàn liên kết với thép mố cột có sẵn, chiều dày lớp đục 5cmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,44m2
13Hàn liên kết với thép mố cộtTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ48Mối hàn
14Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0179tấn
15Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0356tấn
16Ván khuôn mố cộtTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0304100m2
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0274tấn
18Bê tông mố cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,392m3
19Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cột
21Đai inox cố định cáp đồng M70mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 6 đốt = 12 bộTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ12bộ
H CỘT ANTEN TRẠM BTS XUAN-LAM-SCU_PYN (CSHT_PYN_00118)
1Sản xuất thân cột anten dây co cao 42m và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,8702tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,8702tấn
3Bu lông thân cột các loạiTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ91,656kg
4Kim thu sét bằng đồng F18, L=1000mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cái
5Sơn thân cột anten dây co cao 36m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ551m2
6Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm)Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ635,1m
7Tăng đơ 7,5TTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ18bộ
8Ma ní D18 chốt 22Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ36bộ
9Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ216bộ
10Đệm cáp 12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ36cái
11Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
12Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cột
14Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 7 đốt = 12 bộTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ14bộ
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,781m3
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ151m
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ61 điện cực
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 tấm
19Kéo, rải cáp dẫn đất. Cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc PVCTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ6,51m
20Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,210 cái
21Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,210 cái
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,78m3
23Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 bộ đèn
24Bôi mỡ bảo vệ tăng đơ, bu lông, ốc siết cáp, vòng U, vòng đệm, dây cáp co...Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ18bộ
I CỘT ANTEN TRẠM BTS TAN-SON_PYN (CSHT_PYN_00143)
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0414tấn
2Sản xuất thân cột anten dây co cao 48m và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ2,3432tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ2,3846tấn
4Bu lông thân cột các loạiTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ119,424kg
5Kim thu sét bằng đồng F18, L=1000mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cái
6Sơn thân cột anten dây co cao 48m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ68,081m2
7Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm)Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ965,1m
8Tăng đơ 7,5TTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ24bộ
9Ma ní D18 chốt 22Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ48bộ
10Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ216bộ
11Đệm cáp 12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ48cái
12Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
13Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
14Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cột
15Đai inox cố định cáp nhôm M95mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 8 đốt = 16 bộTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ16bộ
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,781m3
17Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ151m
18Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ61 điện cực
19Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 tấm
20Kéo, rải cáp dẫn đất. Cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc PVCTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ6,51m
21Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,110 cái
22Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,110 cái
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,78m3
24Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 bộ đèn
J CỘT ANTEN TRẠM BTS DA-LOC_PYN (CSHT_PYN_00053)
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0414tấn
2Sản xuất thân cột anten dây co cao 36m và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,6201tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,6615tấn
4Bu lông thân cột các loạiTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ80,448kg
5Kim thu sét bằng đồng F18, L=1000mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cái
6Sơn thân cột anten dây co cao 36m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ47,751m2
7Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm)Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ433,6m
8Tăng đơ 7,5TTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ15bộ
9Ma ní D18 chốt 22Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ30bộ
10Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ180bộ
11Đệm cáp 12Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ30cái
12Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
13Đục tẩy bề mặt mố neoTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,96m2
14Khoan lỗ F18 L=180 để cấy thép F16 liên kết với thép mố neoTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ36Lỗ khoan
15Hàn liên kết với thép mố neoTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ24Mối hàn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0281tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0511tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0336100m2
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0414tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,576m3
21Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
22Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cột
23Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 6 đốt = 12 bộTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ12bộ
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,781m3
25Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ151m
26Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ61 điện cực
27Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 tấm
28Kéo, rải cáp dẫn đất. Cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc PVCTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ6,51m
29Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,110 cái
30Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,110 cái
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,78m3
32Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 bộ đèn
K CỘT ATEN TRẠM BTS LIEN-TRI 2_PYN (CSHT_PYN_00204)
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,2575tấn
2Sản xuất thân cột anten tự đứng cao 36m và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ7,4308tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ7,6883tấn
4Bu lông thân cột các loạiTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ359,86kg
5Sơn thân cột anten tự đứng cao 36m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ237,371m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V của E-HSMT, bản vẽ29,3951m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,171m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,4372tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,6344tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,4988tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,4036100m2
12Ván khuôn gỗ cổ móng, dầm móng, bệ chân thang leoTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,1124100m2
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,2575tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,6765m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ31,5955m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,44m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,351m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,411m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,3021100m3
20Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ7,79071 tấn
21Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1cột
22Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào thép ống thanh cánh: 3 bộ/đốt x 8 đốt = 24 bộTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ24bộ
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT, bản vẽ4,91m3
24Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ31 điện cực
25Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ31,51m
26Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ111 điện cực
27Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 tấm
28Kéo, rải cáp dẫn đất. Cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc PVCTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ81m
29Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,710 cái
30Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,310 cái
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ4,9m3
32Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 bộ đèn
33Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
34Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao HTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ2,91 m
35Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ cầu cápTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (kết cấu dạng cột, trụ, tháp) tối thiểu cấp III (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình cấp III trở lên52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Đại học; Kỹ sư xây dựng32
3 Kỹ thuật gia công sản xuất 1 Cao đẳng cơ khí trở lên32
4 Công nhân xây dựng 10 Bậc 4/7 trở lên; Có ít nhất 6 người có Chứng chỉ an toàn khi làm việc trên cao32
5 Công nhân cơ khí 4 Bậc 4/7 trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cẩu ≥ 5 tấn Cần cầu ô tô tự hành tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt sắt Máy cắt sắt các loại2
3 Máy hàn điện 23kw Máy hàn điện 23kw2
4 Cờ lê đo lực 100:500 N.m Cờ lê đo lực 100:500 N.m3
5 Hệ thống tời 5 tấn Hệ thống tời 5 tấn2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi chạy điện4
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
10 Xe ôtô ≥ 10 tấn Xe ôtô tải có tải trọng ≥ 10 tấn2
11 Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn1
12 Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->