Gói thầu: Sản xuất cột anten và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Phú Yên |
| Tên gói thầu | Sản xuất cột anten và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 10:11:00 đến ngày 2022-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,942,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (kết cấu dạng cột, trụ, tháp) tối thiểu cấp III (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học; Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật gia công sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng cơ khí trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên; Có ít nhất 6 người có Chứng chỉ an toàn khi làm việc trên cao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân cơ khí |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cầu ô tô tự hành tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cờ lê đo lực 100:500 N.m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cờ lê đo lực 100:500 N.m |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Hệ thống tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi chạy điện |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải có tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất cột anten và thi công xây lắp Đầu tư thay thế, gia cố cột anten phục vụ phòng chống thiên tai - Viễn thông Phú Yên năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, Tp.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 02573.829091; Fax: 02573.828.856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Viễn Thông Phú Yên, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 02573.829091; Fax: 02573.828.856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Viễn Thông Phú Yên. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3823801 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn Thông Phú Yên . Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3821414 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỘT ANTEN TRẠM BTS MỸ-HÒA_PYN (CSHT_PYN_00039) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co cao 36m và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,6336 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,6336 | tấn |
| 3 | Bu lông thân cột các loại | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 82,248 | kg |
| 4 | Kim thu sét bằng đồng F18, L=1000mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Sơn thân cột anten dây co cao 36m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 48,18 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm) | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 616 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 20 | bộ |
| 8 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 40 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 240 | bộ |
| 10 | Đệm cáp 12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 40 | cái |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 12 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cột |
| 14 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 6 đốt = 12 bộ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 12 | bộ |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,78 | 1m3 |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 15 | 1m |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 6 | 1 điện cực |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 tấm |
| 19 | Kéo, rải cáp dẫn đất. Cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc PVC | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 6,5 | 1m |
| 20 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,2 | 10 cái |
| 21 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,2 | 10 cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,78 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 bộ đèn |
| B | CỘT ANTEN TRẠM BTS PHU-LUONG_PYN (CSHT_PYN_00025) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0828 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột anten dây co cao 36m và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,6336 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,7164 | tấn |
| 4 | Bu lông thân cột các loại | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 82,248 | kg |
| 5 | Kim thu sét bằng đồng F18, L=1000mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Sơn thân cột anten dây co cao 36m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 48,18 | 1m2 |
| 7 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm) | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 623,6 | m |
| 8 | Tăng đơ 7,5T | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 20 | bộ |
| 9 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 40 | bộ |
| 10 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 240 | bộ |
| 11 | Đệm cáp 12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 40 | cái |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 13 | Đục tẩy bề mặt mố neo | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,92 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ F18 L=180 để cấy thép F16 liên kết với thép mố neo | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 72 | Lỗ khoan |
| 15 | Hàn liên kết với thép mố neo | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 48 | Mối hàn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0562 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,125 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0672 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0828 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,152 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cột |
| 23 | Đai inox cố định cáp đồng M70mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 6 đốt = 12 bộ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 12 | bộ |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,78 | 1m3 |
| 25 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 15 | 1m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 6 | 1 điện cực |
| 27 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 tấm |
| 28 | Kéo, rải cáp dẫn đất. Cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc PVC | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 6,5 | 1m |
| 29 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,1 | 10 cái |
| 30 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,1 | 10 cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,78 | m3 |
| 32 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 bộ đèn |
| C | CỘT ANTEN TRẠM BTS PHU-LAM 2_PYN (CSHT_PYN_00034) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0274 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột anten dây co cao 18m và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,8136 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,841 | tấn |
| 4 | Bu lông thân cột các loại | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 26,6136 | kg |
| 5 | Sơn thân cột anten dây co cao 18m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 28,21 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm) | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 283,6 | m |
| 7 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 16 | bộ |
| 8 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 32 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 160 | bộ |
| 10 | Đệm cáp 12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 32 | cái |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 12 | Đục tẩy bề mặt mố cột M1 để hàn liên kết với thép mố cột có sẵn, chiều dày lớp đục 5cm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,44 | m2 |
| 13 | Hàn liên kết với thép mố cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 48 | Mối hàn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0179 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0356 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mố cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0304 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0274 | tấn |
| 18 | Bê tông mố cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,392 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cột |
| 21 | Đai inox cố định cáp nhôm M95mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 6 đốt = 12 bộ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 12 | bộ |
| 22 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,1 | 10 cái |
| 23 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,1 | 10 cái |
| D | CỘT ANTEN TRẠM BTS A28-TRAN-PHU_PYN (CSHT_PYN_00226) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0852 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột anten dây co cao 21m và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,9672 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,0524 | tấn |
| 4 | Bu lông thân cột các loại | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 33,448 | kg |
| 5 | Sơn thân cột anten dây co cao 21m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 33,51 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm) | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 444,4 | m |
| 7 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 24 | bộ |
| 8 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 48 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 240 | bộ |
| 10 | Đệm cáp 12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 48 | cái |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 12 | Đục tẩy bề mặt mố cột M1 để hàn liên kết với thép mố cột có sẵn, chiều dày lớp đục 5cm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,44 | m2 |
| 13 | Hàn liên kết với thép mố cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 48 | Mối hàn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0179 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0356 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mố cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0304 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0852 | tấn |
| 18 | Bê tông mố cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,392 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cột |
| 21 | Đai inox cố định cáp đồng M70mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 7 đốt = 12 bộ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 14 | bộ |
| E | CỘT ANTEN TRẠM BTS LE-THANH-PHUONG_PYN (CSHT_PYN_00216) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0852 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột anten dây co cao 21m và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,9672 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,0524 | tấn |
| 4 | Bu lông thân cột các loại | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 33,448 | kg |
| 5 | Sơn thân cột anten dây co cao 21m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 33,51 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm) | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 350,4 | m |
| 7 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 24 | bộ |
| 8 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 48 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 240 | bộ |
| 10 | Đệm cáp 12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 48 | cái |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 12 | Đục tẩy bề mặt mố cột M1 để hàn liên kết với thép mố cột có sẵn, chiều dày lớp đục 5cm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,44 | m2 |
| 13 | Hàn liên kết với thép mố cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 48 | Mối hàn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0187 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0266 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mố cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0304 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0852 | tấn |
| 18 | Bê tông mố cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,392 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cột |
| 21 | Đai inox cố định cáp thoát sét vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 7 đốt = 14 bộ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 14 | bộ |
| F | CỘT ANTEN TRẠM BTS BINH-NGOC_PYN (CSHT_PYN_00203) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co cao 30m và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,3663 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,3663 | tấn |
| 3 | Bu lông thân cột các loại | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 69,48 | kg |
| 4 | Kim thu sét bằng đồng F18, L=1000mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Sơn thân cột anten dây co cao 30m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 40,43 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm) | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 389 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 16 | bộ |
| 8 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 32 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 192 | bộ |
| 10 | Đệm cáp 12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 32 | cái |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 12 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cột |
| 14 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 5 đốt = 12 bộ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 10 | bộ |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,78 | 1m3 |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 15 | 1m |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 6 | 1 điện cực |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 tấm |
| 19 | Kéo, rải cáp dẫn đất. Cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc PVC | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 6,5 | 1m |
| 20 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,2 | 10 cái |
| 21 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,2 | 10 cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,78 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 bộ đèn |
| G | CỘT ANTEN TRẠM BTS NINH-TINH 2_PYN (CSHT_PYN_00215) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0274 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột anten dây co cao 18m và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,8136 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,841 | tấn |
| 4 | Bu lông thân cột các loại | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 26,6136 | kg |
| 5 | Sơn thân cột anten dây co cao 18m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 28,21 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm) | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 275,9 | m |
| 7 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 16 | bộ |
| 8 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 32 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 160 | bộ |
| 10 | Đệm cáp 12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 32 | cái |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 12 | Đục tẩy bề mặt mố cột M1 để hàn liên kết với thép mố cột có sẵn, chiều dày lớp đục 5cm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,44 | m2 |
| 13 | Hàn liên kết với thép mố cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 48 | Mối hàn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0179 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mố cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0356 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mố cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0304 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0274 | tấn |
| 18 | Bê tông mố cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,392 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cột |
| 21 | Đai inox cố định cáp đồng M70mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 6 đốt = 12 bộ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 12 | bộ |
| H | CỘT ANTEN TRẠM BTS XUAN-LAM-SCU_PYN (CSHT_PYN_00118) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co cao 42m và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,8702 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,8702 | tấn |
| 3 | Bu lông thân cột các loại | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 91,656 | kg |
| 4 | Kim thu sét bằng đồng F18, L=1000mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Sơn thân cột anten dây co cao 36m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 55 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm) | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 635,1 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 18 | bộ |
| 8 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 36 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 216 | bộ |
| 10 | Đệm cáp 12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 36 | cái |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 12 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cột |
| 14 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 7 đốt = 12 bộ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 14 | bộ |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,78 | 1m3 |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 15 | 1m |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 6 | 1 điện cực |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 tấm |
| 19 | Kéo, rải cáp dẫn đất. Cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc PVC | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 6,5 | 1m |
| 20 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,2 | 10 cái |
| 21 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,2 | 10 cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,78 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 bộ đèn |
| 24 | Bôi mỡ bảo vệ tăng đơ, bu lông, ốc siết cáp, vòng U, vòng đệm, dây cáp co... | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 18 | bộ |
| I | CỘT ANTEN TRẠM BTS TAN-SON_PYN (CSHT_PYN_00143) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0414 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột anten dây co cao 48m và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 2,3432 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 2,3846 | tấn |
| 4 | Bu lông thân cột các loại | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 119,424 | kg |
| 5 | Kim thu sét bằng đồng F18, L=1000mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Sơn thân cột anten dây co cao 48m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 68,08 | 1m2 |
| 7 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm) | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 965,1 | m |
| 8 | Tăng đơ 7,5T | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 24 | bộ |
| 9 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 48 | bộ |
| 10 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 216 | bộ |
| 11 | Đệm cáp 12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 48 | cái |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cột |
| 15 | Đai inox cố định cáp nhôm M95mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 8 đốt = 16 bộ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 16 | bộ |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,78 | 1m3 |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 15 | 1m |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 6 | 1 điện cực |
| 19 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 tấm |
| 20 | Kéo, rải cáp dẫn đất. Cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc PVC | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 6,5 | 1m |
| 21 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,1 | 10 cái |
| 22 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,1 | 10 cái |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,78 | m3 |
| 24 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 bộ đèn |
| J | CỘT ANTEN TRẠM BTS DA-LOC_PYN (CSHT_PYN_00053) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0414 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột anten dây co cao 36m và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,6201 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,6615 | tấn |
| 4 | Bu lông thân cột các loại | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 80,448 | kg |
| 5 | Kim thu sét bằng đồng F18, L=1000mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Sơn thân cột anten dây co cao 36m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 47,75 | 1m2 |
| 7 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2,54mm) | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 433,6 | m |
| 8 | Tăng đơ 7,5T | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 15 | bộ |
| 9 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 30 | bộ |
| 10 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 180 | bộ |
| 11 | Đệm cáp 12 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 30 | cái |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 13 | Đục tẩy bề mặt mố neo | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,96 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ F18 L=180 để cấy thép F16 liên kết với thép mố neo | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 36 | Lỗ khoan |
| 15 | Hàn liên kết với thép mố neo | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 24 | Mối hàn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0281 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0511 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0336 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0414 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,576 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cột |
| 23 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào thép ống thanh cánh: 2 bộ/đốt x 6 đốt = 12 bộ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 12 | bộ |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,78 | 1m3 |
| 25 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 15 | 1m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 6 | 1 điện cực |
| 27 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 tấm |
| 28 | Kéo, rải cáp dẫn đất. Cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc PVC | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 6,5 | 1m |
| 29 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,1 | 10 cái |
| 30 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,1 | 10 cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,78 | m3 |
| 32 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 bộ đèn |
| K | CỘT ATEN TRẠM BTS LIEN-TRI 2_PYN (CSHT_PYN_00204) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,2575 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột anten tự đứng cao 36m và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 7,4308 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 7,6883 | tấn |
| 4 | Bu lông thân cột các loại | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 359,86 | kg |
| 5 | Sơn thân cột anten tự đứng cao 36m và phụ kiện bằng sơn bám kẽm 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 237,37 | 1m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 29,395 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,17 | 1m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,4372 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,6344 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,4988 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,4036 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cổ móng, dầm móng, bệ chân thang leo | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,1124 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,2575 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,6765 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 31,5955 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,44 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,351 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,411 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,3021 | 100m3 |
| 20 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 7,7907 | 1 tấn |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | cột |
| 22 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào thép ống thanh cánh: 3 bộ/đốt x 8 đốt = 24 bộ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 24 | bộ |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 4,9 | 1m3 |
| 24 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3 | 1 điện cực |
| 25 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 31,5 | 1m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 11 | 1 điện cực |
| 27 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 tấm |
| 28 | Kéo, rải cáp dẫn đất. Cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc PVC | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 8 | 1m |
| 29 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,7 | 10 cái |
| 30 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm M95mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,3 | 10 cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 4,9 | m3 |
| 32 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 bộ đèn |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 2,9 | 1 m |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (kết cấu dạng cột, trụ, tháp) tối thiểu cấp III (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Đại học; Kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật gia công sản xuất | 1 | Cao đẳng cơ khí trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 10 | Bậc 4/7 trở lên; Có ít nhất 6 người có Chứng chỉ an toàn khi làm việc trên cao | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân cơ khí | 4 | Bậc 4/7 trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cẩu ≥ 5 tấn | Cần cầu ô tô tự hành tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt các loại | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23kw | Máy hàn điện 23kw | 2 |
| 4 | Cờ lê đo lực 100:500 N.m | Cờ lê đo lực 100:500 N.m | 3 |
| 5 | Hệ thống tời 5 tấn | Hệ thống tời 5 tấn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi chạy điện | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 10 | Xe ôtô ≥ 10 tấn | Xe ôtô tải có tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 11 | Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn | Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn | 1 |
| 12 | Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng | Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi