Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 10:08:00 đến ngày 2022-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,612,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.283E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,329 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.658.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng và các phòng chức năng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ - Địa chỉ: Xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vũ Lễ – Trụ sở HĐND-UBND xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,713 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8157 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 154,9912 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,0182 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 172,01 | 100m |
| 6 | Vét bùn khe cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,306 | m3 |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,306 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0966 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,3418 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 109,8669 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0508 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,77 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,7948 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,5817 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,113 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0914 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2815 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,3949 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 149,1156 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,7698 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0129 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3343 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8733 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7974 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5948 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 559,48 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 559,48 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6896 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,3958 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6131 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2255 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0192 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,5855 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8213 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6796 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2836 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,801 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,2528 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0313 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,2073 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6532 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5317 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6566 | tấn |
| 45 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,1102 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5612 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2184 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6654 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,4734 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5566 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,606 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2372 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2651 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,1759 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4276 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,2674 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,5949 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,201 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0569 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0039 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8813 | m3 |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8843 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6105 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1674 | tấn |
| 65 | Gia công thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 66 | lắp dựng thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng cửa tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3124 | m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,332 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0526 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6151 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0533 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0839 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,896 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0846 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6878 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,072 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,152 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,5888 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,072 | m2 |
| 85 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,536 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,048 | m3 |
| 89 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9881 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1056 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0794 | tấn |
| 93 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,088 | m3 |
| 94 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0455 | tấn |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5978 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,819 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,22 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,072 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,819 | m2 |
| 101 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,4095 | m3 |
| 102 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3378 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5151 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4102 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2228 | tấn |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9135 | m3 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,1515 | m2 |
| 108 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,875 | m2 |
| 109 | Trụ cầu thang bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | trụ |
| 110 | Sản xuất và lắp dựng tay vin cầu thang bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 216,3 | kg |
| 111 | Vít nở + bát chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,1515 | m2 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 75,8254 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1702 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8401 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 295,2017 | m2 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 614,8488 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 164,839 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 410,082 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 194,1402 | m2 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,3425 | m3 |
| 122 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,11 | m2 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6205 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6205 | m2 |
| 125 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,7627 | m3 |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 365,5622 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,432 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 231 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 145,2012 | m2 |
| 130 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 103,1 | m |
| 131 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 412,06 | m |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.000,758 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 309,6092 | m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.269,33 | kg |
| 135 | Vít nở + bát chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 326 | cái |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng hoa cửa bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 318,0144 | kg |
| 137 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 75,0401 | m3 |
| 138 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6872 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 343,0118 | m2 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 596,654 | m2 |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 154,4552 | m2 |
| 142 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 449,712 | m2 |
| 143 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 379,312 | m2 |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,9101 | m3 |
| 145 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 483,66 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 ( tạo dốc chống thấm mái) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 93,28 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 309,8708 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,1988 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 231 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 123,006 | m2 |
| 151 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 481,52 | m |
| 152 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 93,28 | m |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.219,172 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 397,3104 | m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.805,3 | Kg |
| 156 | Vít nở + bát chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 289 | cái |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng hoa cửa bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 313,101 | kg |
| 158 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2061 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 198,4429 | m2 |
| 160 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2061 | tấn |
| 161 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5331 | 100m2 |
| 162 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55 kính dán 2 lớp 6,3mm, thanh chịu lực dày 2mm, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74,232 | m2 |
| 163 | Sản xuất cửa sổ bằng nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực 6,3mm, thanh chịu lực dày 1,4mm, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74,5 | m2 |
| 164 | Sản xuất vách nhôm kính xingfa dán 2 lớp 6,33mm, phụ kiện kinglong đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,1414 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 148,732 | m2 |
| 166 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,14 | m2 |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,216 | m3 |
| 168 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3422 | 100m3 |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cọc |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47 | m |
| 171 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 260 | m |
| 172 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 174 | Đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 175 | Bu lông mạ D8 dài 8 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 159 | cái |
| 176 | Vòng đệm sắt D10 dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 318 | cái |
| 177 | Vòng đệm cao su D10 dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 318 | cái |
| 178 | Vòng đệm gỗ 50x60x70 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 318 | cái |
| 179 | Đai ốc mạ D8 dài 8 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 318 | cái |
| 180 | Ren chân bật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 318 | cái |
| 181 | Con tiện sứ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 182 | Thép D10 chẻ chân L250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54 | cái |
| 183 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9283 | m3 |
| 184 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,5891 | m3 |
| 185 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,1033 | m3 |
| 186 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,44 | m2 |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9309 | m3 |
| 188 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,62 | m3 |
| 189 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,62 | m3 |
| 190 | Vận chuyển 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,62 | m3 |
| 191 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0363 | 100m3 |
| 192 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 193 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 195 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1024 | m3 |
| 196 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0273 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0044 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 199 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6766 | m3 |
| 200 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,44 | m2 |
| 201 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 202 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6205 | m2 |
| 203 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4 | m |
| 204 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 205 | Sản xuất Inox cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,46 | kg |
| 206 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6854 | m2 |
| 207 | Mũi giáo to Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 208 | Mũi giáo bé Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 209 | Bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 210 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 211 | Khuy chốt cổng Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 212 | Khoá cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 213 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,5489 | 100m |
| 214 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,255 | m2 |
| 215 | Hàng rào an toàn bằng khung thép bưng tôn cao 2,0m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 122,804 | m2 |
| 216 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,469 | m3 |
| 217 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,469 | m3 |
| 218 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,469 | m3 |
| 219 | Vận chuyển 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,469 | m3 |
| 220 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,715 | 100m3 |
| 221 | Rải Nilon | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 286 | m2 |
| 222 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71,069 | m3 |
| 223 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5339 | m3 |
| 224 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9253 | m3 |
| 225 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3045 | m3 |
| 226 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7668 | m3 |
| 227 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,2065 | m2 |
| 228 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,8112 | m2 |
| 229 | Mua đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,2602 | m3 |
| 230 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9831 | m3 |
| 231 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4781 | m3 |
| 232 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6945 | m3 |
| 233 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5457 | m3 |
| 234 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,1102 | m2 |
| 235 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9933 | m3 |
| 236 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,7707 | m3 |
| 237 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2226 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4451 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,51 | m3 |
| 240 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,51 | m3 |
| 241 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,341 | m3 |
| 242 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 243 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,311 | tấn |
| 244 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1268 | 100m2 |
| 245 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2268 | 100m2 |
| 246 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63 | cấu kiện |
| 247 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,9502 | m3 |
| 248 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90,0422 | m2 |
| 249 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,7778 | m2 |
| 250 | Bốc lên - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 220,16 | 1000v |
| 251 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 220,16 | 1000v |
| 252 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 220,16 | 1000v |
| 253 | Bốc lên - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,516 | 1000v |
| 254 | Bốc xuống - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,516 | 1000v |
| 255 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,516 | 1000v |
| 256 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,516 | 1000v |
| 257 | Bốc lên - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 229,8135 | tấn |
| 258 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 229,8135 | tấn |
| 259 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 229,8135 | tấn |
| 260 | Bốc lên - tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,6033 | 100 cây |
| 261 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,6033 | 100 cây |
| 262 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,6033 | 100 cây |
| 263 | Bốc lên - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,8706 | tấn |
| 264 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,8706 | tấn |
| 265 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,8706 | tấn |
| 266 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 988,04 | m3 |
| 267 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 988,04 | m3 |
| 268 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 988,04 | m3 |
| 269 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 427,66 | m3 |
| 270 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 427,66 | m3 |
| 271 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 427,66 | m3 |
| 272 | Bốc lên - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,4 | m3 |
| 273 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,4 | m3 |
| 274 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,4 | m3 |
| B | ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2068 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | Cái |
| 5 | Vít nở | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144 | Cái |
| 6 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4755 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,332 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,937 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,544 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 17 | Van khóa tổng và các phòng WC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 93 | cái |
| 20 | Lắp van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp van phao cơ bể | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Van xả nước tiểu nam nữ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cái |
| 23 | Khóa đồng xả nước rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Kệ gương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa lấy nước nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 38 | Máy bơm kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Cái |
| 39 | Nút thông tắc D110, D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | Cái |
| 40 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều + Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | Máy |
| 41 | Giá treo cục nóng điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 60 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ tầng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 48 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72,8 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 278,4 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 247,8 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.158,45 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.053,35 | m |
| 67 | Tủ chữa cháy + Thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | Bộ |
| 68 | Biển tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | Cái |
| 69 | Bình bọt chữa cháy loại 4KG | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | Bình |
| 70 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 3KG | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.283E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,329 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.658.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Công suất ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | Công suất ≥ 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi