Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734976-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220733229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 10:08:00 đến ngày 2022-07-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,612,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.283E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,329 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng và các phòng chức năng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ , địa chỉ: xã Vũ Lễ - huyện Kiến Xương - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ - Địa chỉ: Xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung (Địa chỉ: Khu thị tứ xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ , địa chỉ: xã Vũ Lễ - huyện Kiến Xương - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ - Địa chỉ: Xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ - Địa chỉ: Xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vũ Lễ – Trụ sở HĐND-UBND xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,713100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8157m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt154,9912m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0182m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt172,01100m
6Vét bùn khe cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,306m3
7Đắp cát phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,306m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0966100m2
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0296100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,3418m3
11Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt109,8669m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0508tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,77tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,7948tấn
15Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,5817m3
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,113100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0914tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2815tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,3949m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt149,1156m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,7698m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0129100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3343tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8733tấn
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7974100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5948100m3
27Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt559,48m3
28Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt559,48m3
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6896100m3
30Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,3958m3
31Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6131100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2255tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0192tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,5855m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8213100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6796tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2836tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,801tấn
39Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,2528m3
40Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0313100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,2073tấn
42Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6532m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5317100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6566tấn
45Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,1102m3
46Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5612100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2184tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6654tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,4734m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5566100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,606tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2372tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2651tấn
54Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,1759m3
55Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4276100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,2674tấn
57Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,5949m3
58Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,201100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0569tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0039tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8813m3
62Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8843100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6105tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1674tấn
65Gia công thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,011tấn
66lắp dựng thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
67Sản xuất và lắp dựng cửa tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3124m2
68Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,332m3
69Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,68m3
70Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0526100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,117tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6151m3
73Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0533100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0145tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0839tấn
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,896m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,047100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0846tấn
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6878m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,072m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,152m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,5888m2
84Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,072m2
85Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,536m3
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
88Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,048m3
89Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9881m3
90Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,044100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1056tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0794tấn
93Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,088m3
94Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,088100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0455tấn
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5978m3
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,819m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,22m2
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,072m2
100Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,819m2
101Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,4095m3
102Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3378m3
103Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5151100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4102tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2228tấn
106Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9135m3
107Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,1515m2
108Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,875m2
109Trụ cầu thang bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1trụ
110Sản xuất và lắp dựng tay vin cầu thang bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt216,3kg
111Vít nở + bát chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,1515m2
113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt75,8254m3
114Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1702m3
115Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8401m3
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt295,2017m2
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt614,8488m2
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt164,839m2
119Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt410,082m2
120Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt194,1402m2
121Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,3425m3
122Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,11m2
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6205m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6205m2
125Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,7627m3
126Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt365,5622m2
127Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,432m2
128Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x60, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt231m2
129Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt145,2012m2
130Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt103,1m
131Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt412,06m
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.000,758m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt309,6092m2
134Sản xuất, lắp dựng lan can bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.269,33kg
135Vít nở + bát chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt326cái
136Sản xuất, lắp dựng hoa cửa bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt318,0144kg
137Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt75,0401m3
138Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6872m3
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt343,0118m2
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt596,654m2
141Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt154,4552m2
142Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt449,712m2
143Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt379,312m2
144Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,9101m3
145Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt483,66m2
146Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 ( tạo dốc chống thấm mái)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93,28m2
147Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt309,8708m2
148Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,1988m2
149Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x60, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt231m2
150Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt123,006m2
151Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt481,52m
152Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93,28m
153Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.219,172m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt397,3104m2
155Sản xuất, lắp dựng lan can bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.805,3Kg
156Vít nở + bát chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt289cái
157Sản xuất, lắp dựng hoa cửa bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt313,101kg
158Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2061tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt198,4429m2
160Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2061tấn
161Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5331100m2
162Sản xuất cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55 kính dán 2 lớp 6,3mm, thanh chịu lực dày 2mm, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt74,232m2
163Sản xuất cửa sổ bằng nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực 6,3mm, thanh chịu lực dày 1,4mm, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt74,5m2
164Sản xuất vách nhôm kính xingfa dán 2 lớp 6,33mm, phụ kiện kinglong đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,1414m2
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt148,732m2
166Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,14m2
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,216m3
168Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3422100m3
169Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cọc
170Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47m
171Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt260m
172Gia công kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
173Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
174Đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
175Bu lông mạ D8 dài 8 cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt159cái
176Vòng đệm sắt D10 dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt318cái
177Vòng đệm cao su D10 dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt318cái
178Vòng đệm gỗ 50x60x70Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt318cái
179Đai ốc mạ D8 dài 8 cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt318cái
180Ren chân bậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt318cái
181Con tiện sứTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
182Thép D10 chẻ chân L250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54cái
183Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9283m3
184Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,5891m3
185Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,1033m3
186Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,44m2
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9309m3
188Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,62m3
189Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,62m3
190Vận chuyển 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,62m3
191Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0363100m3
192Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,098m3
193Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3m3
194Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0296100m2
195Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1024m3
196Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0273100m2
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0044tấn
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03tấn
199Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6766m3
200Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,44m2
201Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8m2
202Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6205m2
203Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4m
204Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
205Sản xuất Inox cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,46kg
206Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6854m2
207Mũi giáo to InoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
208Mũi giáo bé InoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
209Bánh xeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
210Bản lềTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
211Khuy chốt cổng InoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
212Khoá cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
213Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,5489100m
214Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,255m2
215Hàng rào an toàn bằng khung thép bưng tôn cao 2,0mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt122,804m2
216Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,469m3
217Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,469m3
218Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,469m3
219Vận chuyển 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,469m3
220Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,715100m3
221Rải NilonTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt286m2
222Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71,069m3
223Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5339m3
224Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9253m3
225Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3045m3
226Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7668m3
227Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,2065m2
228Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,8112m2
229Mua đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,2602m3
230Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9831m3
231Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4781m3
232Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6945m3
233Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5457m3
234Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,1102m2
235Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9933m3
236Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,7707m3
237Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2226100m3
238Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4451100m3
239Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,51m3
240Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,51m3
241Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,341m3
242Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,04m3
243Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,311tấn
244Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1268100m2
245Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2268100m2
246Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63cấu kiện
247Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,9502m3
248Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90,0422m2
249Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,7778m2
250Bốc lên - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt220,161000v
251Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt220,161000v
252Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt220,161000v
253Bốc lên - gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5161000v
254Bốc xuống - gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5161000v
255Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5161000v
256Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5161000v
257Bốc lên - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt229,8135tấn
258Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt229,8135tấn
259Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt229,8135tấn
260Bốc lên - tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,6033100 cây
261Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,6033100 cây
262Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,6033100 cây
263Bốc lên - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,8706tấn
264Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,8706tấn
265Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,8706tấn
266Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt988,04m3
267Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt988,04m3
268Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt988,04m3
269Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt427,66m3
270Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt427,66m3
271Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt427,66m3
272Bốc lên - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,4m3
273Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,4m3
274Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,4m3
B ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2068100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
3Lắp đặt Chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
4Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72Cái
5Vít nởTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144Cái
6Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12Cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,45100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4755100m
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,332100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,937100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,544100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
17Van khóa tổng và các phòng WCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88cái
19Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93cái
20Lắp van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
21Lắp van phao cơ bểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
22Van xả nước tiểu nam nữTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
23Khóa đồng xả nước rửa tayTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
24Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ emTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
29Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13bộ
30Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
31Kệ gươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
32Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
33Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
34Lắp đặt vòi rửa lấy nước nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7bộ
35Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
36Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
38Máy bơm kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Cái
39Nút thông tắc D110, D60Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10Cái
40Điều hòa 18000 BTU 1 chiều + Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12Máy
41Giá treo cục nóng điều hòaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12Bộ
42Lắp đặt các aptomat 3 pha 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
43Lắp đặt các aptomat 3 pha, 60 AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20 AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cái
46Lắp đặt tủ tầngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
47Lắp đặt tủ phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
48Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78cái
49Lắp đặt hộp nối dây 100x100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6hộp
50Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
54Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
56Lắp đặt các loại đèn tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43bộ
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25bộ
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
61Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72,8m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt278,4m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt247,8m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.158,45m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.053,35m
67Tủ chữa cháy + Thiết bịTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6Bộ
68Biển tiêu lệnh nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6Cái
69Bình bọt chữa cháy loại 4KGTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12Bình
70Bình bọt chữa cháy CO2 loại 3KGTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.283E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,329 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7Kw2
4 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0Kw2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,7Kw2
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
11 Ô tô tải tự đổ Công suất ≥ 5 tấn1
12 Máy đào Dung tích gầu đào ≥ 0,8m31
13 Cần trục ô tô Công suất ≥ 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->