Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo công văn số 3648/NHNo-TCKT ngày 29/4/2022 của Tổng Giám đốc Ngân Hàng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam về việc kế hoạch chi phí sửa chữa tài sản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 10:08:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,260,025,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,700,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 04 hợp đồng thi công công trình tương tự (ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa dân dụng cấp III, 01 hợp đồng thi công công trình có lắp đặt thang máy,01 hợp đồng thi công sữa chữa công trình nghành ngân hàng). Trong đó 01 hợp đồng sữa chữa có giá trị (sau thuế) >= 1.520.000.000 đồng, tổng 04 hợp đồng có giá trị(sau thuế) >= 6.080.000.000 đồng.- Thể hiện qua:+ Hóa đơn+ Hợp đồng thi công xây lắp;+ Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSDT để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng (nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu do nhà thầu cung cấp).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: >= 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực, có ).Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: > =01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng minh thư nhận dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS): >= 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ KCS. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kinh tế xây dựng: >= 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyện ngành kinh tế-xây dựng .- Có chứng chỉ KXĐG hạng 3 trở lên- Có chứng minh thư nhận dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ giám sát kinh tế-xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy trộn bê tông 80l-250l, còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm bàn, còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy đầm dùi, còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy hàn, còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy uốn, cắt cốt thép, còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy bơm nước, còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy cắt gạch, mài cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Thiết bị đo đạc, định vị phục vụ thi công>=1 máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Giàn giáo, cospha các loại>=10 bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sớ Agribank Chi nhánh tỉnh Ninh Thuận 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo công văn số 3648/NHNo-TCKT ngày 29/4/2022 của Tổng Giám đốc Ngân Hàng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam về việc kế hoạch chi phí sửa chữa tài sản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực họat động xây dựng: + Giấy phép đăng ký kinh doanh ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công công trình dân dụng) ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). - Tài liệu chứng minh đối với Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. + Báo cáo tài chính theo quy định, tờ khai nộp thuế, Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết Qúy I/2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng tương tự. + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm chức danh. - Tài liệu chứng minh đối với các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Bản cam kết khả năng huy động thiết bị để thực hiện công trình này. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh (có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh tỉnh Ninh Thuận.
Số 540-544 Thống Nhất, Phường Đạo Long, TP. PRTC, tỉnh Ninh Thuận. Số điện thoại: 0259.3822941 Fax: 0259.3825608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 450 - Đường Thống Nhất - Thành phố Phan Rang Tháp Chàm - Tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại : 0259 3822683 Fax : 0259 3822866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tầng trệt +lầu 1 | |||
| 1 | Tháo bỏ cầu thang bộ phía trước, hồ cá và bồn hoa:Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,113 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | m3 |
| 4 | Tháo bỏ nền sân lát gạch block bị phai màu , hư hỏng với diện tích 95.0m² và hạ cos sân âm xuống tb 300 với diện tích S 135.0m², Sau đó lát bằng đá granite màu hồng khò nhám kt 300*600 (có lót hồ dầu) với diện tích 120m²:Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 95 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,461 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng Granite 300x600 khò nhám mặt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,393 | m2 |
| 12 | -Làm mới cổng inox xếp tự động, có ray dẫn đường, chiều cao 1.4m , L 7,2md (2 bộ).- Làm mới đường ray dẫn đường bằng bt đá 10*20 m200 : Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 13 | Cửa cổng sếp Inox tự động cao 1,2m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | md |
| 14 | Bộ đầu máy thông minh dẫn hướng bằng cảm ứng từ và phụ kiện theo cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 16 | Làm mới bảng tên ốp đá granite, gắn chữ inox vàng:Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | m3 |
| 19 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,823 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,74 | m2 |
| 31 | GCLD chữ inox vàng 470x450x50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Chữ |
| 32 | GCLD chữ inox vàng 100x160x30 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44 | Chữ |
| 33 | GCLD chữ inox vàng 90x140x30 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17 | Chữ |
| 34 | GCLD chữ inox vàng 50x80x20 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56 | Chữ |
| 35 | Bảng lô gô Aluminum KT 600x600x50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bảng |
| 36 | Đóng mới trần thạch cao khung nhôm chìm loại chống ẩm tại vị trí các ô trống với diện tích S 6.0m²; trần lăn sơn 03 nước (có bả matic):Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 39 | Tháo bỏ cầu thang bộ tại trục A, đoạn 1-2, để làm mới bằng thang máy kt: (2.0x1.8)m, bằng khung thép chữ I chịu lực chính ốp kính cường lực.- Làm mới hố pít thang máy tại trục A đoạn 1-2.Phá dỡ bậc cấp cầu thang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ lan cầu thang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,79 | m3 |
| 43 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | tấn |
| 48 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | lỗ khoan |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 56 | Làm mới thang xoắn ốc bằng khung sắt, mặt bậc bằng thép tấm phía trên ốp gỗ:Gia công thang sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 58 | Thi công mặt bậc thang gỗ, ván dày 2cm, phun PU | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 60 | Lav can sắt cầu thang, tay vịn D60 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 62 | Tháo bỏ gạch ceramic 200*250 cao 1.5m ốp vách cầu thang và chỉ đắp vxm rộng 60 dày 50 tại vị trí trục A, đoạn 1-2 với S 16.4m², sau đó tô trát lại lớp vxm mác 75 dày 15, và lăn sơn 3 lớp hoàn thiện, có bả matic.:Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 66 | Tiến hành đục băm toàn bộ lớp đá mài bậc cấp cầu thang 1 và cầu thang 2, sau đó lát lại bậc cấp bằng đá granite màu đỏ và vàng (bằng hồ dầu):Phá dỡ lớp đá mài | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,279 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,279 | m2 |
| 68 | Vệ sinh toàn bộ lan can sắt cầu thang 1 và cầu thang 2; sau đó tiến hành sơn dầu 03 lớp màu trắng - Vệ sinh toàn bộ tay vịn lan can bằng gỗ cầu thang 1 và cầu thang 2; sau đó tiến hành phun pu màu cánh gián:Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 69 | Phun PU màu cánh gián | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m2 |
| 72 | Tháo bỏ toàn bộ gạch ceramic 200*250 cao 1.5m ốp vách cầu thang và chỉ đắp vxm rộng 60 dày 50 (tại cầu thang 1, cầu thang 2); sau đó tô trát lại lớp vxm mác 75 dày 15, và lăn sơn 3 lớp hoàn thiện, có bả matic. Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m2 |
| 76 | Vệ sinh 02 bộ cửa cuốn KT: 4.5x3.0m hiện trạng trục 1 ; sau đó sơn dầu 03 lớp màu trắng:Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 78 | Tháo bỏ toàn bộ nền gạch 300*300 hiện trạng (phòng trực bảo vệ, phòng nghỉ, phòng bếp và khu vực đặt máy phát điện); sau đó lát mới gạch ceramic kt:600*600 (bằng hồ dầu), trước khi lát gạch tạo lớp vxm m75 dày tb 20:Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | m2 |
| 80 | Tháo bỏ gạch ceramic 200*250 cao 1.5m ốp vách phòng bếp, sau đó tô trát lại lớp vxm mác 75 dày 15, và lăn sơn 3 nước hoàn thiện, có bả matic:Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,435 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,435 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,435 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,435 | m2 |
| 84 | Ốp thạch cao tại vị trí vách kính khung nhôm VK* KT: 3.9x3.2m( mặt trong phòng bếp), sau đó lăn sơn 03 nước hoàn thiện, có bả matic:- Ốp kính màu dày 10 ly cao 1.0m chiều dài L 2.5 m tại khu vực bếp:Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 87 | GCLĐ Ốp kính màu dày 10 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 88 | Tháo bỏ cửa đi D11 KT:800*1900 phòng bếp; sau đó xây chèn gạch ống 04 lỗ không nung vxm m75 kt:800*1400 dày 200 ; tô trát vxm m75 dày 15; lăn sơn 03 nước (có bả matic) và làm mới lam BTCT 1000x70 (3CK) tô trát vxm m75 dày 15; lăn sơn 03 nước (có bả matic)- Tháo dở cửa sổ S7 kt:1000*1200 phòng bếp ; sau đó xây bít bằng gạch ống 04 lổ không nung vxm m75 dày 200 theo kích thước ô cửa tháo dở; tô trát vxm m75 dày 15; sau đó lăn sơn 03 nước hoàn thiện, có bả matic:Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m2 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m2 |
| 98 | Tiến hành gắn nẹp inox v30 vàng bóng cao 1.2m cho 04 góc của trụ trục B , trục D ; đoạn trục 2-5( sl:09 trụ):GCLĐ nẹp Inox vàng bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | md |
| 99 | Tháo bỏ 02 lavabo hiện trạng khu vực đặt máy phát điện; sau đó lắp đặt mới 1 lavabo ốp mặt đá granite và 01 gương soi kt: (0.8x1.2)m:Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt lavabo+vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 103 | Khung sắt đở lavabo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 104 | Tiến hành vệ sinh toàn bộ tường bên trong nhà; sau đó lăn sơn 03 nước theo màu hiện trạng (trừ phần tường ốp gạch cao 1.5m và khu vệ sinh):Vệ sinh tường hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 885,329 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 885,329 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| 110 | Tháo bỏ cửa cuốn tại trục B', đoạn 1-2 kt:(1.6x3.9)m và tháo bỏ 1 đoạn tường tính từ cửa cuốn ra 1,4m cao 2.75m; sau đó lắp mới cửa kính bản lề sàn (DLS) kt: (2.8x2.75)m bằng khung nhựa lõi thép màu trắng và làm mới cửa cuốn (cc) kt: (2.8x3.9)m (xem ctbv cửa); tại vị trí tiếp giáp với tường tháo dỡ tiến hành tô trát lại lớp vxm mác 75 dày 15, và lăn sơn 3 lớp hoàn thiện, có bả matic.:Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 111 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 113 | Cửa đi bản lề sàn, vách kính 10 ly cường lực | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 115 | Cửa cuốn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 116 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | md |
| 117 | Moto cửa cuốn + romot | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Bộ tích điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 122 | Tháo nền gạch ceramic 300*300 tại trục AB', đoạn 1-2 và bậc cấp tô đá mài với diện tích S16.2m². sau đó lát lại nền và bậc cấp bằng đá granite màu đỏ dày 20 với diện tích, S17.2m² (trong đó bậc cấp xây mới bằng gạch thẻ 02 lỗ không nung vxm m75, L1.4m ):Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 123 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | m3 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m2 |
| 125 | Tháo bỏ vách kính , cửa đi bản lề sàn hiện có kt:(3.2x4.2)m; sau đó làm mới lại vách kính (vk) tại trục 1, đoạn B-D, bằng khung nhựa lõi thép màu trắng, kính màu xanh dương cường lực dày 8ly, 10 ly (xem ctbv cửa). tiến hành lát hoàn trả nền bằng đá granite màu đỏ dày 20 (bằng hồ dầu) tại vị trí tường tháo dỡ với diện tích S 2.0m²:Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 126 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 127 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,312 | m2 |
| 128 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,312 | m2 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 130 | Tháo bỏ cửa đi 02 cánh hiện trạng D1 kt:(1.6x2.7)m khung nhôm kính trục 2, đoạn A-B' ( phòng maketting); sau đó lắp đặt mới cửa đi 02 cánh (D1) (1.6x2.7)m khung nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 8 ly (xem ctbv cửa). Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 132 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính 8 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 133 | Lắp đặt mới lan can kính cường lực L1.9m tại vị trí sảnh thang máy- Thay mới các tấm kính màu xanh dương dày 8ly cho 2 bộ cửa sổ S2 kt:(1.4x2.0)m tại trục 1, đoạn D-E.- Tiến hành vệ sinh toàn bộ hoa sắt bảo vệ cửa sổ kt:(1.4x2.0)m trục 1; sau đó sơn dầu 03 lớp màu trắng:Lắp dựng lan can sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 134 | Lan can kính cường lưc 10 ly, thanh đứng Inox, tay vịn gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 135 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 138 | Tháo dở trần thạch cao khung nhôm chìm hiện trạng với diện tích S10.5m²; sau đó tiến hành đóng mới trần thạch cao khung nhôm nổi tại vị trí phần mở rộng phòng giao dịch với diện tích S 12.0m² và lắp đặt mới đèn led âm trần D100 ,9w (sl:03 bóng).Tháo dỡ trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 139 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần D100, 9W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 141 | Tháo dở trần thạch cao khung nhôm chìm hiện trạng với diện tích S 11.6m²; sau đó tiến hành đóng mới trần thạch cao khung nhôm chìm loại chống ẩm tại vị trí sảnh trục 1 đoạn truc B-D với diện tích S 11.6m² và lắp đặt mới đèn led ốp trần D300 ,32w (sl:02 bóng):Tháo dỡ trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 142 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm loại chống ẩm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần D300, 32W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 147 | Tháo bỏ lớp đá mài nền , bậc cấp tại trục B-5 với diện tích S 7.0m²; sau đó lát lại nền, bậc cấp bằng đá granite màu đỏ dày 20 với diện tích S 7.0m².Phá dỡ lớp đá mài bậc cấp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 149 | Tháo vách lambri gỗ phòng giám đốc bị hư hỏng; sau đó sau đó lăn sơn 03 nước có bả, với diện tích S 23,7m2. Tháo dỡ vách lambri gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m2 |
| 152 | Tiến hành đục băm toàn bộ lớp đá mài bậc cấp cầu thang 1 và cầu thang 2, sau đó lát lại bậc cấp bằng đá granite màu đỏ và vàng: Phá dỡ nền láng đá mài | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,494 | m2 |
| 153 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,495 | m2 |
| 154 | Vệ sinh toàn bộ lan can sắt cầu thang 1 và cầu thang 2; và lan can hành lang giếng trời sau đó tiến hành sơn dầu 03 lớp màu trắng - Vệ sinh toàn bộ tay vịn lan can bằng gỗ cầu thang 1 và cầu thang 2; sau đó tiến hành phun pu màu cánh gián:Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 155 | Phun PU màu cánh gián | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,7 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,7 | m2 |
| 158 | Tháo bỏ toàn bộ gạch ceramic 200*250 cao 1.5m ốp vách cầu thang và chỉ đắp vxm rộng 60 dày 50 (tại cầu thang 1, cầu thang 2); sau đó tô trát lại lớp vxm mác 75 dày 15, và lăn sơn 3 lớp hoàn thiện, có bả matic. Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m2 |
| 162 | Tháo bỏ lớp gạch ceramic 400*400 tại khu vực hành lang, phòng maketing, phòng tổng hợp và khu vực ngoài trời với diện tích S 135.0m² (trừ phòng giao dịch,phòng giám ; sau đó lát mới lại nền gạch cremic 600x600,bằng lớp vxm mác 50, dày 20 ( có lớp hồ dầu ), với diện tích S 135.0m². Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 135 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 135 | m2 |
| 164 | Tháo bỏ nền lát sàn gỗ công nghiệp của phòng phó giám đốc, với diện tích S 26.0m²; sau đó lát mới nền gạch bóng kính kt:800*800, với diện tích S 26.0m² .Phá dỡ nền lát sàn gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,54m2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 166 | Tháo dỡ hộp kt cửa cuốn bằng khung nhôm kt: 1600*500*400 (sl:03); sau đó đóng thạch cao và lăn sơn 03 nước hồn thiện ,có bả matic:Tháo dỡ hộp KT cửa cuốn bằng khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 167 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 170 | Lắp đặt quạt chắn gió trên đầu cửa kính lề sàn (DLS) rộng 2.8m:Lắp đặt quạt chắn gió trên tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Tháo bỏ nền lát sàn gỗ công nghiệp của phòng giám đốc, với diện tích S 34.4m²; sau đó lát mới nền gạch bóng kính kt:800*800(có lót hồ dầu) với diện tích S 34.4m² :Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,54m2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m2 |
| 173 | Tháo dở cửa sổ S1 kt:2000*1200 trục 8 đoạn trục D1-E1 phòng giám đốc; sau đó xây bít bằng gạch ống 04 lổ không nung vxm m75 dày 200 theo kích thước ô cửa tháo dở; tô trát vxm m75 dày 15; sau đó lăn sơn 03 nước hoàn thiện, có bả matic: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 176 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 178 | Lắp đặt mới cửa (DT) kt: 900*900 bằng khung inox 304 tại vị trí giếng trời để phục vụ cho việc vận chuyển tiền bằng tời máy:Lắp dựng cửa khung Inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 179 | Cửa khung Inox, khóa bấm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 180 | Tháo bỏ 02 bộ cửa đi 02 cánh hiện trạng D2 kt:(1.4x2.2)m khung nhôm kính trục B', đoạn 2-3 ( phòng marketting) và trục B', đoạn 4-5 ( phòng tổng hợp); sau đó lắp đặt mới 02 bộ cửa đi 02 cánh (D2) kt(1.4x2.2)m khung nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 8 ly (xem ctbv cửa) :Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 181 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 182 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 183 | Tháo bỏ cửa đi 04 cánh hiện trạng D4 kt:(2.6x2.6)m khung nhôm kính trục 5, đoạn A-B' ( phòng tổng hợp); sau đó lắp đặt mới cửa đi 02 cánh (D2*) kt(1.4x2.6)m khung nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 8 ly (xem ctbv cửa); và xây chèn mỗi bên kt: 600*2600 bằng gạch ống 04 lỗ không nung vxm m75 dày 200 ; tô trát lớp vxm mác 75 dày 15, và lăn sơn 3 lớp hòan thiện, có bả matic: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 184 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 185 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | m3 |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 190 | Tháo bỏ vách ngăn khung nhôm kính hiện trạng kt (3.4x3.35)m giữa phòng marketing và phòng tổng hợp: Lắp đặt mới 02 vách ngăn khung nhựa lõi thép màu trắng KT (3.4x3.35)m, kính trắng dày 8ly (ngăn các phòng : dịch vụ- marketing, phòng phó giám đốc, phòng văn thư):Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,39 | m2 |
| 191 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,78 | m2 |
| 192 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,78 | m2 |
| 193 | Vệ sinh toàn bộ tường bên trong nhà; sau đó lăn sơn 03 nước theo màu hiện trạng( trừ phần tường ốp đá cao 1.0m phòng giao dịch, kho tiền, tường ốp lambri phòng giám đốc , phần tường cao 1.56m đã lăn sơn tại vị trí các khu cầu thang và phần tường ốp gạch cao 1.5 khu wc giám đốc, wc phó giám đốc) :Vệ sinh tường hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.370,083 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.370,084 | m2 |
| B | Lầu 2: | |||
| 1 | Tháo bỏ gạch ceramic 200*250 cao 1.5m ốp vách cầu thang và chỉ đắp vxm rộng 60 dày 50 tại vị trí trục a, đoạn 1-2, với S 19.4m², sau đó tô trát lại lớp vxm mác 75 dày 15, và lăn sơn 3 lớp hoàn thiện, có bả matic.Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m2 |
| 5 | Tháo nền gạch ceramic 300*300 tại trục A,B', đoạn 1-2, với diện tích S 15.2m²;sau đó lát lại nền bằng đá granite màu đỏ, với diện tích S 15.2m².Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 7 | Lắp đặt mới lan can kính cường lực L 1.9m tại vị trí sảnh thang máy(xem ctbv)- Tiến hành vệ sinh toàn bộ hoa sắt bảo vệ cửa sổ kt:(1.4x2.0)m trục 1; sau đó sơn dầu 03 lớp màu trắng:Lắp dựng lan can sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 8 | Lan can kính cường lưc 10 ly, thanh đứng Inox, tay vịn gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 11 | Tiến hành đục băm toàn bộ lớp đá mài bậc cấp cầu thang 1 và cầu thang 2, sau đó lát lại bậc cấp bằng đá granite màu đỏ và vàng (bằng hồ dầu), xem ctbv:Phá dỡ lớp đá mài bậc cấp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,764 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,765 | m2 |
| 13 | Vệ sinh toàn bộ lan can sắt cầu thang 1 và cầu thang 2; và lang can hành lang giếng trời sau đó tiến hành sơn dầu 03 lớp màu trắng - Vệ sinh toàn bộ tay vịn lan can bằng gỗ cầu thang 1 và cầu thang 2; sau đó tiến hành phun pu màu cánh gián:Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,7 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,7 | m2 |
| 16 | Phun PU màu cánh gián | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 17 | Tháo bỏ toàn bộ gạch ceramic 200*250 cao 1.5m ốp vách cầu thang và chỉ đắp vxm rộng 60 dày 50 (tại cầu thang 1, cầu thang 2); sau đó tô trát lại lớp vxm mác 75 dày 15, và lăn sơn 3 lớp hoàn thiện, có bả matic. Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m2 |
| 21 | Tháo bỏ lớp gạch cermiac 400*400, tại khu vực hành lang và các phòng làm việc với diện tích S 390.0m²( trừ phòng phó giám đốc, phòng tiếp khách, kho chứng từ); sau đó lát mới lại nền gạch ceramic 600x600,bằng lớp vxm mác 50, dày 20 ( có lớp hồ dầu ), với diện tích S 390.0m². Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 390 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 390 | m2 |
| 23 | Xây bít lại ô trống phòng phó giám đốc tại trục B-8, KT (0.8x2.2)m, sau đó tô trát lại lớp vxm mác 75 dày 15, bả matic và lăn sơn 3 lớp hoàn thiện.- Lắp đặt mới tời điện treo mini 300kg tại vị trí giếng trời trục 5 đoạn trục B-D(xem ctbv) Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 27 | Tời điện treo mini 300kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm kính hiện trạng của các phòng làm việc( phòng tín dụng, phòng phó giám đốc, tp tín dụng, phòng kh-nv, bộ phận điện toán và kho); sau đó thay mới vách ngăn khung nhựa lõi thép, sử dụng kính trắng dày 8 ly(xem ctbv):Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 210,667 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 30 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 151,019 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 151,019 | m2 |
| 33 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66,053 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66,053 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66,053 | m2 |
| 36 | Tháo bỏ 01 bộ cửa đi 02 cánh hiện trạng D1 kt:(1.6x2.7)m khung nhôm kính (phòng tín dụng); sau đó lắp đặt mới cửa đi 02 cánh (D1) (1.6x2.7)m khung nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 8 ly (xem ctbv cửa):Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 39 | Tháo dở 02 bộ cửa sổ S 1 kt:2000*1200 trục 8 đoạn trục C1-D1, đoạn trục D1-E1 (phòng tiếp khách,phòng phó giám đốc); sau đó xây bít bằng gạch ống 04 lổ không nung vxm m75 dày 200 theo kích thước ô cửa tháo dở; tô trát vxm m75 dày 15; sau đó lăn sơn 03 nước hoàn thiện, có bả matic:Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 44 | Vệ sinh toàn bộ tường bên trong nhà; sau đó lăn sơn 03 nước theo màu hiện trạng( trừ phần tường cao 1.56m đã lăn sơn tại vị trí các khu cầu thang và phần tường ốp gạch cao 1.5 khu wc ) :Vệ sinh tường hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.318,91 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.318,911 | m2 |
| C | Lầu 3: | |||
| 1 | Tháo nền gạch ceramic 300*300 tại trục A,B', đoạn 1-2, với diện tích S 15.7m²; sau đó lát lại nền bằng đá granite màu đỏ với diện tích S 15.7m². - Tháo nền gạch bát tràng với diện tích S 88.0m²; sau đó lát mới lại nền gạch cremic 600x600, bằng lớp vxm mác 50 dày 20 ( có lớp hồ dầu ), với diện tích S 88.0m². Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 88 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 88 | m2 |
| 5 | Tiến hành đục băm toàn bộ lớp đá mài bậc cấp cầu thang 1; sau đó lát lại bậc cấp bằng đá granite màu đỏ và vàng (bằng hồ dầu), xem ctbv:Phá dỡ lớp đá mài bậc cấp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,943 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,943 | m2 |
| 7 | Vệ sinh toàn bộ lan can sắt cầu thang 1, lang can hành lang giếng trời ; sau đó tiến hành sơn dầu 03 lớp màu trắng - Vệ sinh toàn bộ tay vịn lan can bằng gỗ cầu thang 1; sau đó tiến hành phun pu màu cánh gián:Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,955 | m2 |
| 8 | Phun PU màu cánh gián | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,955 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | m2 |
| 11 | Tháo bỏ toàn bộ gạch ceramic 200*250 cao 1.5m ốp vách cầu thang và chỉ đắp vxm rộng 60 dày 50 (tại cầu thang 1); sau đó tô trát lại lớp vxm mác 75 dày 15, và lăn sơn 3 lớp hoàn thiện, có bả matic. Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 15 | Tiến hành vệ sinh toàn bộ hoa sắt bảo vệ cửa sổ kt:(1.4x2.0)m trục 1; sau đó sơn dầu 03 lớp màu trắng:Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 17 | Cải tạo phòng vệ sinh: + Tháo bỏ nền khu vệ sinh với diện tích S 22.0m²; sau đó lát mới gạch 300x300 chống trượt, bằng lớp vxm mác 50 dày 20 ( có lớp hồ dầu ), với diện tích S 22.0m². + Lắp đặt mới 01 bộ cửa đi 01 cánh (D19) kt: (0.8x1.9)m² bằng khung nhôm, kính mờ dày 5ly+ Tháo bỏ gạch ốp tường khu vệ sinh hiện trạng cao 1.7m; sau đó ốp mới lại gạch ceramic 300x600 bằng lớp vxm mác 50, dày 20 ( có lớp hồ dầu ) cao 2.9m.+ Tháo bỏ vách ngăn tiểu nam xây gạch hiện trạng cao 1.2m , thay mới bằng vách compat (xem ctbv). + Thay mới 4 âu tiểu nam, 3 bồn cầu, thay 1 lavabo mới ốp mặt đá granite, thay mới 01 gương soi kt: 0.8x 1.2m, toàn bộ thiết bị bằng inax.Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m2 |
| 20 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66,926 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48,802 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 118,547 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 25 | Lắp dựng vách compat | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 26 | Vách ngăn Compat | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 27 | Khung sắt ốp đá Garanit Lavabo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (lavabo) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt lavabo+vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Vệ sinh toàn bộ tường bên trong nhà; sau đó lăn sơn 03 nước theo màu hiện trạng( trừ phần tường cao 1.56m đã lăn sơn tại vị trí các khu cầu thang và khu wc ) :Vệ sinh tường hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 851,76 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 851,76 | m2 |
| 38 | Bả matic 300m2 tường trong nhà những vị trí bong tróc:Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 300 | m2 |
| D | Mái: | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ sê nô mái; sau đó quét 03 lớp chống thấm chuyên dùng. - Tháo dở mái tole hiện trạng kt : (4.8x4.9)m và cắt bỏ ô sàn btct hiện trạng kt:(1.8x2.0)m dày 100 tại trục A đoạn trục 1-2; sau đó làm mới buồng kỹ thuật thang máy(xem ctbv) Vệ sinh sê nô trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 75,745 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 75,745 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Làm mới buồng kỹ thuật thang máy:Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,266 | m2 |
| 15 | Cửa đi khung sắt, phano thép tấm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,546 | m2 |
| 16 | Cửa sổ mở lật khung nhôm kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 20 | Tại vị trí phần mái tháo dỡ tiến hành vệ sinh sàn mái với diện tích S17.4m²; sau đó trát lớp vxm m75 dày tb 50 tạo dốc về hướng thoát nước và quét 03 lớp chống thấm chuyên dùng (quét 01 lớp chống thấm trước khi trát lớp vữa). đục tường trục 1 đoạn trục A-B' lỗ d60 để gắn ống thông dầm nhựa PVC D60 L250(sl:02)Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 24 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 26 | Mặt đứng chính: Vệ sinh toàn bộ tường ngoài nhà, sau đó lăn sơn 3 nước theo màu hiện có (sơn 01 lớp chống kiềm);Vệ sinh tường hiện trạng ngoài nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,34 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,34 | m2 |
| 28 | Tháo dở phần tường ốp đá granite màu vàng hiện trạng bị hư hỏng, và có xu hướng rơi rớt, sau đó tô trát lại lớp vxm mác 75 và lăn sơn 3 lớp hoàn thiện (sơn 01 lớp chống kiềm), có bả matic.Tháo dỡ tường ốp đá granit màu vàng hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ các roon bằng kính hiện trạng bị bể, sau đó thay mới bằng đá granite màu đỏ liên kết bằng keo dán đá chuyên dùng- Gia cố 50% diện tích đá ốp granite màu đỏ hiện trạng bằng keo dán đá chuyên dùng:Tháo dỡ roon kính hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,431 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,431 | m2 |
| 34 | Gia cố 50% diện tích đá ốp granite màu đỏ hiện trạng bằng keo dán đá chuyên dùng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,335 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ thanh đứng bằng khung nhựa lõi thép cao 0.7m và 2 ô kính với diện tích S 2.1m² của vách kính mặt đứng chính; sau đó lắp mới ô kính cường lực màu xanh dương dày 8 ly với diện tích S 2.1m² :Tháo dỡ khung nhựa lõi thép hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 36 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 37 | Tấm kính cường lực 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 38 | Lắp đặt mới thiết bị PCCC bao gồm: 02 đèn chiếu sáng sự cố, 02 bình khí CO2:Lắp đặt linh kiện báo cháy (đèn chiếu sáng sự cố) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Bình khí CO2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,495 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,729 | 100m2 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 111,012 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 111,012 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 111,012 | m3 |
| 45 | Hệ thống mạng:Connector RJ45 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 46 | Lắp đặt dây mạng vi tính UTP CAT6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp Wallplate amp Cat6e bấm dây nhảy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 48 | Rack RJ45 - AMP | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bịch |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: 3,0% Về việc sử dụng chi phí dự phòng 3% tại mục E mẫu số 01 bảng chi tiết hạng mục xây lắp: Khi các nhà thầu tham gia không được đưa chi phí dự phòng 3% vào chi tiết đơn giá dự thầu. Do gói thầu có thời gian thi công ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá. Chi phí dự phòng này được mời thầu tách riêng, để phù hợp với giá gói thầu đã được phê duyệt. | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 3,0% | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | ct |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 04 hợp đồng thi công công trình tương tự (ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa dân dụng cấp III, 01 hợp đồng thi công công trình có lắp đặt thang máy,01 hợp đồng thi công sữa chữa công trình nghành ngân hàng). Trong đó 01 hợp đồng sữa chữa có giá trị (sau thuế) >= 1.520.000.000 đồng, tổng 04 hợp đồng có giá trị(sau thuế) >= 6.080.000.000 đồng.- Thể hiện qua:+ Hóa đơn+ Hợp đồng thi công xây lắp;+ Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSDT để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng (nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu do nhà thầu cung cấp).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: >= 01 người | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực, có ).Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: > =01 người | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng minh thư nhận dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công. | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS): >= 01 người | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ KCS. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát kinh tế xây dựng: >= 01 người | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyện ngành kinh tế-xây dựng .- Có chứng chỉ KXĐG hạng 3 trở lên- Có chứng minh thư nhận dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ giám sát kinh tế-xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Ô tô tự đổ trọng tải | còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | - Máy trộn bê tông 80l-250l, còn sử dụng tốt | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | - Máy đầm bàn, còn sử dụng tốt | còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy đầm dùi, còn sử dụng tốt | còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Máy hàn, còn sử dụng tốt | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Máy uốn, cắt cốt thép, còn sử dụng tốt | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | - Máy bơm nước, còn sử dụng tốt | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | - Máy cắt gạch, mài cạnh | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | - Thiết bị đo đạc, định vị phục vụ thi công>=1 máy | còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | - Giàn giáo, cospha các loại>=10 bộ | còn sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi