Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 09:59:00 đến ngày 2022-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,309,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.770603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61767E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu bánh thép có trọng lượng máy ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Xây dựng khu phòng thủ tại Hang Mát, xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN + BẾP + NHÀ VỆ SINH KHU VỰC PHÒNG THỦ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,38 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,96 | m |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,7824 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4606 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,9473 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,7525 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải và móng đến cốt sân lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,1 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,74 | 1m |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,833 | m3 |
| 13 | Đào đường ống, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0475 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8692 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,1483 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4502 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9156 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5902 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,4811 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0247 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2444 | tấn |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1201 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,991 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,7487 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1611 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3095 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9364 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0502 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2078 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0905 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1732 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2169 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (bậc hè) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7371 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4707 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0686 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7742 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,6056 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,25 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,82 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,005 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 200mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đai ốp inox D60 + vít nở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6922 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4761 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,6284 | m3 |
| 52 | Xúc phé thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2358 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2358 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1033 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3848 | tấn |
| 56 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4004 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2022 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,5809 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1165 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1133 | tấn |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2063 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2318 | m3 |
| 63 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7442 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5135 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3035 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1835 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5929 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,6903 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2398 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0993 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1126 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0109 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1289 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1135 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,624 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4496 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4496 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6195 | 100m2 |
| 79 | Dán băng keo khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,8992 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,7872 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 162,7019 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 203,9028 | m2 |
| 83 | Trát trần (ngoài nhà), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,644 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,18 | m2 |
| 85 | Trát trần (trong nhà), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,7012 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm (ngoài nhà), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,5222 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm (trong nhà), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8376 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,913 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,16 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,16 | m |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2296 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115,574 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98,5622 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,2808 | m2 |
| 95 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,852 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 290,0481 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 343,3546 | m2 |
| 98 | Sản xuất khuôn cửa đơn (60x130) gỗ nhóm 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,6 | m |
| 99 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,6 | m cấu kiện |
| 100 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ nhóm 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,24 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,24 | m2 cấu kiện |
| 102 | Sản xuất cửa sắt xếp inox có lá gió | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,56 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,643 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,203 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (ba lề 3D, khóa tay nắm ngang, tay gat đa điểm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Phụ kiện 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa tay nắm ngang) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 107 | Phụ kiện cửa mở quay 2 cánh, hất 1 cánh (bản lề chữ A, khóa tay gạt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 108 | Vách compact HPL, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,4 | m2 |
| 109 | Sản xuất hoa sắt inox hộp 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,02 | kg |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,6278 | m2 |
| 111 | Bàn đá chậu rửa, khung đỡ inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,596 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5114 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2059 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 300x200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, bao gồm quạt, phễu thu ống gió hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 310 | m |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi sit vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (bếp) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi đôi 800x1200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt gương soi đơn 900x700 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng (lô giấy) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,005 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Zacco, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,34 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25, ren trong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt ren kép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê 3 đầu ren | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,14 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 175 | Đai ốp D90 + vít nở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 176 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| B | NHÀ KHÁCH + KHO + BẾP KHU ĐỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7049 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,8146 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2596 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5391 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4131 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,491 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0228 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2256 | tấn |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1109 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9148 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,2245 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1086 | tấn |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1146 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9206 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,1368 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6407 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2587 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0224 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2376 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5493 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9172 | m3 |
| 25 | Xúc đất đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1556 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1556 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0954 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3552 | tấn |
| 29 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3749 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,372 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,9839 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0613 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0597 | tấn |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1101 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1167 | m3 |
| 36 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3633 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0326 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2389 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8287 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5044 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,6739 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6237 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5486 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1268 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0104 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,073 | tấn |
| 47 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0615 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4506 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,304 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,304 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9389 | 100m2 |
| 52 | Dán băng keo khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,262 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,865 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 141,7349 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140,9018 | m2 |
| 56 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,064 | m2 |
| 57 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,0432 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,586 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,4872 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6616 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,746 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,12 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,12 | m |
| 64 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,995 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5768 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,801 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,6617 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 203,8721 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 215,3526 | m2 |
| 70 | Sản xuất khuôn cửa đơn (60x130) gỗ nhóm 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,12 | m |
| 71 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,12 | m cấu kiện |
| 72 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ nhóm 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,7742 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,7742 | m2 cấu kiện |
| 74 | Sản xuất hoa sắt inox hộp 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,5 | kg |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0056 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0776 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6305 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 300x200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 02 cực, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, bao gồm quạt, phễu thu ống gió hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (bếp) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25, ren trong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ren kép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khoá PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,07 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 105 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 109 | Đai ốp D90 + vít nở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 110 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4931 | 100m3 |
| 2 | Đầm nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,899 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1397 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1008 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4904 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,8645 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6612 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8623 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4099 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0954 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,471 | tấn |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2245 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1474 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,252 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0702 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,875 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3193 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,823 | m3 |
| 23 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1738 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1738 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,5011 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3221 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0103 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0771 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0764 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6734 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5729 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3175 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0626 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2116 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,576 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6731 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0432 | m3 |
| 38 | Dán băng keo khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,98 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,32 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,6952 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,1552 | m2 |
| 42 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,934 | m2 |
| 43 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,8208 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,9808 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,042 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,28 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,28 | m |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300X600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113,192 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,3038 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,736 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,6292 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,018 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình Xingfa Viêt Nam, kính dán an toàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,55 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,55 | m2 |
| 55 | Phụ kiện 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa tay nắm ngang) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa mở quay 2 cánh, hất 1 cánh (bản lề chữ A, khóa tay gạt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi đơn 900x700 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,005 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Zacco, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25, ren trong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ren kép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê 3 đầu ren | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khoá PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 104 | Đai ốp D90 + vít nở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| D | TƯỜNG KÈ VÀ BỂ TỰ NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7383 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1689 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,63 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,35 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,2471 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9958 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1773 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,25 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,95 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,658 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,4842 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,2347 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0368 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7419 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,046 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7168 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,653 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7392 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,9726 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,7945 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,96 | m |
| 14 | Gia công cổng sắt hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6531 | tấn |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2879 | tấn |
| 16 | Mũi giáo đúc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 17 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 954,82 | kg |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | m2 |
| 19 | Bản lề cối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150,7671 | m2 |
| F | SAN NỀN + SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,904 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5906 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0709 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5877 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,59 | m3 |
| G | CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 40-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE 40-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| H | NỀN + MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cây |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,0563 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,0563 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,2167 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5383 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,621 | m3 |
| 8 | Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3362 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3362 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1129 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4872 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0783 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,5774 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp K98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 725,2628 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3094 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,9537 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 339,074 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2206 | 100m2 |
| 19 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 540 | kg |
| 20 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,95 | 10m |
| 21 | Cắt khe 2x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,39 | 10m |
| 22 | Ván khuôn móng (gia cố khu vực suối) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0263 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0935 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 30 | Biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9172 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,87 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 121,07 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 611,48 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 183,44 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,09 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,676 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,223 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,48 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0544 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1016 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 306 | cấu kiện |
| J | HỐ THU RÃNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,56 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,34 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,76 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,21 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0812 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1168 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cấu kiện |
| 14 | Ống thép D60 bảo vệ đường ống cấp nước qua đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.770603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61767E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Lu bánh thép có trọng lượng máy ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 11 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 12 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi