Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735057-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220734879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 09:59:00 đến ngày 2022-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,309,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.770603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61767E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu bánh thép có trọng lượng máy ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Xây dựng khu phòng thủ tại Hang Mát, xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Thành Phát Gruop. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tam Điệp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN + BẾP + NHÀ VỆ SINH KHU VỰC PHÒNG THỦ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4gốc cây
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,38m2
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,96m
5Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT126,7824m2
6Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4606tấn
7Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,9473m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,7525m3
9Xúc phế thải và móng đến cốt sân lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,756100m3
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,1m3
11Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT86,741m
12Phá dỡ nền bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,833m3
13Đào đường ống, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0475m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8692100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,1483m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4502tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9156tấn
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5902100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,4811m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0247tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2444tấn
22Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1201100m2
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,991m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,7487m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1611m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3095m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9364m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0502tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2078tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0905tấn
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1732100m2
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2169m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (bậc hè)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7371m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4707m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0686tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0368100m2
37Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7742m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61 cấu kiện
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,6056m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,25m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,82m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,005100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
47Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 200mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
48Đai ốp inox D60 + vít nởTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6922100m3
50Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4761m3
51Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,6284m3
52Xúc phé thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2358100m3
53Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2358m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1033tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3848tấn
56Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4004100m2
57Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2022m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42,5809m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1165tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1133tấn
61Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2063100m2
62Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2318m3
63Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7442100m2
64Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5135100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3035tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1835tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5929tấn
68Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,6903m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2398m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0993m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,1126m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0109tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1289tấn
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1135100m2
75Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,624m3
76Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4496tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4496tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6195100m2
79Dán băng keo khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,8992m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42,7872m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT162,7019m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT203,9028m2
83Trát trần (ngoài nhà), vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,644m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,18m2
85Trát trần (trong nhà), vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT116,7012m2
86Trát xà dầm (ngoài nhà), vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT81,5222m2
87Trát xà dầm (trong nhà), vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8376m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,913m2
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,16m
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,16m
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2296m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT115,574m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT98,5622m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,2808m2
95Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,852m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT290,0481m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT343,3546m2
98Sản xuất khuôn cửa đơn (60x130) gỗ nhóm 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT43,6m
99Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,6m cấu kiện
100Sản xuất cửa đi pa nô gỗ nhóm 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,24m2
101Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,24m2 cấu kiện
102Sản xuất cửa sắt xếp inox có lá gióTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,56m2
103Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Việt Nam, kính dán an toànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,643m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,203m2
105Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (ba lề 3D, khóa tay nắm ngang, tay gat đa điểm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
106Phụ kiện 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa tay nắm ngang)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
107Phụ kiện cửa mở quay 2 cánh, hất 1 cánh (bản lề chữ A, khóa tay gạt)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ
108Vách compact HPL, phụ kiện inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,4m2
109Sản xuất hoa sắt inox hộp 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT126,02kg
110Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,6278m2
111Bàn đá chậu rửa, khung đỡ inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,596m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5114100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2059100m2
114Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 300x200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6hộp
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
119Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, bao gồm quạt, phễu thu ống gió hoàn chỉnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
120Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
121Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11bộ
122Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
123Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4m
124Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT400m
125Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT250m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT310m
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
128Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
129Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
130Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
131Lắp đặt vòi sit vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
132Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (bếp)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
134Lắp đặt vòi rửa chậu bếpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
135Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
137Lắp đặt gương soi đôi 800x1200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
138Lắp đặt gương soi đơn 900x700Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
139Lắp đặt hộp đựng (lô giấy)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
140Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
141Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
142Lắp đặt cút nhựa HDPE, D25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
143Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
144Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
145Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
147Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,005100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
149Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
150Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
151Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
153Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
154Lắp đặt Zacco, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
155Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,34100m
156Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR D25, ren trongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
159Lắp đặt tê nhựa ren PPR D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
160Lắp đặt ren képTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
161Lắp đặt tê 3 đầu renTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
162Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
163Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,14100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03100m
166Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
167Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
168Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
169Lắp đặt Y PVC D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
170Lắp đặt Y PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
171Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
172Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
173Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16100m
174Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
175Đai ốp D90 + vít nởTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
176Lắp đặt cầu chắn rác D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
177Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
B NHÀ KHÁCH + KHO + BẾP KHU ĐỀN
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7049100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,8146m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2596tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5391tấn
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4131100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,491m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0228tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2256tấn
9Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1109100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9148m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,2245m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,018tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1086tấn
14Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1146100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9206m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,1368m3
17Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6407m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2587m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0224tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0115100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2376m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31 cấu kiện
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5493100m3
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9172m3
25Xúc đất đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1556100m3
26Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1556m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0954tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3552tấn
29Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3749100m2
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,372m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,9839m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0613tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0597tấn
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1101100m2
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1167m3
36Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3633100m2
37Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0326100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2389tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8287tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5044tấn
41Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,6739m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6237m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5486m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1268m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0104tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,073tấn
47Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0615100m2
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4506m3
49Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,304tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,304tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9389100m2
52Dán băng keo khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,262m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,865m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT141,7349m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT140,9018m2
56Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,064m2
57Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT63,0432m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,586m2
59Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,4872m2
60Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6616m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,746m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,12m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,12m
64Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,995m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5768m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64,801m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,6617m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT203,8721m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT215,3526m2
70Sản xuất khuôn cửa đơn (60x130) gỗ nhóm 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT92,12m
71Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT92,12m cấu kiện
72Sản xuất cửa đi pa nô gỗ nhóm 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,7742m2
73Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,7742m2 cấu kiện
74Sản xuất hoa sắt inox hộp 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT116,5kg
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,0056m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0776100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6305100m2
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 300x200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6hộp
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 02 cực, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
82Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, bao gồm quạt, phễu thu ống gió hoàn chỉnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
84Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
85Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
86Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT300m
87Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
92Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (bếp)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
93Lắp đặt vòi rửa chậu bếpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
95Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
96Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
97Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR D25, ren trongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
99Lắp đặt ren képTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
100Lắp đặt van khoá PPR D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,07100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01100m
103Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
105Tê nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16100m
108Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
109Đai ốp D90 + vít nởTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
110Lắp đặt cầu chắn rác D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
111Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
C NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4931100m3
2Đầm nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0778100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,899m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1397tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1008tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0544100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4904m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,8645m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6612m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8623m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4099m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0954tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,471tấn
14Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2245100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1474m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,252m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0702tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0042100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,875m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71 cấu kiện
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3193100m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,823m3
23Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1738100m3
24Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1738m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,5011m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3221m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0103tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0771tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0764100m2
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6734m3
31Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5729100m2
32Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3175100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0626tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2116tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,576tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6731m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0432m3
38Dán băng keo khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,98m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,32m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,6952m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,1552m2
42Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,934m2
43Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,8208m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,9808m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,042m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,28m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,28m
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300X600 vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT113,192m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,3038m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,736m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,6292m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51,018m2
53Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình Xingfa Viêt Nam, kính dán an toànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,55m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,55m2
55Phụ kiện 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa tay nắm ngang)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
56Phụ kiện cửa mở quay 2 cánh, hất 1 cánh (bản lề chữ A, khóa tay gạt)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6hộp
58Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8m
60Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
63Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
68Lắp đặt gương soi đơn 900x700Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
69Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
70Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
71Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
72Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
73Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
74Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
75Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
77Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,005100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
79Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
80Lắp đặt côn nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
81Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR D32-25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
83Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
84Lắp đặt Zacco, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
86Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR D25, ren trongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
89Lắp đặt tê nhựa ren PPR D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
90Lắp đặt ren képTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
91Lắp đặt tê 3 đầu renTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
92Lắp đặt van khoá PPR D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,18100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02100m
96Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
97Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
98Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
99Lắp đặt Y PVC D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
100Lắp đặt Y PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
101Lắp đặt cút nhựa PVC 90-42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16100m
103Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
104Đai ốp D90 + vít nởTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
105Lắp đặt cầu chắn rác D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
106Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
D TƯỜNG KÈ VÀ BỂ TỰ NGẦM
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7383100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1689100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,63m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,35m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,2471m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9958m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1773tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,25m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT301 cấu kiện
E TƯỜNG RÀO
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,951m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,658m3
3Đào đất móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,4842m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,2347m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0368m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7419m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,046m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7168m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,653m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7392m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT101,9726m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,7945m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,96m
14Gia công cổng sắt hộpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6531tấn
15Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2879tấn
16Mũi giáo đúcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60cái
17Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT954,82kg
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18m2
19Bản lề cốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
20Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,6m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT150,7671m2
F SAN NỀN + SÂN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,904m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5906100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0709100m3
4Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5877100m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,59m3
G CẤP NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE 40-25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
5Lắp đặt côn nhựa HDPE 40-25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
H NỀN + MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cây
3Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,0563100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,0563100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,2167100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5383100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,621m3
8Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3362100m3
9Vận chuyển đá, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3362100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1129100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4872100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0783100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,5774100m3
14Mua đất đá hỗn hợp về đắp K98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT725,2628m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3094100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,9537100m2
17Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT339,074m3
18Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2206100m2
19Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT540kg
20Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,9510m
21Cắt khe 2x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,3910m
22Ván khuôn móng (gia cố khu vực suối)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,024100m2
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,48m3
24Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,123100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0263tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0935tấn
27Đổ bê tông giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8m3
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
29Cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
30Biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
I RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,91m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9172100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,87m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT121,07m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT611,48m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT183,44m2
7Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,09m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,676tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,223100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,48m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0544tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1016100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT306cấu kiện
J HỐ THU RÃNH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,87m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0778100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,56m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,34m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,76m2
7Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,21m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0812tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1469100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1168tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,036100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cấu kiện
14Ống thép D60 bảo vệ đường ống cấp nước qua đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.770603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61767E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Lu bánh thép có trọng lượng máy ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
12 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
14 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->