Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735339-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Vận
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220731971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 09:54:00 đến ngày 2022-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,778,470,028 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.733541E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên: + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 4.044.930.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.044.930.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình công trình giao hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Vân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
Trung tâm Văn hóa thể thao xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa. Hạng mục: Sân vận động và các hạng mục phụ trợ.
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Vân , địa chỉ: xã Thiệu Vân, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Bên mời thầu: UBND xã Thiệu Vân - Địa chỉ: Xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công TNHH tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị UBND thành phố Thanh Hóa - Địa chỉ: đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Vân , địa chỉ: xã Thiệu Vân, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Bên mời thầu: UBND xã Thiệu Vân - Địa chỉ: Xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực - Báo cáo tài chính được kiểm toán trong 3 năm 2019,2020,2021, tài liệu hợp pháp để chứng minh doanh thu xây lắp. - Các tài liệu và hồ sơ để chứng minh năng lực về nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ), thiết bị của Nhà thầu. Xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Bên mời thầu: UBND xã Thiệu Vân - Địa chỉ: Xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiệu Vân. + Địa chỉ: Xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công TNHH tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. Địa chỉ: Lô 103, MBQH 90, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, và bản vẽ thiết kế được phê duyệt11,4756100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int11,4756100m3
3Mua đất và vận chuyển đến công trìnhnt7.457,3832m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90nt70,8451100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt3,7287100m3
6Trồng cỏnt24100m2
B Cổng chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt0,63041m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,0599100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,7518m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2,716m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1778100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt2,1013m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIInt0,3931100m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,02tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nt0,1614tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,5711m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,0801100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0149tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0954tấn
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt8,5157m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt26,96m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt35,2m
17Sơn giả đá trụ cổngnt26,96m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cộtnt11,544m2
19GCLD cửa cổng loại đẩy trượt bằng thép hộp sơn tĩnh điện bao gồm cả phụ kiện bản lề, khoá, raynt11,66m2
20Quả cầu xi măng trên đỉnh trụ cổng D500nt2quả
21Quả cầu xi măng trên đỉnh trụ cổng phụ D4001quả
22Gắn chữ mạ đồng biển tên, thông tin địa chỉ công trìnhnt1bộ
C Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIInt1,48841m3
2Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIInt0,2828100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,272m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt15,7508m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,0948m3
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK nt0,0355tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK nt0,1802tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0517100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIInt0,246100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,6891m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt15,0296m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,0699100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nt0,0229tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nt0,1593tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,7689m3
16Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,311100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK nt0,3187tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt3,4742m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0344100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao nt0,0041tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0162tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,1518m3
23Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt99,9878m2
24Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt66,324m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40nt29,73m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt31,1028m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt24,28m
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt32,12m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt97,4268m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt99,9878m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40nt19,2204m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhnt6,72m2
33Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhnt2,16m2
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt4bộ
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ant2m
36Lắp đặt công tắc 2 hạtnt2cái
37Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôint1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2nt120m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2nt20m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2nt100m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt120m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,6100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt0,4100m
44Cút D34nt6cái
45Tê thu D34-25nt8cái
46Côn D34-25nt1cái
47Rắc co D25nt8cái
48Van khóa D25nt6cái
49Van khóa tổng 1 chiều D34nt1cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmnt0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmnt0,18100m
52Cút D40nt6cái
53Côn nhựa D110nt8cái
54Tê D40nt5cái
55Van khóa D40nt5cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmnt0,18100m
57Cút nhựa D90nt4cái
58Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt4cái
59Lắp đặt xí bệtnt2bộ
60Lắp đặt chậu tiểu namnt3bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nữnt3bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
64Lắp đặt gương soint2cái
65Bơm hút chân không 750Wnt1cái
66Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt1bể
67Gia công lắp đặt đồng hồ đo nước sạch + hộp khóa bảo vệ (bao gồm thiết bị và chi phí đấu nối mới vào hệ thống cấp nước sạch)nt1cái
68Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,2529100m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt1,33121m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,024m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,08m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,528m3
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,9m3
74Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,1298100m2
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính nt0,1564tấn
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính nt0,0103tấn
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính nt0,0562tấn
78Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép nt0,9921100kg
79Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt5,0332m3
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt21,6m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40nt29,7024m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt5,8144m2
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0887100m3
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máynt12cái
D Sân khấu
1Đào móng, máy đào, rộng nt0,8868100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng nt4,66741m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3112100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt5,186m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt3,9927m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtnt0,1824100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nt0,0121tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,2635tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,242m3
10Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtnt0,044100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt51,6296m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt4,1853m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,3805100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nt0,0927tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nt0,9163tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD nt1,1616m3
17Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtnt0,2112100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK nt0,028tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK nt0,1507tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt14,0324m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt5,7032m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,1248m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt137,1595m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt27,1296m2
25Đắp nổi hình sao khuyết lên bức tường phía saunt1t.bộ
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt164,2891m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,9888100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt13,066m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt31,7946m2
30Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PCB40nt130,6604m2
E Sân bê tông, sân lát gạch Tezazo
1Thi công móng cấp phối đá dămnt2,701100m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngnt0,5022100m2
3Nilon tái sinhnt2.409,29m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt289,1148m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt29,17m3
6Sân lát gạch Tezazont291,7m2
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt21,710m
8GCLD cầu môn bằng khung ống thép mạ kẽm D76 và lưới chắn bóng KT 3,6x2,1nt2Bộ
F Rãnh nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng nt6,36171m3
2Đào kênh mương, rộng nt0,5725100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt14,137m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt21,8174m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt198,34m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt7,9336m3
7Ván khuôn gỗ tấm đannt0,6203100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK nt0,6527tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máynt211cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,1206100m3
11Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi nt0,0424100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu nt0,33181m3
13Đào kênh mương, rộng nt0,0299100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,9752m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt0,315m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt0,979m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,1247m3
18Ván khuôn gỗ tấm đannt0,0055100m2
19Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK nt0,1289tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máynt11cái
G Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,4721m3
2Đào móng, máy đào, rộng nt0,2797100m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtnt0,448100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nt7,84m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt21,6m3
6Gia công, đóng cọc chống sétnt16cọc
7Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =10mmnt40m
8Cột điện cao áp (Bao gồm thân cột, bóng và phụ kiện )nt16bộ
9Tủ điều khiểnnt1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 10Ant12cái
11Bảng điệnnt16cái
12Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máynt161 cột
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2nt150m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2nt317,2m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2nt160m
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt95,161m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3235100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt62,8056m3
19Lưới báo cáp rộng 0,5mnt317,2m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmnt317,2m
21Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi nt0,3235100m3
H Tường rào
1Đào móng, máy đào, rộng nt5,0809100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng nt53,48341m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,7828100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt23,7704m3
5Ván khuôn móng bê tông lótnt0,5528100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt237,1512m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt13,6818m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,8292100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nt0,1168tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nt0,6914tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt67,2429m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt440,3546m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt82,92m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt603,86m
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt191,92m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt282,964m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt806,2386m2
18SXLD hàng rào thép hộp 20x40x1,2 mm sơn 3 nước (2 nước chống gỉ 1 nước màu ghi sáng )nt304,144m2
I Bồn hoa
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIInt20,46m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt4,62m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt54,45m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mmnt54,45m2
5Mua đất màu trồng câynt16,5m3
6Mua cây hoa bannt11cây
J Thiết bi
1Dụng cụ tập đi bộ lắc taynt1Bộ
2Thiết bị đi bộ trên không (Air Walker)nt1Bộ
3Ghế tập lưng bụng đơn NT-620nt1Cái
4Dụng cụ tập lắc hông (Surfer)nt1Cái
5Dụng cụ tập Xoay Eont1Bộ
6Dụng cụ tập lắc toàn thânnt2Bộ
7Dụng cụ tập đạp xent1Bộ
8Dụng cụ tập kéo tay (Pull chair)nt1Bộ
9Dụng cụ tập tay – vai (Arm Wheels)nt1Bộ
10Thiết bị tập chèo thuyền (Rower)nt1Bộ
11Thiết bị tập đẩy chân (LEG STRETCHER)nt1Bộ
12Dụng cụ xà képnt1Bộ
13Dụng cụ Xà đơn 2 bậcnt1Bộ
14Thiết bị tập tay vai đơnnt1Bộ
15Dụng cụ tập Lưngnt1Bộ
16Đu quay 8 con giống HT20318nt1Bộ
17Cầu trượt đơn ngoài trời HT20309nt2Bộ
18Thang leo vách lưới HT20324nt1Bộ
19 Nhà chòi 2 khối, cầu trượt kèm xà đu HT20314nt1Bộ
20Bập bênh trẻ em NT-521nt2Bộ
21Con lắc giao động HT20317nt1Bộ
22Thang leo vách lưới HT20324nt1Bộ
K BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhnt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.733541E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên: + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 4.044.930.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.044.930.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình công trình giao hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5 tấn Hoạt động tốtKèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào > 0,8m3 Hoạt động tốt2
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Máy lu rung ≥ 16 tấn Hoạt động tốt1
5 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông > 250l Hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->