Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2: Nâng cấp, cải tạo đường trục liên thôn (từ Quốc lộ 17B khu vực đến bờ hồ thôn Ngọ Dương, xã An Hòa, huyện An Dương)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735136-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2: Nâng cấp, cải tạo đường trục liên thôn (từ Quốc lộ 17B khu vực đến bờ hồ thôn Ngọ Dương, xã An Hòa, huyện An Dương)
Số hiệu KHLCNT 20220651800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 09:44:00 đến ngày 2022-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,164,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2: Nâng cấp, cải tạo đường trục liên thôn (từ Quốc lộ 17B khu vực đến bờ hồ thôn Ngọ Dương, xã An Hòa, huyện An Dương)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thực hiện xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã An Hòa, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2 ngõ 65 đường Phan Đăng Lưu, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
B Dọn dẹp mặt bằng
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, cây có đường kính >40cm3cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, cây có đường kính >20cm44cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc >40cm3gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc >20cm44gốc cây
5Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô vận chuyển đổ đi)5ca
C Phá dỡ bó vỉa, hè đường hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông308,1902m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phế thải3,0819100m3
D Nền mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp II17,094100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II17,094100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,905,546100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,955,527100m3
5Đắp đất nền đường (bao gồm cả vật liệu đất núi), độ chặt yêu cầu K=0,956,618100m3
6Tạo nhám mặt đường cũ51,354100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới8,267100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên10,312100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m267,111100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C67,111100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ11,3887100tấn
E Bó vỉa
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20081,744m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa4,087100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200124,66m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉa23,093100m2
5Bốc xếp bó vỉa đúc sãn trọng lượng 2.043,61cấu kiện
6Bốc xếp bó vỉa đúc sẵn trọng lượng 2.043,61cấu kiện
7Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P 27,425210 tấn/1km
8Lắp đặt bó vỉa2.043,61m
F Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20061,308m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh2,044100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 20036,785m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnh3,924100m2
5Vữa lót VXM M75613,083m2
6Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P 80,927tấn
7Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P 80,927tấn
8Vận chuyển đan rãnh, trọng lượng P 8,092710 tấn/1km
9Lắp dựng viên đan rãnh4.0871 cấu kiện
G Vỉa hè
1Ván khuôn hè1,612100m2
2Rải nilon chống thấm13,121100m2
3Đổ bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200131,21m3
4Láng vữa tạo dốc đoạn qua rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75726,33m2
5Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M752.269,607m2
H Bó hè
1Đào móng bó hè, đất cấp II1,5568100m3
2Ván khuôn móng bó hè3,035100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10040,968m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 7570,1m3
5Đắp trả móng bó hè0,4461100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,1107100m3
I Ô trồng cây
1Ván khuôn hè vị trí ô trồng cây0,49100m2
2Đổ đất màu trồng cây29,376m3
3Mua đất màu trồng cây33,4886m3
4Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3m153cây
J Biển báo
1Đào móng cột, đất cấp II2,763m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1502,125m3
3Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cm31,5m
4Biển báo tam giác 70cm10cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm10cái
6Đắp đất nền móng công trình0,638m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm437,4m2
8Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm53,76m2
K HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
L Phá dỡ rãnh thoát nước hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê bông không cốt thép235,815m3
2Phá dỡ kết cấu gạch426,65m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép53,75m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV7,1622100m3
M Ga thu nước loại 1
1Đào móng ga, đất cấp II2,4147100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10011,609m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20023,218m3
4Ván khuôn móng ga0,941100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 7563,492m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75219,107m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 7533,92m2
N Tấm đan
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2507,95m3
2Ván khuôn tấm đan ga0,607100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,241tấn
4Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng 53cấu kiện
5Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng 53cấu kiện
6Vận chuyển tấm đan ga bằng, cự ly vận chuyển 1,987510 tấn/1km
7Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan53cấu kiện
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,8049100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,4147100m3
O Cửa thu
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,491m3
2Ván khuôn bê tông lót0,103100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2004,817m3
4Ván khuôn móng cửa thu0,211100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 752,21m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7518,338m2
7Ván khuôn cửa thu0,232100m2
8Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 2501,509m3
9Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 7522,748m2
10Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KN53cái
11Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KN53cái
P Cống thoát nước D500
1Đào móng tuyến cống, đất cấp II31,2719100m3
2Ván khuôn lót móng cống2,593100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100115,401m3
4Cát chèn móng cống1,2397100m3
5Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 25060,154m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống8,342100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống1,901tấn
8Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng 1.583cấu kiện
9Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng 1.583cấu kiện
10Vận chuyển đế cống, trọng lượng P 15,038510 tấn/1km
11Lắp đặt đế cống D5001.583cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm527,72đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm475mối nối
14Chít vữa mối nối cống475mối nối
15Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cống475mối nối
16Đắp cát cống, rãnh, hè, độ chặt yêu cầu K=0,9532,2011100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II31,2719100m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I, cọc tre gia cố đoạn qua đường50,73100m
Q Hố thu
1Đào móng, đất cấp II0,2109100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,1101100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2109100m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1501,843m3
5Ván khuôn bê tông lót0,088100m2
6Ván khuôn hố thu đúc sẵn0,725100m2
7Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 3004,338m3
8Cốt thép hố thu đúc sẵn0,306tấn
9Bốc xếp hố thu đúc sãn trọng lượng 24cấu kiện
10Bốc xếp hố thu nước đúc sãn trọng lượng 24cấu kiện
11Vận chuyển hố thu bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1,084510 tấn/1km
12Lắp đặt hố thu đúc sẵn24cấu kiện
13Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KN24cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 30,318100m
R Xây cơi ga
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng42cấu kiện
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phế thải0,0252100m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,725m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,072m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,608m2
6Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2503,307m3
7Ván khuôn cổ ga0,326100m2
S Tấm đan
1Ván khuôn tấm đan0,143100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,52m3
3Cốt thép tấm đan ga0,366tấn
4Bốc xếp tấm đan, trọng lượng P 6,3tấn
5Bốc xếp tấm đan, trọng lượng P 6,3tấn
6Vận chuyển tấm đan, trọng lượng P 0,6310 tấn/1km
7Lắp đặt tấm đan ga42cấu kiện
8Gia công thép hình miệng ga1,257tấn
9Lắp đặt thép hình miệng ga1,257tấn
T HẠNG MỤC 3: HOÀN TRẢ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
U Rãnh xây B1000
1Đóng cọc tre, cọc dài 3m, đất cấp I12,3100m
2Cát phủ đầu cọc1,64m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,64m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2003,28m3
5Ván khuôn móng0,06100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 754,84m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7524m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7522m2
9Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2501,02m3
10Ván khuôn giằng tường0,12100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,08tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,027tấn
13Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 759,6m2
V Tấm đan
1Ván khuôn tấm đan0,136100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,4m3
3Cốt thép tấm đan0,365tấn
4Lắp đặt tấm đan20cấu kiện
5Bốc xếp tấm đan, trọng lượng 20cấu kiện
6Bốc xếp tấm đan, trọng lượng 20cấu kiện
7Vận chuyển tấm đan, trọng lượng P 0,610 tấn/1km
W Biện pháp thi công
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I6,9100m
2Phên nứa73,6m2
3Đắp đất tận dụng bờ bao0,46100m3
4Đào thanh thải bờ bao0,46100m3
X Cống hộp B1500 loại 1
Y Gia cố móng cống hộp
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I640,403100m
2Cát phủ đầu cọc85,387m3
Z cống hộp B1500 loại 1
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10080,443m3
2Ván khuôn móng0,781100m2
3Đổ bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200520,693m3
4Ván khuôn thân cống35,857100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép 4,795tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép 70,557tấn
AA Biện pháp gia cố
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 5m, đất cấp I72,625100m
2Phên nứa664m2
AB Cống hộp B1500 loại 2
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,944m3
2Ván khuôn móng0,048100m2
3Đổ bê tông thân cống, đá 2x4, mác 20025,001m3
4Ván khuôn thân cống2,053100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép 0,282tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép 4,825tấn
7Gia công khung thép hình1,187tấn
8Lắp đặt khung thép hình1,187tấn
AC Tấm đan
1Ván khuôn tấm đan0,235100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2506,12m3
3Cốt thép tấm đan1,055tấn
4Lắp đặt tấm đan32cấu kiện
5Bốc xếp tấm đan, trọng lượng 32cấu kiện
6Bốc xếp tấm đan, trọng lượng 32cấu kiện
7Vận chuyển tấm đan bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1,5310 tấn/1km
AD HẠNG MỤC 4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AE Cột đèn chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 7m vươn 1,5m33cột
2Đèn đường led ELST-01A, công suất 100w, chống sét 10Kv hoặc tương đương33bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm211,675100m
4Dây đồng trần M101.142,5m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm23,3100m
6Luồn cáp cửa cột661 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cột331 bảng
8Lắp cửa cột331 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 26,410 đầu cốt
10Đầu cốt M16264cái
AF Hào cáp chiếu sáng trên hè
1Đào hào cáp, đất cấp II3,2166100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong3,574100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp357,4m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ8,04151000v
5Gạch đặc không nung8.041,5viên
6Cát đen đệm hào cáp113,4745m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm113,4745m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)1,6083100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,6083100m3
AG Hào cáp chiếu sáng qua đường
1Đào móng hào cáp, đất cấp II0,462100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,336100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp33,6m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,7561000v
5Gạch đặc không nung756viên
6Cát đen đệm hào cáp10,752m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm10,752m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)0,121100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,341100m3
AH TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽm539,92kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II3,410 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,4522100kg
4Đào móng cột, sâu 5,712m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,712m3
AI TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Đào xúc đất, đất cấp II16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường16m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm2bộ
4Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mm56m
5Tai bắt dày 4mm2cái
6Bu long M162cái
AJ MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, đất cấp II0,2059100m3
2Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x75033cái
3Đắp vữa chân cột0,264m3
4Ván khuôn móng0,7128100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20015,84m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)0,0475100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1584100m3
8Viên sứ báo cáp (20m/ viên)49viên
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/5012,695100m
10Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)1tủ
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủ
AK MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng tủ, đất cấp II0,0066100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,063m3
3Khung móng tủ điện M24x300x400x7501cái
4Ván khuôn móng cột0,042100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,21m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)0,0026100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,004100m3
8Attomat 3 pha 32A-500V1cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ 11 cái
AL THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép361 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg2
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
9 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
10 Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 9 tấn1
11 Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn1
12 Máy lu bánh lốp trọng lượng ≥ 16 tấn1
13 Máy san hoặc máy ủi công suất ≥ 110CV1
14 Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 108CV1
15 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 2,5 tấn1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->