Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729706-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 - 2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 09:44:00 đến ngày 2022-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,115,432,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công công trình dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.Số lượng bao gồm: 01 người chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt,uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Trường tiểu học xã Phú Nam, huyện Bắc Mê. Hạng mục: Xây mới 01 nhà hội trường kết hợp phòng học 02 tầng và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 - 2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Củng Thị Mẩy – Chủ tịch UBND huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Mê; Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.841.389; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Mê; Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.841.389 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 01 NHÀ HỘI TRƯỜNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC 02 TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà tôn dài 6m rộng 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | nhà |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9216 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4718 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2048 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0625 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4422 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,688 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,376 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,686 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,686 | m3 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,68 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,3275 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,873 | 1m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,047 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,316 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,399 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7971 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,79 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,777 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,127 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7341 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1167 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2054 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5669 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3052 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5449 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3836 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,368 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,177 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,059 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,622 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6486 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2049 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0591 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3611 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9051 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6718 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1511 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3953 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5823 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5666 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0472 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2307 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5932 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5587 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9218 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6531 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0064 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6168 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5228 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,366 | m3 |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4595 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5289 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9514 | m3 |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,064 | m3 |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,496 | m3 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8198 | m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3573 | m3 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 75 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5567 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8846 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0655 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5572 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5359 | m3 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 81 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 82 | Cửa đi cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,82 | m2 |
| 86 | Lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,82 | m2 |
| 87 | Trụ lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,2 | m2 |
| 89 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5227 | tấn |
| 90 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1717 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,136 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1984 | m2 |
| 93 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9548 | tấn |
| 94 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6395 | m3 |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,8 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,8 | m |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5729 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6906 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6896 | 100m2 |
| 100 | Tấm úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m |
| 101 | Lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Phiễu thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7104 | 100m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,48 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,5 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,2 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,156 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,852 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,556 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,27 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,8928 | m2 |
| 117 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,75 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,496 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 786,87 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 349,6 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,467 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,352 | m2 |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 138 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 139 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 143 | Tủ điện bằng tôn đựng automat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Vít nở các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | cái |
| 145 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cuộn |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 147 | Sứ + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Dây thép tráng kẽm D 3,5 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 149 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4667 | m3 |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 155 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 157 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 158 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Cọc đỡ thép D=8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 160 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 161 | Sơn dẫn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 162 | Kẹp kiểm tra M8x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 163 | ống sứ cách điện cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 165 | Bình phóng hoả Co2MFZ4 (4kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 166 | Hộp đựng bình (kính khuôn nhôm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 167 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 171 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 173 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 176 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3579 | tấn |
| 177 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3579 | tấn |
| 178 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3159 | tấn |
| 179 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3159 | tấn |
| 180 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | tấn |
| 181 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | tấn |
| 182 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1232 | 100m2 |
| 183 | Tấm úp diềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 184 | Bản mã thép dày 12 đục lỗ vít bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Bu lông M20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 186 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7933 | 1m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5978 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7802 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0403 | m3 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,944 | m2 |
| 191 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,258 | m3 |
| 192 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,788 | m3 |
| 193 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,175 | m2 |
| 194 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,5 | m3 |
| 195 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,75 | 1m3 |
| 196 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,25 | m3 |
| 197 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,25 | m3 |
| 198 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,25 | m3 |
| 199 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,85 | m3 |
| 200 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,5 | m3 |
| 201 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.295 | m2 |
| 202 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.295 | m2 |
| 203 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 1m3 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 205 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7597 | m3 |
| 206 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,072 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Di chuyển cột điện 0,4kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người, có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công công trình dân dung | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.Số lượng bao gồm: 01 người chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan phá kết cấu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê vữa, bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt,uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch, đá | 2 |
| 9 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Tời kéo vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi