Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724956-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 21:42:00 đến ngày 2022-07-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,733,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, Cấp IV có giá trị tối thiểu là 1.213.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.213.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu Bà Đáng và đường dẫn hai đầu cầu thôn 4 xã Tiên Hiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Long –Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp - Chủ tịch, Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: …………..; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Nền, mặt đường | |||
| B | * Phần tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6.805,053 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 209,949 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 409,96 | m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 527,309 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 527,309 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7.756,549 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7.424,962 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.267,935 | m3 |
| 9 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,766 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,054 | m2 |
| 11 | Rải lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 494,857 | m2 |
| 12 | Cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 30 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 184,353 | m3 |
| 13 | Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,496 | m3 |
| 14 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 213,849 | m3 |
| C | * Phần nút giao | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,735 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 4 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,709 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,027 | m2 |
| 6 | Rải lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,12 | m2 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,139 | m3 |
| 8 | Cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 30 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,636 | m3 |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,578 | m3 |
| D | *\ Cầu bản | |||
| E | * Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,168 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,09 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,788 | m2 |
| F | * Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông 25Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 3 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| G | * Thanh chống | |||
| 1 | Bê tông thanh chống, bê tông 20Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thanh chống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 3 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 4 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| H | * Gia cố lòng cầu | |||
| 1 | Bê tông gia cố lòng cầu, bê tông 12Mpa, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố lòng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,83 | m3 |
| 4 | Đào móng đào- Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,025 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,025 | m3 |
| I | * Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn, bê tông 25Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,048 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,005 | tấn |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm móng bản dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m3 |
| J | * Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ chống xô, bê tông 20Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chống xô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, bê tông 20Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,957 | m2 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | Nhựa đường lấp chốt neo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,111 | m2 |
| 8 | Bê tông móng mố, bê tông 16Mpa, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 11 | Bê tông thân mố, bê tông 16Mpa, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,404 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117,288 | m2 |
| 13 | Cốt thép thân mố, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Cốt thép thân mố, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,996 | tấn |
| 15 | Cốt thép chờ thanh chống, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| K | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng tường cánh, bê tông 16Mpa, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,183 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,52 | m2 |
| 3 | Bê tông thân tường cánh, bê tông 16Mpa, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,712 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,918 | m3 |
| 6 | Đào móng đào- Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230,018 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 148,803 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,87 | m3 |
| L | * Gia cố taluy 2 bên cầu | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,348 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175,65 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,635 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chân khay M150Mpa, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D80 thoát nước, L50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| M | *\ Cống tròn thoát nước | |||
| N | * Thân cống | |||
| 1 | Ống cống bê tông ly tâm qua đường D100cm; M300, L=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 2 | Bê tông móng cống M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,005 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,087 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m3 |
| 5 | Nối ống bê tông D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,304 | m2 |
| O | * Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,969 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,287 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 5 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,945 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m3 |
| P | * Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,581 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,346 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 5 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,245 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| Q | * Gia cố thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông móng sân cống, chân khay M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,736 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng sân cống, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,985 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| R | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,134 | m3 |
| S | *\ Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép neo d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Đào hố móng cọt biển báo, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1m3 |
| 6 | Bê tông thân cọc M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Sơn cọc tiêu loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,045 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,245 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 12 | Đào hố móng cọc tiêu, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, Cấp IV có giá trị tối thiểu là 1.213.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.213.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trung cấp xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 3 |
| 7 | Máy đào ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy lu rung >=10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥50CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Có tài Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi