Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 09:38:00 đến ngày 2022-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,742,350,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7113525E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.422705E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn (có hạng mục: kè, đường giao thông,….), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 17.350.000.000 đồng. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện. - Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể hiện loại, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm E-HSDT trên hệ thống. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Thủy công; Công thôn;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có tài liệu chứng minh);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông, vỉa hè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (trong đó có hạng mục đường giao thông) hoặc công trình giao thông nông thôn (trong đó có hạng mục đường giao thông) (có tài liệu chứng minh);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Thủy lợi hoặc thủy công hoặc xây dựng công trình thủy;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (kè) (có tài liệu chứng minh);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động;+ Đã phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc thủy công hoặc công thôn;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích ≥ 25 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích ≥ 50 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà lan ≥ 200 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Sà lan ≥ 400 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tàu kéo ≥ 150CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu đóng cọc ≥ 1,2T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm áp lực xối nước đầu cọc ≥ 300CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bêtông ≥250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt sắt uốn hoặc duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kè, mở rộng đường kênh Bốn Tổng thị trấn Vĩnh Thạnh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 05 năm gần nhất, năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ (nếu có)). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.858.929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.641737 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.819 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/ PHẦN KÈ GIA CỐ BỜ SÔNG: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V, E-HSMT | 13,302 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 7,0236 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW400A L=16m dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc. | Chương V, E-HSMT | 67,2 | 100m |
| 4 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW350A, L=10m cừ neo dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc. | Chương V, E-HSMT | 11,2 | 100m |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 35,4835 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 5,6189 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 20,1602 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V, E-HSMT | 24,5867 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đà, ĐK =06mm | Chương V, E-HSMT | 0,8515 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ neo, gờ lan can, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 3,8525 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà, ĐK =12mm | Chương V, E-HSMT | 8,9324 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Chương V, E-HSMT | 15,6293 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà, ĐK =20mm | Chương V, E-HSMT | 0,0949 | tấn |
| 14 | Cao su lót đáy bệ neo | Chương V, E-HSMT | 0,9408 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép đà, bệ neo | Chương V, E-HSMT | 18,2797 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 310,7128 | m3 |
| B | II. ỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90mm dày 3,8mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nắp chụp nhựa fi 90mm có đục lỗ thoát nước | Chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC fi 60mm dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,198 | 100m |
| C | III/ TẦNG LỌC NGƯỢC THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật R >= 700N (R cường độ kéo giật) làm tầng lọc ngược | Chương V, E-HSMT | 0,5871 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42mm dày 3mm làm ống thoát nước tầng lọc | Chương V, E-HSMT | 0,4635 | 100m |
| 3 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| D | IV. GIA CỐ ỐP MÁI TALUY ĐOẠN DƯỚI DẠ CẦU BỐN TỔNG 1: | |||
| 1 | Đào đất nền móng công trình bằng thủ công, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 19,8 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc BT DƯL 12x12cm vào đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 2,46 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng bản đáy ốp mái và tường chắn lề, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản đáy ốp mái và tường chắn lề, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bản đáy ốp mái và tường chắn lề, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,4114 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép bản đáy ốp mái và tường kè | Chương V, E-HSMT | 0,3251 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản đáy ốp mái và tường chắn lề M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 4,392 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,4002 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 4,632 | m3 |
| 12 | Cung cấp cọc tràm đk ngọn >=3.8cm; L>=3m | Chương V, E-HSMT | 4,408 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 4,176 | 100m |
| E | V/ LAN CAN: | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm 8mm và 10mm làm trụ lan can | Chương V, E-HSMT | 3,7027 | Tấn |
| 2 | Sản xuất cột lan can bằng thép tấm mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 3,7027 | tấn |
| 3 | Cung cấp Bu lông mạ kẽm M14, L=25cm, chẻ đuôi 5cm | Chương V, E-HSMT | 1.216 | bộ |
| 4 | Cung cấp thép ống STK fi 75,6mm dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 1,5732 | Tấn |
| 5 | Cung cấp thép ống STK fi 42,2mm dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 1,7189 | Tấn |
| 6 | Cung cấp thép ống STK fi 33,5mm dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 1,3461 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Chương V, E-HSMT | 8,341 | tấn |
| F | VI/ SÀN ĐẠO PHỤ TRỢ THI CÔNG: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 23,25 | 100m |
| 2 | Khấu hao thép sàn đạo, sàn thao tác | Chương V, E-HSMT | 11,2641 | Tấn |
| 3 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V, E-HSMT | 2,0198 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V, E-HSMT | 82,8118 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V, E-HSMT | 82,8118 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V, E-HSMT | 24,4475 | 100m |
| G | VII/ ĐÊ QUÂY THI CÔNG ỐP MÁI DƯỚI DẠ CẦU BỐN TỔNG 1: | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm, Đk ngọn >= 4,5cm, L = 4,5m | Chương V, E-HSMT | 12,92 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 12,24 | 100m |
| 3 | Cung cấp Lưới B40 | Chương V, E-HSMT | 57,8 | m2 |
| 4 | Cung cấp cao su mũ sọc | Chương V, E-HSMT | 68 | m2 |
| 5 | Cung cấp thép buộc fi 06mm | Chương V, E-HSMT | 0,119 | Tấn |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt mũ sọc, lưới B40 buộc thép cừ (tính 1 công/20md) | Chương V, E-HSMT | 0,85 | công |
| 8 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| H | I/ GIA CỐ ỐP MÁI TRƯỚC MỐ CẦU 4M: | |||
| 1 | Cung cấp cọc tràm ĐK ngọn >=4cm; L>=4,5m | Chương V, E-HSMT | 11,84 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 11,52 | 100m |
| 3 | Cung cấp lưới B40 | Chương V, E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 4 | Cung cấp mũ sọc ngăn nước | Chương V, E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 5 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 7 | Nhân công lắp đặt lưới B40 mũ sọc buộc thép | Chương V, E-HSMT | 1 | Công |
| 8 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào | Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,0439 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ BTCT KT: 0,12x0,12x2m móng chân khay; đất cấp 1 | Chương V, E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1487 | 100m3 |
| 13 | Xây đá hộc chân khai ốp mái, vữa xi măng mác 100 | Chương V, E-HSMT | 6,8962 | m3 |
| I | II/TƯỜNG CHẮN ĐƯỜNG VÀO CẦU 4M: | |||
| 1 | Đóng cọc DƯL 12x12cm vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp | Chương V, E-HSMT | 0,2276 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 4,888 | m3 |
| 7 | Bê tông lót mái taluy, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 4,5384 | m3 |
| 8 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Chương V, E-HSMT | 10,4 | m |
| 9 | Cung cấp tôn sóng tấm giữa | Chương V, E-HSMT | 3 | Tấm |
| 10 | Cung cấp tôn sóng tấm đầu | Chương V, E-HSMT | 2 | Tấm |
| 11 | Cung cấp trụ đỡ tôn sóng U160 dài 1,75m, dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 5 | Trụ |
| 12 | Cung cấp tiêu phản quang | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp bu lông đầu dù 16x36 | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Cung cấp bu lông M20x36 | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| J | III/ NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 133,83 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,9777 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 9,1817 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V, E-HSMT | 11,2017 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp nilon ngăn nước | Chương V, E-HSMT | 17,9625 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 1,2062 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D8mm | Chương V, E-HSMT | 9,9225 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 179,625 | m3 |
| K | IV/ TÍN HIỆU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cung cấp cột trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: biển tam giác cạnh 87,5cm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn cạnh 87,5 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| L | V/ VỈA HÈ + XAY BÓ NỀN + Ô TRỒNG HOA: | |||
| 1 | Bê tông lót bó nền đá 4x6 M150 | Chương V, E-HSMT | 166,412 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông GBV đá 1x2, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 30,2875 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ gờ bó vỉa, tường bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 2,0794 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 35,88 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Chương V, E-HSMT | 179,4 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazo 40x40x3cm | Chương V, E-HSMT | 1.367,69 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7113525E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.422705E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn (có hạng mục: kè, đường giao thông,….), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 17.350.000.000 đồng. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện. - Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể hiện loại, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm E-HSDT trên hệ thống. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Thủy công; Công thôn;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có tài liệu chứng minh);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông, vỉa hè | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (trong đó có hạng mục đường giao thông) hoặc công trình giao thông nông thôn (trong đó có hạng mục đường giao thông) (có tài liệu chứng minh);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Thủy lợi hoặc thủy công hoặc xây dựng công trình thủy;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (kè) (có tài liệu chứng minh);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động;+ Đã phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc thủy công hoặc công thôn;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 tấn (*) | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 tấn (*) | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25 tấn (*) | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích ≥ 50 tấn (*) | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 5 | Sà lan ≥ 200 tấn (*) | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 6 | Sà lan ≥ 400 tấn (*) | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 7 | Tàu kéo ≥ 150CV(*) | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 8 | Tàu đóng cọc ≥ 1,2T(*) | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 10 | Máy bơm áp lực xối nước đầu cọc ≥ 300CV | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 12 | Máy bơm cát | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 13 | Máy trộn bêtông ≥250 lít. | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 14 | Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn) | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 15 | Máy cắt sắt uốn hoặc duỗi sắt | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 17 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 18 | Máy nén khí | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 19 | Máy đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi