Gói thầu: Hoạt động truyền thông về Công tác quản lý chất thải y tế tại các trung tâm y tế huyện đảo trên các phương tiện thông tin đại chúng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học biển |
| Tên gói thầu | Hoạt động truyền thông về Công tác quản lý chất thải y tế tại các trung tâm y tế huyện đảo trên các phương tiện thông tin đại chúng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688545 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 10:58:00 đến ngày 2022-07-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 320,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là320.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 448.000.000VNĐTrường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 448.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cố vấn chuyên mônTrình độ học vấn: từ thạc sỹ trở lên chuyên ngành môi trường, quản lý môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng là cố vấn chuyên môn thực hiện các dự án/chương trình/phóng sự liên quan đến quản lý, xử lý chất thải hoặc liên quan đến lĩnh vực môi trường y tế: ít nhất là 02 dự án/chương trình/phóng sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Đạo diễnTrình độ học vấn: từ Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn, văn hóa nghệ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện từ 02 dự án/chương trình/phóng sự liên quan đến quản lý, xử lý chất thải hoặc liên quan đến lĩnh vực môi trường y tế ở vị trí đạo diễn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Biên tập nội dung và hình ảnhTrình độ học vấn: từ Đại học trở lên chuyên ngành biên kịch, biên tập, điện ảnh, báo chí, truyền thông. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện từ 02 dự án/chương trình/phóng sự liên quan đến quản lý, xử lý chất thải hoặc liên quan đến lĩnh vực môi trường y tế ở vị trí biên tập |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quay phimTrình độ học vấn: từ Đại học trở lên chuyên ngành quay phim. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện từ 02 dự án/chương trình/phóng sự liên quan đến quản lý, xử lý chất thải hoặc liên quan đến lĩnh vực môi trường y tế ở vị trí quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật âm thanh và ánh sángTrình độ học vấn: từ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông/công nghệ thông tin/điện tử/âm thanh, ánh sang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm xây dựng, thực hiện các dự án sản xuất phim tài liệu, phóng sự, thông điệp với vị trí kỹ thuật âm thanh ánh sáng, công nghệ thông tin tương tự về tính chất gói thầu đang xét: ít nhất 01 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật dựng hậu kỳTrình độ học vấn: từ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/kỹ thuật dựng/điện ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm xây dựng, thực hiện các dự án sản xuất phim tài liệu, phóng sự, thông điệp với vị trí cán bộ kỹ thuật âm thanh ánh sáng, công nghệ thông tin tương tự về tính chất gói thầu đang xét: ít nhất 01 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đồ họaTừ Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm xây dựng, thực hiện các dự án sản xuất phim tài liệu, phóng sự, thông điệp với vị trí cán bộ kỹ thuật âm thanh ánh sáng, công nghệ thông tin tương tự về tính chất gói thầu đang xét: ít nhất 01 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phóng viênTrình độ học vấn: từ Đại học trở lên chuyên ngành truyền thông/báo chí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng thực hiện các thông điệp/bài báo tương tự về tính chất gói thầu đang xét: ít nhất là 2 bài báo/thông điệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Y học biển |
| E-CDNT 1.2 |
Hoạt động truyền thông về Công tác quản lý chất thải y tế tại các trung tâm y tế huyện đảo trên các phương tiện thông tin đại chúng Hoạt động truyền thông về Công tác quản lý chất thải y tế tại các trung tâm y tế huyện đảo trên các phương tiện thông tin đại chúng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của phát luật hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với các tổ chức không đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh sự độc lập về tài chính của nhà thầu: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm các nhân sự chủ chốt: + Bản chụp bản gốc bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề liên quan; + Bản chụp bản gốc Hợp đồng lao động (đối với lao động chính thức của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhà thầu về việc bố trí nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng (đối với lao động không chính thức của nhà thầu). + Bản chụp bản gốc Văn bản phân công nhiệm vụ hoặc văn bản hợp tác đối với vị trí được đảm nhiệm. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu (Giấy xác nhận tham gia chương trình/dự án của đơn vị sản xuất/chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của đơn vị sản xuất/chủ đầu tư có thể hiện nhiệm vụ nhân sự đảm nhiệm …). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Bản chụp bản gốc Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn; + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã từng phối hợp sản xuất/phát sóng với Truyền hình Thông tấn, VTC1; tài liệu đã từng hoạt động truyền thông trên báo mạng điện tử. + Văn bản cam kết thời gian thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu; - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của phát luật hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với các tổ chức không đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh sự độc lập về tài chính của nhà thầu: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần đây - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm các nhân sự chủ chốt: + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề liên quan; + Bản sao công chứng Hợp đồng lao động (đối với lao động chính thức của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhà thầu về việc bố trí nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng (đối với lao động không chính thức của nhà thầu). + Bản sao công chứng Văn bản phân công nhiệm vụ hoặc văn bản hợp tác đối với vị trí được đảm nhiệm. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu (Giấy xác nhận tham gia chương trình/dự án của đơn vị sản xuất/chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của đơn vị sản xuất/chủ đầu tư có thể hiện nhiệm vụ nhân sự đảm nhiệm …). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Bản sao công chứng Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn; + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã từng phối hợp sản xuất/phát sóng với Truyền hình Thông tấn, VTC1; tài liệu đã từng hoạt động truyền thông trên báo mạng điện tử. - Văn bản cam kết thời gian thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Y học biển, số 21 Võ Nguyên Giáp, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Y học biển, số 21 Võ Nguyên Giáp, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253 519 687 (máy lẻ 412) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Y học môi trường biển, Viện Y học biển |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khoa Y học môi trường biển, Viện Y học biển |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng và phát sóng phóng sự trên Kênh VTC1 - Truyền hình kĩ thuật số, Kênh Truyền hình Thông tấn | - 01 phóng sự thời lượng: 2-3 phút- Phát sóng 02 lần trền Truyền hình Thông tấn (khung giờ phát sóng 18h -22h), 01 lần trên Kênh VTC1 (Khung giờ phát sóng 07h00 - 12h00) | Clip | 1 | -2 lần Phát sóng trên kênh truyền hình thông tấn vào khung giờ 18-22h -01 lần Phát sóng trên kênh VTC1 vào khung giờ 07h00-12h00 |
| 2 | Xây dựng và đăng tải bài viết trên báo mạng điện tử | - Số bài viết: 03 bài- Bài viết 300 -500 từ- Ảnh minh hoạ từ 2 - 3 ảnh- Đăng bài trên báo điện tử: VnExpress, Dân trí, Vietnamplus | Bài viết | 3 | Đăng bài trên báo điện tử: VnExpress, Dân trí, Vietnamplus |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là320.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 448.000.000VNĐTrường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 448.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cố vấn chuyên mônTrình độ học vấn: từ thạc sỹ trở lên chuyên ngành môi trường, quản lý môi trường. | 1 | Đã từng là cố vấn chuyên môn thực hiện các dự án/chương trình/phóng sự liên quan đến quản lý, xử lý chất thải hoặc liên quan đến lĩnh vực môi trường y tế: ít nhất là 02 dự án/chương trình/phóng sự | 8 | 8 |
| 2 | Đạo diễnTrình độ học vấn: từ Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn, văn hóa nghệ thuật. | 1 | Đã thực hiện từ 02 dự án/chương trình/phóng sự liên quan đến quản lý, xử lý chất thải hoặc liên quan đến lĩnh vực môi trường y tế ở vị trí đạo diễn | 8 | 8 |
| 3 | Biên tập nội dung và hình ảnhTrình độ học vấn: từ Đại học trở lên chuyên ngành biên kịch, biên tập, điện ảnh, báo chí, truyền thông. | 1 | Đã thực hiện từ 02 dự án/chương trình/phóng sự liên quan đến quản lý, xử lý chất thải hoặc liên quan đến lĩnh vực môi trường y tế ở vị trí biên tập | 5 | 5 |
| 4 | Quay phimTrình độ học vấn: từ Đại học trở lên chuyên ngành quay phim. | 1 | Đã thực hiện từ 02 dự án/chương trình/phóng sự liên quan đến quản lý, xử lý chất thải hoặc liên quan đến lĩnh vực môi trường y tế ở vị trí quay phim | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật âm thanh và ánh sángTrình độ học vấn: từ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông/công nghệ thông tin/điện tử/âm thanh, ánh sang | 1 | Kinh nghiệm xây dựng, thực hiện các dự án sản xuất phim tài liệu, phóng sự, thông điệp với vị trí kỹ thuật âm thanh ánh sáng, công nghệ thông tin tương tự về tính chất gói thầu đang xét: ít nhất 01 dự án | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật dựng hậu kỳTrình độ học vấn: từ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/kỹ thuật dựng/điện ảnh | 1 | Kinh nghiệm xây dựng, thực hiện các dự án sản xuất phim tài liệu, phóng sự, thông điệp với vị trí cán bộ kỹ thuật âm thanh ánh sáng, công nghệ thông tin tương tự về tính chất gói thầu đang xét: ít nhất 01 dự án | 5 | 5 |
| 7 | Đồ họaTừ Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa. | 1 | Kinh nghiệm xây dựng, thực hiện các dự án sản xuất phim tài liệu, phóng sự, thông điệp với vị trí cán bộ kỹ thuật âm thanh ánh sáng, công nghệ thông tin tương tự về tính chất gói thầu đang xét: ít nhất 01 dự án | 5 | 5 |
| 8 | Phóng viênTrình độ học vấn: từ Đại học trở lên chuyên ngành truyền thông/báo chí | 1 | Đã từng thực hiện các thông điệp/bài báo tương tự về tính chất gói thầu đang xét: ít nhất là 2 bài báo/thông điệp. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi