Gói thầu: Xây dựng mô hình nhận diện, đánh giá và cảnh báo chất lượng nông sản qua ảnh thuộc nhiệm vụ mã số CN4000.02 22-25
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và chuyển giao công nghệ dược |
| Tên gói thầu | Xây dựng mô hình nhận diện, đánh giá và cảnh báo chất lượng nông sản qua ảnh thuộc nhiệm vụ mã số CN4000.02 22-25 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706649 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 10:27:00 đến ngày 2022-07-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Từ năm 2018 đến nay nhà thầu phải ký kết ít nhất 01 hợp đồng tương tự về AI. Giá trị hợp đồng tương tự phải đạt từ 1,05 tỷ VNĐ trở lên.Nhà thầu phải nêu tóm tắt các nội dung liên quan đến các hợp đồng này như tên của khách hàng, cùng với địa chỉ, điện thoại của chủ đầu tư, thời gian cung cấp, triển khai kèm bản sao có công chứng: hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc biên bản nghiệm thu triển khai phần lớn giá trị hợp đồng (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tương tự trong hợp đồng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực CNTT- Có kinh nghiệm quản trị tối thiểu 01 dự án về AI |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực CNTT- Có kinh nghiệm triển khai tối thiểu 01 dự án về AI |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực CNTT- Có kinh nghiệm triển khai dự án về phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mô hình nhận diện, đánh giá và cảnh báo chất lượng nông sản qua ảnh thuộc nhiệm vụ mã số CN4000.02 22-25 Xây dựng mô hình nhận diện, đánh giá và cảnh báo chất lượng nông sản qua ảnh thuộc nhiệm vụ mã số CN4000.02/22-25 26 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 15.2 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ, địa chỉ Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Điện thoại: 02437568422 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trung. Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp - Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Công nghệ, Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422; Fax: 024 37568422 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. -Địa chỉ: 18 đường Hoàng Quốc Việt, Hà Nội. Điện thoại: 024-37562765. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu nhận, tiền xử lý dữ liệu, xây dựng CSDL hình ảnh sản phẩm nông sản | Chương V | Ngày | 51 | |
| 2 | Xây dựng mô hình nhận diện sản phẩm nông sản trong ảnh sử dụng công nghệ phát hiện vật thể (Object Detection) trong học sâu (Deep Learning) | Chương V | Ngày | 44 | |
| 3 | Xây dựng mô hình phân loại, đánh giá chất lượng nông sản dựa trên ảnh sử dụng công nghệ nhận dạng, phân loại ảnh (Image Recognition/Classification) trong học sâu (Deep Learning) | Chương V | Ngày | 45 | |
| 4 | Xây dựng ứng dụng phía máy chủ quản lý dữ liệu, quản lý mô hình và cung cấp các chức năng huấn luyện, thao tác mô hình | Chương V | Ngày | 64 | |
| 5 | Xây dựng ứng dụng Web dành cho bộ phận quản trị thực hiện quản lý dữ liệu, quản lý và huấn luyện mô hình | Chương V | Ngày | 65 | |
| 6 | Phát triển phần hệ tiếp nhận và thực hiện kết nối cho các nông trại đăng ký vào hệ thống | Chương V | Ngày | 45 | |
| 7 | Phát triển phân hệ phần mềm Fruit Monitor trên nền tảng Web kết nối tới hệ thống Fruit AI nhằm thực hiện tự động giám sát, nhận diện, đánh giá và cảnh báo chất lượng nông sản thông qua camera giám sát | Chương V | Ngày | 140 | |
| 8 | Phát triển ứng dụng Fruit Mobile hoạt động trên nền tảng di động (iOS, Android) kết nối với hệ thống Fruit AI nhằm thực hiện tự động giám sát, nhận diện, đánh giá và cảnh báo chất lượng nông sản thông qua camera giám sát | Chương V | Ngày | 142,5 | |
| 9 | Thuê tên miền, Server để vận hành hệ thống 2 năm đầu | Chương V | Tháng | 24 | |
| 10 | Thuê tên miền, Server để vận hành hệ thống năm cuối | Chương V | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Từ năm 2018 đến nay nhà thầu phải ký kết ít nhất 01 hợp đồng tương tự về AI. Giá trị hợp đồng tương tự phải đạt từ 1,05 tỷ VNĐ trở lên.Nhà thầu phải nêu tóm tắt các nội dung liên quan đến các hợp đồng này như tên của khách hàng, cùng với địa chỉ, điện thoại của chủ đầu tư, thời gian cung cấp, triển khai kèm bản sao có công chứng: hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc biên bản nghiệm thu triển khai phần lớn giá trị hợp đồng (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tương tự trong hợp đồng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực CNTT- Có kinh nghiệm quản trị tối thiểu 01 dự án về AI | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực CNTT- Có kinh nghiệm triển khai tối thiểu 01 dự án về AI | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực CNTT- Có kinh nghiệm triển khai dự án về phần mềm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi