Gói thầu: In ấn chuyên môn năm 2022 tại Bệnh viện Quận 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quận 4 |
| Tên gói thầu | In ấn chuyên môn năm 2022 tại Bệnh viện Quận 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720050 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ KCB BHYT và nguồn thu dịch vụ KCB năm 2022 của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 10:16:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,190,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,650,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là696.285.641(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.047.606VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp in ấn phẩm cho bệnh viện hoặc các cơ sở y tế.+ Hợp đồng tương tự về quy mô có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét. -Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: hợp đồng cung cấp; hóa đơn xuất theo hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: hợp đồng cung cấp; hóa đơn xuất theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.933.299 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 649.866.598 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành in, Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên theo dõi,quản lý đơn hang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ đóng xếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên. Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quận 4 |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn chuyên môn năm 2022 tại Bệnh viện Quận 4 In ấn chuyên môn năm 2022 tại Bệnh viện Quận 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ KCB BHYT và nguồn thu dịch vụ KCB năm 2022 của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tập tin bảng so sánh thông số ấn phẩm dự thầu (File word) |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.650.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quận 4. Địa chỉ: Số 63 - 65 Bến Vân Đồn, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38265365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Quận 4. Địa chỉ: Số 63 - 65 Bến Vân Đồn, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38265365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Quận 4. Địa chỉ: Số 63 - 65 Bến Vân Đồn, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38265365 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Quận 4. Địa chỉ: Số 63 - 65 Bến Vân Đồn, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38265365 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 2 | Bảng kiểm tra thuốc và vật tư tiêu hao - A5 | Như trên | Tờ | 2.500 | |
| 3 | Bao đựng phim CT-Scan | Như trên | Cái | 3.600 | |
| 4 | Bao đựng X quang nhỏ | Như trên | Cái | 36.000 | |
| 5 | Bìa Hồ sơ Bệnh án | Như trên | Cái | 600 | |
| 6 | Bìa Hồ sơ Quản lý sức khỏe | Như trên | Cái | 1.200 | |
| 7 | Cam kết phá thai nội khoa | Như trên | Tờ | 1.000 | |
| 8 | Đơn thuốc | Như trên | Cuốn | 48 | |
| 9 | Giấy cam đoan phẫu thuật, thủ thuật và GMHS | Như trên | Tờ | 8.200 | |
| 10 | Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh BHYT | Như trên | Tờ | 3.000 | |
| 11 | Giấy dán thùng đựng vật sức nhọn | Như trên | Tờ | 1.440 | |
| 12 | Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu | Như trên | Tờ | 13.400 | |
| 13 | Giấy khám sức khỏe (trên 18 tuổi) | Như trên | Tờ | 25.500 | |
| 14 | Hồ sơ Bệnh án ngoại trú chuyên khoa răng hàm mặt | Như trên | Cái | 1.300 | |
| 15 | Hồ sơ Bệnh án đục thủy tinh thể chuyên khoa mắt | Như trên | Cái | 700 | |
| 16 | Hồ sơ Bệnh án nội khoa | Như trên | Cái | 6.000 | |
| 17 | Hồ sơ Bệnh án ngoại khoa | Như trên | Cái | 1.800 | |
| 18 | Hồ sơ Bệnh án ngoại trú | Như trên | Cái | 8.100 | |
| 19 | Hồ sơ Bệnh án ngoại trú Y học cổ truyền | Như trên | Cái | 1.200 | |
| 20 | Hồ sơ Bệnh án phụ khoa | Như trên | Cái | 400 | |
| 21 | Hồ sơ Bệnh án sản khoa | Như trên | Cái | 800 | |
| 22 | Hồ sơ theo dõi chạy thận nhân tạo | Như trên | Cuốn | 100 | |
| 23 | Nhận biết nguy cơ té ngã | Như trên | Tờ | 9.600 | |
| 24 | Phiếu công khai thuốc | Như trên | Tờ | 25.600 | |
| 25 | Phiếu chăm sóc | Như trên | Tờ | 71.700 | |
| 26 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | Như trên | Tờ | 8.700 | |
| 27 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng trẻ em | Như trên | Tờ | 4.000 | |
| 28 | Phiếu đăng ký khám bệnh | Như trên | Tờ | 24.000 | |
| 29 | Phiếu điện tim | Như trên | Tờ | 16.000 | |
| 30 | Phiếu gây mê hồi sức | Như trên | Tờ | 2.500 | |
| 31 | Phiếu giao nhận bệnh | Như trên | Tờ | 2.800 | |
| 32 | Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án trước khi chuyển viện, ra viện | Như trên | Tờ | 12.800 | |
| 33 | Phiếu khám bệnh vào viện | Như trên | Tờ | 2.600 | |
| 34 | Phiếu khám tiền mê | Như trên | Tờ | 4.500 | |
| 35 | Phiếu tổng hợp thuốc và Vật tư tiêu hao phòng mổ | Như trên | Tờ | 1.500 | |
| 36 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Như trên | Tờ | 41.500 | |
| 37 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Như trên | Tờ | 12.200 | |
| 38 | Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh cấp I | Như trên | Tờ | 2.300 | |
| 39 | Phiếu xét nghiệm | Như trên | Tờ | 15.300 | |
| 40 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa máu | Như trên | Tờ | 3.600 | |
| 41 | Phụ lục 6: Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn | Như trên | Tờ | 2.700 | |
| 42 | Phụ lục số 03: Sổ khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô | Như trên | Tờ | 1.200 | |
| 43 | Siêu âm Chẩn đoán | Như trên | Tờ | 60.000 | |
| 44 | Siêu âm Tim màu | Như trên | Tờ | 9.600 | |
| 45 | Sổ bàn giao bệnh nặng - Điều dưỡng/Bác sĩ | Như trên | Cuốn | 55 | |
| 46 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Như trên | Cuốn | 32 | |
| 47 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Như trên | Cuốn | 40 | |
| 48 | Sổ báo ăn của người bệnh | Như trên | Cuốn | 20 | |
| 49 | Sổ biên bản hội chẩn | Như trên | Cuốn | 31 | |
| 50 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | Như trên | Cuốn | 100 | |
| 51 | Sổ giao ban | Như trên | Cuốn | 40 | |
| 52 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | Như trên | Cuốn | 30 | |
| 53 | Sổ khám bệnh | Như trên | Cuốn | 60 | |
| 54 | Sổ nhận mẫu - Trả kết quả | Như trên | Cuốn | 100 | |
| 55 | Sổ phẫu/thủ thuật | Như trên | Cuốn | 130 | |
| 56 | Sổ sai sót chuyên môn | Như trên | Cuốn | 25 | |
| 57 | Sổ tổng hợp thuốc thuốc hằng ngày | Như trên | Cuốn | 10 | |
| 58 | Sổ vào viện - ra viện – chuyển viện | Như trên | Cuốn | 15 | |
| 59 | Tờ điều trị | Như trên | Tờ | 98.700 | |
| 60 | Thẻ xanh | Như trên | Tờ | 2.000 | |
| 61 | Trích biên bản hội chẩn | Như trên | Tờ | 6.500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.96285641E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.047.606VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là696.285.641(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.047.606VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp in ấn phẩm cho bệnh viện hoặc các cơ sở y tế.+ Hợp đồng tương tự về quy mô có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét. -Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: hợp đồng cung cấp; hóa đơn xuất theo hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: hợp đồng cung cấp; hóa đơn xuất theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.933.299 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 649.866.598 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư in | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành in, Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên theo dõi,quản lý đơn hang | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Thợ đóng xếp | 1 | Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên. Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi