Gói thầu: Nâng cấp hệ thống ERP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống ERP |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661630 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nâng cấp hệ thống ERP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 09:51:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.050.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ triển khai Oracle EBS. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 945.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống ERP Nâng cấp hệ thống ERP 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nâng cấp hệ thống ERP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 (đã được kiểm toán) hoặc có xác nhận nộp ngân sách nhà nước của cơ quan thuế - Hợp đồng tương tự - BB nghiệm thu hoặc thanh lý Hợp đồng |
| E-CDNT 15.2 | Biên bản nghiệm thu xác nhận hoàn thành các hợp đồng tương tự đã thực hiện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
Địa chỉ: phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
Điện thoại:(0237)3.824.242 Fax: (0237)3.824.046- Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hoành Vân – Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn Địa chỉ: phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa Điện thoại:(0237)3.824.242 Fax: (0237)3.824.046- Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc – Gói thầu nâng cấp hệ thống ERP Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn Địa chỉ: phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa Điện thoại:(0237)3.824.242 Fax: (0237)3.824.046- Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CNTT – Gói thầu nâng cấp hệ thống ERP Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn Địa chỉ: phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa Điện thoại:(0237)3.824.242 Fax: (0237)3.824.046- Email:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yêu cầu về nâng cấp phiên bản | - Nâng cấp Oracle EBS từ phiên bản R12.1.3 lên phiên bản R12.2.11 hoặc mới hơn. - Cập nhật lại các màn hình (form) và các báo cáo (report) theo cấu trúc phiên bản mới; - Tích hợp lại các phần mềm Websales, Cân điện tử với hệ thống mới; - Đào tạo hướng dẫn người sử dụng các tính năng thay đổi trên phiên bản mới so với phiên bản cũ; - Đào tạo chuyển giao công nghệ cho bộ phận Công nghệ thông tin. - Cài đặt hệ thống, điều chỉnh - tối ưu và nâng cấp phiên bản hệ thống theo mô hình hiện tại. | Gói | 1 | |
| 2 | Yêu cầu về chức năng, nghiệp vụ bổ sung | - Phân tích đánh giá và xử lý được các yêu cầu nghiệp vụ của các đơn vị như :+ Bổ sung tính năng điều chỉnh kho theo giá đích danh.+ Các nghiệp vụ kế toán nhiều nợ nhiều có bắt được lên sổ đối ứng.+ Mở kỳ kho cho tất cả các kho thay vì phải mở lần lượt từng kho .+ Cải thiện tốc độ hệ thống.+ Xuất vật tư khác đơn vị không cần cập nhật thủ công bảng giá. + Thêm trường thể hiện dạng giao dịch wip return trên các báo cáo GL.+ Cảnh báo khi trùng hóa đơn trên màn hình ghi nhận hóa đơn phải trả của phân hệ AP, và khi không đánh đủ cặp đối ứng trên màn hình nhập bút toán thủ công tại phân hệ GL.+ Xử lý các dữ liệu rác phát sinh trong quá trình vận hành hệ thống… + Chạy giá thành trên môi trường Prod mà không cần Final bút toán các phân hệ phụ.+ Bổ sung chức năng trên màn hình hóa đơn phải trả (AP Invoice) để kế toán có thể cập nhật lại ngày do hủy nhầm ngày.+ Turnning báo cáo sổ cái có đối ứng GL0201A (hiện tại sổ có đối ứng đang chạy 5 tiếng / 1 sổ) .+ Phiếu xuất kho vật tư chọn đến từng mã thiết bị và truy suất đến từng mã hồ sơ Quyết toán tương ứng trên phần mềm quản lý CPSC. + Đổi tên một số phòng ban chức năng trên Giấy xin mua vật tư .+ Thiết kế công cụ hỗ trợ việc nhập dữ liệu cho phần quyết toán các lệnh sản xuất theo tháng để giảm thời gian làm phần lệnh sản xuất của phòng kỹ thuật.+ Bổ sung phiên ứng dụng trên điện thoại cho việc phê duyệt yêu cầu, giúp cho quy trình phê duyệt được thuận tiện và nhanh hơn .+ Hệ thống với nền tảng công nghệ mới sẵn sàng cho mục tiêu chuyển đổi số của Công ty, dễ dàng tích hợp với các phần mềm vệ tinh .+ Giấy xin mua vật tư được lập và phê duyệt trên phần mềm quản lý CPSC (chọn đến từng mã thiết bị và Link tới KHNS) sau đó dữ liệu đẩy sang ERP để tự động hình thành phiếu mua hàng trên phần mềm ERP.- Yêu cầu hệ thống sau nâng cấp đáp ứng 100% các chức năng, nghiệp vụ đang vận hành. Đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định. | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.05E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.050.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ triển khai Oracle EBS. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 945.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi