Gói thầu: Trang bị máy lạnh trạm điện ST2, ST3 ga Quốc tế - Cảng Hàng Không Quốc Tế Tân Sơn Nhất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735191-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Trang bị máy lạnh trạm điện ST2, ST3 ga Quốc tế - Cảng Hàng Không Quốc Tế Tân Sơn Nhất
Số hiệu KHLCNT 20220539954
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển năm 2022 của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 11:23:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 398,132,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.97E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cung cấp các thiết bị điều hòa không khí
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 278.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
E-CDNT 1.2 Trang bị máy lạnh trạm điện ST2, ST3 ga Quốc tế - Cảng Hàng Không Quốc Tế Tân Sơn Nhất
Trang bị máy lạnh trạm điện ST2, ST3 ga Quốc tế
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ đầu tư phát triển năm 2022 của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP , địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP , địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP.


E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự; Hóa đơn GTGT; Biên bản nghiệm thu. + Giấy đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 10.2(c)
- Cung cấp chứng nhận xuất xứ của Phòng Thương mại nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp đối với các thiết bị. - Các thiết bị phải có Chứng nhận Chất lượng (CQ) khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Giá chào là giá giao hàng hóa đến kho Cảng hàng không Quốc tế Tân Sơn Nhất bao gồm chi phí vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt và thuế GTGT; Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa nhà Văn phòng Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Tel: 028. 3848 5383 (3031) Fax: 028. 3848 7450
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Văn phòng Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Tel: 028. 3848 5383 (3031) Fax: 028. 3848 7450
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tòa nhà Văn phòng Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Tel: 028. 3848 5383 (3031) Fax: 028. 3848 7450 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243. 768 6611.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy Điều hòa nhiệt độ Daikin hoặc tương đương loại tủ đứng, công suất lạnh 55.000Btu/h; điện áp dàn lạnh 1 Phase, 220-240V, 50Hz; điện áp dàn nóng 3 Phase, 380–415V, 50Hz; gas lạnh R410A; lưu lượng gió 1170CFM; Model: FVRN160BXV1V/RR160DBXY1V hoặc tương đương. Xuất xứ: Đông Nam Á hoặc tương đương, bảo hành 1 năm - Bao gồm chi phí vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt tại tầng trệt ga Quốc tế.2bộTheo yêu cầu tại Chương V.
2Gas lạnh R410A (11.35kg/bình)2bìnhTheo yêu cầu tại Chương V.
3Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui size: ID19.1x25mm (2m/ống) (loại không xẻ rảnh)35ốngTheo yêu cầu tại Chương V.
4Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui size: ID9.5x25mm (2m/ống) (loại không xẻ rảnh)35ốngTheo yêu cầu tại Chương V.
5Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui size: ID33.4x10mm (2m/ống) (loại không xẻ rảnh)4ốngTheo yêu cầu tại Chương V.
6Băng keo Thermobreak foil tape, Sekisui 9um x 50mmW x 50mL2cuộnTheo yêu cầu tại Chương V.
7Keo dán cách nhiệt Aeroseal(700gram/lon)2lonTheo yêu cầu tại Chương V.
8Ống đồng Ø9.5 x 1mm (15mét/cuộn)6cuộnTheo yêu cầu tại Chương V.
9Ống đồng Ø19.1 x 1mm (15mét/cuộn)6cuộnTheo yêu cầu tại Chương V.
10Khớp nối ống đồng Suhring Ø9.5mm + ống lót5cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
11Khớp nối ống đồng Suhring Ø19.1mm + ống lót5cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
12Nối ống đồng Ø9.5 x 1mm5cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
13Nối ống đồng Ø19.1 x 1mm5cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
14Co ống đồng Ø9.5 x 1mm15cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
15Co ống đồng Ø19.1 x 1mm15cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
16Que hàn ống đồng Harris10câyTheo yêu cầu tại Chương V.
17Gas mini Inox Namilux (250g/lon)10lonTheo yêu cầu tại Chương V.
18Khung đặt dàn nóng thép V50x50x5mm mạ kẽm, kích thước (LxWxH): 1030x500x200mm (chi tiết chân dàn nóng - bản vẽ số M03/03)2cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
19Khung đặt dàn lạnh thép V50x50x5mm mạ kẽm, kích thước (LxWxH): 600x322x100mm (chi tiết chân dàn lạnh - bản vẽ số M03/03)2cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
20Máng tôn hứng nước xả bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm, kích thước (LxWxH): 700x450x50mm (chi tiết máng hứng nước phụ - bản vẽ số M03/03)2cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
21Sắt V40x40mm dày 4mm mạ kẽm (3m/cây) (bao gồm phí vận chuyển)4câyTheo yêu cầu tại Chương V.
22Que hàn Kobe RB26 - 3.2mm (5kg/hộp)5kgTheo yêu cầu tại Chương V.
23Sơn mạ kẽm ZRC - 2,7kg/lon1lonTheo yêu cầu tại Chương V.
24Cọ sơn Thanh Bình 5cm5cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
25Tắc kê đạn Fischer M10x4050cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
26Tắc kê nhựa Fischer SX 8X40100cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
27Tắc kê nhựa số 5 (100cái/bịch)1bịchTheo yêu cầu tại Chương V.
28Vít răng suốt M5x40 (100cái/bịch)2bịchTheo yêu cầu tại Chương V.
29Ty treo ren suốt M10 (3mét/cây)5câyTheo yêu cầu tại Chương V.
30Đai ốc M10 (100con/bịch)100cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
31Vòng đệm M10 dày 2mm (100con/bịch)100cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
32Bu lông mạ kẽm M10x40 (100con/bịch)100cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
33Bu lông đầu tròn cổ vuông M8x15 kèm đai ốc + vòng đệm700bộTheo yêu cầu tại Chương V.
34Đá cắt sắt Makita D100x2x16mm5viênTheo yêu cầu tại Chương V.
35Đá cắt sắt Makita D355x3x25.4mm1viênTheo yêu cầu tại Chương V.
36Đá mài sắt Makita D100x6x16mm2viênTheo yêu cầu tại Chương V.
37Lưỡi cưa lộng răng nhuyễn Bosch T118A20cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
38Mũi khoan bê tông Makita (đuôi gài) Ø12mm dài 160mm1cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
39Mũi khoan bê tông Makita (đuôi gài) Ø10mm dài 160mm1cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
40Mũi khoan bê tông Makita (đuôi gài) Ø8mm dài 160mm1cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
41Mũi khoan sắt Nachi D4.2x83mm5cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
42Mũi khoan sắt Nachi D8x114mm1cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
43Mũi khoan sắt Nachi D10x130mm1cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
44Mũi khoan sắt Nachi D12x149mm1cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
45Vít cấy đuôi cá 4.2x13 Patta (1000con/bịch)1bịchTheo yêu cầu tại Chương V.
46Đầu vặn vít bake Makita Ph2x110mm - D34833 (10cái/vỉ)1bộTheo yêu cầu tại Chương V.
47Đầu vặn bulông Makita - B39176 (5cái/bộ)1bộTheo yêu cầu tại Chương V.
48Simili quấn ống đồng5kgTheo yêu cầu tại Chương V.
49Keo Sikaflex Pro-3WF (600ml/tuýp)4tuýpTheo yêu cầu tại Chương V.
50Ống nhựa Bình Minh Ø34 dày 3mm (4mét/cây)2câyTheo yêu cầu tại Chương V.
51Co nhựa 90 độ Bình Minh Ø34D5cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
52Co nhựa 45 độ Bình Minh Ø34D5cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
53Nối nhựa Bình Minh Ø34D4cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
54Tê nhựa Bình Minh Ø34D4cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
55Nối ren ngoài nhựa Bình Minh Ø34D3cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
56Keo dán ống nhựa Bình Minh (200gr/lon)2lonTheo yêu cầu tại Chương V.
57Kẹp Omega Inox D4910cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
58Găng tay bảo hộ bằng len (loại có phủ hạt nhựa)20đôiTheo yêu cầu tại Chương V.
59Kính bảo hộ chống vật văng bắn (màu trắng)5cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
60Lưỡi cưa sắt 30cm2cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
61Dao rọc giấy SDI 04231cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
62Bệ bê tông cốt thép:Kích thước 1300x700x150mm.Sắt D6mm x □150 (bao gồm chi phí vận chuyển đến vị trí lắp đặt tầng trệt ga Quốc tế)2cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
63Máng tôn tráng kẽm dày 1.15mm (kèm nắp máng và nối máng), KT: 150x100mm70métTheo yêu cầu tại Chương V.
64Co ngang bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, kích thước 150x100mm (kèm nắp)5cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
65Co lên bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, kích thước 150x100mm (kèm nắp)5cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
66Co xuống bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, kích thước 150x100mm (kèm nắp)5cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
67Nối máng bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, H100mm30cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
68Cáp CVV-4x4mm² - Cadivi140métTheo yêu cầu tại Chương V.
69Cáp CV-4mm² - Cadivi (sọc vàng xanh)140métTheo yêu cầu tại Chương V.
70Cáp CVV-4x2.5mm² - Cadivi70métTheo yêu cầu tại Chương V.
71MCB 3P 20A 6kA - Schneider2cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
72Ống thép trơn E31 (3.66 mét/cây) - Cát Vạn Lợi18câyTheo yêu cầu tại Chương V.
73Khớp nối thẳng E31- Cát Vạn Lợi30cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
74Đầu nối E31 - Cát Vạn Lợi10cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
75Kẹp giữ ống có đế E31 - Cát Vạn Lợi20cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
76Kẹp treo ty và ống PTO31 – Cát Vạn Lợi50cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
77Đầu nối ống mềm E31 với hộp điện (DNCK100) - Cát Vạn Lợi24cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
78Đầu nối ống mềm E31 với ống thép (DNCE31) - Cát vạn lợi24cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
79Ống mềm luồn dây điện có bọc nhựa E31 - Taiwan20métTheo yêu cầu tại Chương V.
80Ống thép trơn E19 (3.66 mét/cây) - Smartube18câyTheo yêu cầu tại Chương V.
81Khớp nối thẳng E19- Cát Vạn Lợi30cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
82Đầu nối E19 - Cát Vạn Lợi10cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
83Kẹp giữ ống có đế E19 - Cát Vạn Lợi20cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
84Kẹp treo ty và ống PTO19 – Cát Vạn Lợi50cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
85Đầu nối ống mềm E19 với hộp điện (DNCK12) - Cát Vạn Lợi24cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
86Đầu nối ống mềm E19 với ống thép (DNCE19) - Cát vạn lợi24cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
87Ống mềm luồn dây điện có bọc nhựa E19 - Taiwan30métTheo yêu cầu tại Chương V.
88Ty ren M10 loại 2m/cây30câyTheo yêu cầu tại Chương V.
89Đai ốc M10 + Vòng đệm -Cát Vạn Lợi30bộTheo yêu cầu tại Chương V.
90Tắc kê đạn M1030cáiTheo yêu cầu tại Chương V.
91Cosse chỉa 4mm² (100 con/bịch)1bịchTheo yêu cầu tại Chương V.
92Cosse chỉa 2.5mm² (100 con/bịch)1bịchTheo yêu cầu tại Chương V.
93Băng keo điện - nano12cuộnTheo yêu cầu tại Chương V.
94Mũi khoét sắt D32 - Nhật1CáiTheo yêu cầu tại Chương V.
95Mũi khoét sắt D22 - Nhật1CáiTheo yêu cầu tại Chương V.
96Tắc kê nhựa số 5 + vít răng suốt M5x30 (100con/bịch)1bịchTheo yêu cầu tại Chương V.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.97E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cung cấp các thiết bị điều hòa không khí
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 278.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->