Gói thầu: Trang bị máy lạnh trạm điện ST2, ST3 ga Quốc tế - Cảng Hàng Không Quốc Tế Tân Sơn Nhất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Trang bị máy lạnh trạm điện ST2, ST3 ga Quốc tế - Cảng Hàng Không Quốc Tế Tân Sơn Nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển năm 2022 của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 11:23:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 398,132,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.97E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cung cấp các thiết bị điều hòa không khí Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 278.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị máy lạnh trạm điện ST2, ST3 ga Quốc tế - Cảng Hàng Không Quốc Tế Tân Sơn Nhất Trang bị máy lạnh trạm điện ST2, ST3 ga Quốc tế 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển năm 2022 của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự; Hóa đơn GTGT; Biên bản nghiệm thu. + Giấy đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp chứng nhận xuất xứ của Phòng Thương mại nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp đối với các thiết bị. - Các thiết bị phải có Chứng nhận Chất lượng (CQ) khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào là giá giao hàng hóa đến kho Cảng hàng không Quốc tế Tân Sơn Nhất bao gồm chi phí vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt và thuế GTGT; Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa nhà Văn phòng Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Tel: 028. 3848 5383 (3031) Fax: 028. 3848 7450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Văn phòng Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Tel: 028. 3848 5383 (3031) Fax: 028. 3848 7450 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tòa nhà Văn phòng Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Tel: 028. 3848 5383 (3031) Fax: 028. 3848 7450 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243. 768 6611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy Điều hòa nhiệt độ Daikin hoặc tương đương loại tủ đứng, công suất lạnh 55.000Btu/h; điện áp dàn lạnh 1 Phase, 220-240V, 50Hz; điện áp dàn nóng 3 Phase, 380–415V, 50Hz; gas lạnh R410A; lưu lượng gió 1170CFM; Model: FVRN160BXV1V/RR160DBXY1V hoặc tương đương. Xuất xứ: Đông Nam Á hoặc tương đương, bảo hành 1 năm - Bao gồm chi phí vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt tại tầng trệt ga Quốc tế. | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 2 | Gas lạnh R410A (11.35kg/bình) | 2 | bình | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 3 | Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui size: ID19.1x25mm (2m/ống) (loại không xẻ rảnh) | 35 | ống | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 4 | Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui size: ID9.5x25mm (2m/ống) (loại không xẻ rảnh) | 35 | ống | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 5 | Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui size: ID33.4x10mm (2m/ống) (loại không xẻ rảnh) | 4 | ống | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 6 | Băng keo Thermobreak foil tape, Sekisui 9um x 50mmW x 50mL | 2 | cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 7 | Keo dán cách nhiệt Aeroseal(700gram/lon) | 2 | lon | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 8 | Ống đồng Ø9.5 x 1mm (15mét/cuộn) | 6 | cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 9 | Ống đồng Ø19.1 x 1mm (15mét/cuộn) | 6 | cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 10 | Khớp nối ống đồng Suhring Ø9.5mm + ống lót | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 11 | Khớp nối ống đồng Suhring Ø19.1mm + ống lót | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 12 | Nối ống đồng Ø9.5 x 1mm | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 13 | Nối ống đồng Ø19.1 x 1mm | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 14 | Co ống đồng Ø9.5 x 1mm | 15 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 15 | Co ống đồng Ø19.1 x 1mm | 15 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 16 | Que hàn ống đồng Harris | 10 | cây | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 17 | Gas mini Inox Namilux (250g/lon) | 10 | lon | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 18 | Khung đặt dàn nóng thép V50x50x5mm mạ kẽm, kích thước (LxWxH): 1030x500x200mm (chi tiết chân dàn nóng - bản vẽ số M03/03) | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 19 | Khung đặt dàn lạnh thép V50x50x5mm mạ kẽm, kích thước (LxWxH): 600x322x100mm (chi tiết chân dàn lạnh - bản vẽ số M03/03) | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 20 | Máng tôn hứng nước xả bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm, kích thước (LxWxH): 700x450x50mm (chi tiết máng hứng nước phụ - bản vẽ số M03/03) | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 21 | Sắt V40x40mm dày 4mm mạ kẽm (3m/cây) (bao gồm phí vận chuyển) | 4 | cây | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 22 | Que hàn Kobe RB26 - 3.2mm (5kg/hộp) | 5 | kg | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 23 | Sơn mạ kẽm ZRC - 2,7kg/lon | 1 | lon | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 24 | Cọ sơn Thanh Bình 5cm | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 25 | Tắc kê đạn Fischer M10x40 | 50 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 26 | Tắc kê nhựa Fischer SX 8X40 | 100 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 27 | Tắc kê nhựa số 5 (100cái/bịch) | 1 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 28 | Vít răng suốt M5x40 (100cái/bịch) | 2 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 29 | Ty treo ren suốt M10 (3mét/cây) | 5 | cây | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 30 | Đai ốc M10 (100con/bịch) | 100 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 31 | Vòng đệm M10 dày 2mm (100con/bịch) | 100 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 32 | Bu lông mạ kẽm M10x40 (100con/bịch) | 100 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 33 | Bu lông đầu tròn cổ vuông M8x15 kèm đai ốc + vòng đệm | 700 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 34 | Đá cắt sắt Makita D100x2x16mm | 5 | viên | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 35 | Đá cắt sắt Makita D355x3x25.4mm | 1 | viên | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 36 | Đá mài sắt Makita D100x6x16mm | 2 | viên | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 37 | Lưỡi cưa lộng răng nhuyễn Bosch T118A | 20 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 38 | Mũi khoan bê tông Makita (đuôi gài) Ø12mm dài 160mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 39 | Mũi khoan bê tông Makita (đuôi gài) Ø10mm dài 160mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 40 | Mũi khoan bê tông Makita (đuôi gài) Ø8mm dài 160mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 41 | Mũi khoan sắt Nachi D4.2x83mm | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 42 | Mũi khoan sắt Nachi D8x114mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 43 | Mũi khoan sắt Nachi D10x130mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 44 | Mũi khoan sắt Nachi D12x149mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 45 | Vít cấy đuôi cá 4.2x13 Patta (1000con/bịch) | 1 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 46 | Đầu vặn vít bake Makita Ph2x110mm - D34833 (10cái/vỉ) | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 47 | Đầu vặn bulông Makita - B39176 (5cái/bộ) | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 48 | Simili quấn ống đồng | 5 | kg | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 49 | Keo Sikaflex Pro-3WF (600ml/tuýp) | 4 | tuýp | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 50 | Ống nhựa Bình Minh Ø34 dày 3mm (4mét/cây) | 2 | cây | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 51 | Co nhựa 90 độ Bình Minh Ø34D | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 52 | Co nhựa 45 độ Bình Minh Ø34D | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 53 | Nối nhựa Bình Minh Ø34D | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 54 | Tê nhựa Bình Minh Ø34D | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 55 | Nối ren ngoài nhựa Bình Minh Ø34D | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 56 | Keo dán ống nhựa Bình Minh (200gr/lon) | 2 | lon | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 57 | Kẹp Omega Inox D49 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 58 | Găng tay bảo hộ bằng len (loại có phủ hạt nhựa) | 20 | đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 59 | Kính bảo hộ chống vật văng bắn (màu trắng) | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 60 | Lưỡi cưa sắt 30cm | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 61 | Dao rọc giấy SDI 0423 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 62 | Bệ bê tông cốt thép:Kích thước 1300x700x150mm.Sắt D6mm x □150 (bao gồm chi phí vận chuyển đến vị trí lắp đặt tầng trệt ga Quốc tế) | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 63 | Máng tôn tráng kẽm dày 1.15mm (kèm nắp máng và nối máng), KT: 150x100mm | 70 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 64 | Co ngang bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, kích thước 150x100mm (kèm nắp) | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 65 | Co lên bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, kích thước 150x100mm (kèm nắp) | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 66 | Co xuống bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, kích thước 150x100mm (kèm nắp) | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 67 | Nối máng bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, H100mm | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 68 | Cáp CVV-4x4mm² - Cadivi | 140 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 69 | Cáp CV-4mm² - Cadivi (sọc vàng xanh) | 140 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 70 | Cáp CVV-4x2.5mm² - Cadivi | 70 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 71 | MCB 3P 20A 6kA - Schneider | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 72 | Ống thép trơn E31 (3.66 mét/cây) - Cát Vạn Lợi | 18 | cây | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 73 | Khớp nối thẳng E31- Cát Vạn Lợi | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 74 | Đầu nối E31 - Cát Vạn Lợi | 10 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 75 | Kẹp giữ ống có đế E31 - Cát Vạn Lợi | 20 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 76 | Kẹp treo ty và ống PTO31 – Cát Vạn Lợi | 50 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 77 | Đầu nối ống mềm E31 với hộp điện (DNCK100) - Cát Vạn Lợi | 24 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 78 | Đầu nối ống mềm E31 với ống thép (DNCE31) - Cát vạn lợi | 24 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 79 | Ống mềm luồn dây điện có bọc nhựa E31 - Taiwan | 20 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 80 | Ống thép trơn E19 (3.66 mét/cây) - Smartube | 18 | cây | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 81 | Khớp nối thẳng E19- Cát Vạn Lợi | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 82 | Đầu nối E19 - Cát Vạn Lợi | 10 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 83 | Kẹp giữ ống có đế E19 - Cát Vạn Lợi | 20 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 84 | Kẹp treo ty và ống PTO19 – Cát Vạn Lợi | 50 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 85 | Đầu nối ống mềm E19 với hộp điện (DNCK12) - Cát Vạn Lợi | 24 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 86 | Đầu nối ống mềm E19 với ống thép (DNCE19) - Cát vạn lợi | 24 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 87 | Ống mềm luồn dây điện có bọc nhựa E19 - Taiwan | 30 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 88 | Ty ren M10 loại 2m/cây | 30 | cây | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 89 | Đai ốc M10 + Vòng đệm -Cát Vạn Lợi | 30 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 90 | Tắc kê đạn M10 | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 91 | Cosse chỉa 4mm² (100 con/bịch) | 1 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 92 | Cosse chỉa 2.5mm² (100 con/bịch) | 1 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 93 | Băng keo điện - nano | 12 | cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 94 | Mũi khoét sắt D32 - Nhật | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 95 | Mũi khoét sắt D22 - Nhật | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. | ||
| 96 | Tắc kê nhựa số 5 + vít răng suốt M5x30 (100con/bịch) | 1 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.97E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cung cấp các thiết bị điều hòa không khí Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 278.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi