Gói thầu: May quần áo công tác cho cán bộ công nhân viên năm 2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | May quần áo công tác cho cán bộ công nhân viên năm 2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế, và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 10:12:00 đến ngày 2022-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,126,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,900,000 VNĐ ((Mười sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.469.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế đối với trang phục mà nhân viên mặc chưa phù hợp (kích thước, chủng loại…) trong thời gian 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên với một trong các ngành Công nghệ may mặc hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung ứng vật tư quần áo cho các đơn vị sự nghiệp, tổ chức hành chính tại Việt Nam;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng lao động, các chứng chỉ chuyên môn (bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên. Trong đó:+ 01 người Chuyên ngành thiết kế công nghiệp hoặc tương đương.+ 01 người Chuyên ngành công nghệ may hoặc tương đương.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng lao động, các chứng chỉ chuyên môn (bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật bàn giao sản phẩm. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên Chuyên ngành công nghệ may hoặc tương đương- Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng lao động, các chứng chỉ chuyên môn (bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng lao động, các chứng chỉ chuyên môn (bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
May quần áo công tác cho cán bộ công nhân viên năm 2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định May quần áo công tác cho cán bộ công nhân viên năm 2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế, và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 4. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ theo quy định 5. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | • Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Cam kết hàng hóa mới 100% sản xuất từ năm 2022 trở lại đây. + Cam kết không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; + Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn mác, đơn vị (hãng) sản xuất, nước sản xuất. + Nhà thầu phải có chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc các chương trình quản lý chất lượng tương đương; + Có giấy đánh giá phù hợp với các yêu cầu của quy chuẩn Quốc gia QCVN 01:2017/BCT (chứng nhận hợp quy CR trước khi đưa ra thị trường); + Catalog hình ảnh, bản vẽ thiết kế thể hiện đầy đủ quy cách, thông số kỹ thuật của tất cả hàng hóa dự thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Chương V của E-HSMT. Trường hợp tài liệu không phải là tiếng Việt thì phải có bản bản dịch bằng tiếng Việt được công chứng (Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nguyên liệu vải: • Tài liệu thông số kỹ thuật vải có xác nhận của nhà sản xuất để chứng minh thành phần của các loại vải sử dụng cho gói thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đối với các loại vải nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận C/O của loại vải đó. • Hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý ủy quyền của nhà sản xuất cung cấp các loại vải đưa vào sử dụng gói thầu. • Nhà thầu nêu rõ xuất xứ của vải và các thông tin về: ký mã hiệu, nhãn mác (nếu có), hãng sản xuất của loại vải sử dụng cho gói thầu. • Cam kết cung cấp mẫu vải kích thước 30x30 cm và tài liệu chứng minh tính đáp ứng theo thông số của E – HSMT khi tiến hành thương thảo hợp đồng với Chủ đầu tư (nếu được mời thương thảo hợp đồng). Nếu hàng mẫu không đáp ứng theo thông số của E – HSMT thì E – HSDT sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau : - Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cần nộp bản gốc E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu so sánh, đối chiếu với E-HSDT đã nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại/Fax: 0228 3849223/02283868171 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Phong - Địa chỉ: Số 93, ngõ 224 đường Hoàng Mai, tổ 35 phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần MS SIGMA - Địa chỉ: DV-08-LK-278 Khu đất dịch vụ Yên Lộ, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 + Phòng Hành chính quản trị - Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại: 0228 3849 223 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục Bác sỹ | 614 | bộ | 1. Áo hè thu:a. Màu sắc: Màu trắng b. Chất liệu: Vải Gabadine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu. c. Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, ngắn tay, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.2. Áo đông xuâna. Màu sắc: Màu trắng;b. Chất liệu: Vải Gabardine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu;c. Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.3. Quần:a. Màu sắc: Màu trắng;b. Chất liệu: Vải Gabardine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- Đường may chắc chắn (5 mũi/cm) có chặn đầu- May theo số đo yêu cầu;c. Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.4. Mũ:a. Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b. Chất liệu: Theo chất liệu của áo, kiểu dệt mịn chéo 2/1 | ||
| 2 | Trang phục của dược sĩ | 92 | bộ | 1. Áo hè thu:a. Màu sắc: Màu trắng b. Chất liệu: Vải Gabadine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu. c. Kiểu dáng: Áo blouse, kiểu dài tay hoặc ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.2. Áo đông xuân a. Mầu sắc: Màu trắng b. Chất liệu: Vải Gabadine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu; c. Kiểu dáng: Áo blouse, kiểu dài tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía trên khuy cài in logo Bệnh viện, phía sau xẻ giữa tới ngang mông3. Quần:a. Màu sắc: Màu trắngb. Chất liệu: Vải Gabadine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu;c. Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.4. Mũ:a. Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b. Chất liệu: Theo chất liệu của áo, kiểu dệt mịn chéo 2/1; | ||
| 3 | Trang phục của điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sỹ (Bộ quần áo) | 1.084 | bộ | 1. Áo hè thu:a. Màu sắc: Màu trắngb. Chất liệu: Vải Gabadine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu.c. Kiểu dáng:- Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái;- Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.2. Áo đông xuân:a. Màu sắc: Màu trắng b. Chất liệu: Vải Gabadine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2 - May theo số đo yêu cầu;c. Kiểu dáng:- Áo kiểu dài tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái;- Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, kích thước viền rộng 0,5 cm.3. Quần a. Màu sắc: Màu trắng b. Chất liệu: Vải Gabadine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu;c. Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.4. Mũ: a. Màu sắc: Theo màu sắc của áo.b. Chất liệu: Theo chất liệu của áo, kiểu dệt mịn chéo 2/1; | ||
| 4 | Trang phục của điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sỹ (Áo liền váy) | 48 | bộ | 1. Áo liền váy: a. Màu sắc: Màu trắng;b. Chất liệu: Vải Gabadine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu;c. Kiểu dáng:- Áo liền váy kiểu dài tay hoặc ngắn tay cho mùa hè thu, kiểu dài tay cho mùa đông xuân, cổ 2 ve, chiều dài váy quá gối 5 cm đến 10cm, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.- Túi áo liền váy, tay áo liền váy và cổ áo liền váy có viền xanh dương, kích thước viền rộng 0,5 cm.2. Mũ: a. Màu sắc: Theo màu sắc áo liền váy;b. Chất liệu: Theo chất liệu của áo, kiểu dệt mịn chéo 2/1; | ||
| 5 | Trang phục của kỹ thuật viên, cử nhân, kỹ sư và các chức danh khác làm việc chuyên môn tại các khoa, phòng lâm sàng và cận lâm sàng thuộc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 176 | bộ | 1. Áo hè thu:a. Màu sắc: Màu trắng b. Chất liệu: Vải Gabadine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu. c. Kiểu dáng: Áo kiểu dài tay hoặc ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái.2. Áo đông xuân a. Màu sắc: Màu trắng; b. Chất liệu: Vải Gabadine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc, thành phần co dãn.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu; c. Kiểu dáng: Áo kiểu dài tay, chiều dài áo ngang mông, cổ 2 ve, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, cài cúc giữa.3. Quần:a. Màu sắc: Màu trắng;b. Chất liệu: Vải Gabadine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu;c. Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.4. Mũ:a. Màu sắc: Theo màu sắc của áo.b. Chất liệu: Theo chất liệu của áo; kiểu dệt mịn chéo 2/1; | ||
| 6 | Trang phục của khu vực phẫu thuật, gây mê hồi sức, người làm việc tại trung tâm tiệt khuẩn (không bao gồm áo choàng ngoài) | 130 | bộ | 1. Áo:a. Màu sắc: Màu xanh cổ vịt b. Chất liệu: Vải Gabadine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu.c. Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim, chui đầu, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.2. Quần:a. Màu sắc: Màu xanh cổ vịt;b. Chất liệu: Vải Gabadine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu;c. Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.3. Mũ:a. Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b. Chất liệu: Theo chất liệu của áo, kiểu dệt mịn chéo 2/1 | ||
| 7 | Trang phục của nhân viên dinh dưỡng | 28 | bộ | 1. Áo hè thu:a. Màu sắc: Màu trắng;b. Chất liệu: Vải Gabadine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- May theo số đo yêu cầu.c. Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, cổ chữ U, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi đối với nam, 2 túi đối với nữ, có khuy cài biển tên trên ngực trái.2. Áo đông xuân:a. Màu sắc: Màu trắng;b. Chất liệu: Vải Gabardine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu;c. Kiểu dáng: Áo kiểu dài tay, cổ chữ U, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi đối với nam, 2 túi đối với nữ, có khuy cài biển tên trên ngực trái.3. Quần:a. Màu sắc: Màu trắng;b. Chất liệu: Vải Gabardine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1;- May theo số đo yêu cầu;c. Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.4. Mũ:a. Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b. Chất liệu: Theo chất liệu của áo, kiểu dệt mịn chéo 2/1;5. Tạp dề:a. Màu sắc: Màu xanh hòa bình;b. Chất liệu: Theo chất liệu của áo, kiểu dệt mịn chéo 2/1.c. Kiểu dáng: Không cổ, có hai dây đai, chiều dài ngang gối, phía sau buộc dây.c. Kiểu dáng: Không cổ, có hai dây đai, chiều dài ngang gối, phía sau buộc dây. | ||
| 8 | Trang phục của hộ lý, y công, nhân viên giặt là | 140 | bộ | 1. Áo hè thu:a. Màu sắc: Màu xanh hòa bình;b. Chất liệu: Vải Gabardine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- May theo số đo yêu cầu.c. Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.2. Áo đông xuân:a. Màu sắc: Màu xanh hòa bình;b. Chất liệu: Vải Gabardine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu;c. Kiểu dáng: Áo kiểu dài tay, cổ trái tim cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.3. Quần:a. Màu sắc: Màu xanh hòa bình;b. Chất liệu: Vải Gabardine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- Trọng lượng: > 210 g/m2- May theo số đo yêu cầu;c. Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.4. Mũ:a. Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b. Chất liệu: Theo chất liệu của áo, kiểu dệt mịn chéo 2/1. | ||
| 9 | Trang phục của kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư thiết bị, nhân viên bảo trì, lái xe ô tô cấp cứu | 12 | bộ | 1. Áo hè thu:a. Màu sắc: Màu xanh đen;b. Chất liệu: Vải Gabardine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- May theo số đo yêu cầu. c. Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông ngắn tay, tay lơ vê, có nẹp cầu vai, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái.2. Áo đông xuân:a. Màu sắc: Màu xanh đen;b. Chất liệu: Vải Gabardine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- May theo số đo yêu cầu.c. Kiểu dáng: Áo bu dông dài tay, tay lơ vê, có nẹp cầu vai, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái.3. Quần:a. Màu sắc: Màu xanh đen;b. Chất liệu: Vải Gabardine tỷ lệ 65% Cotton – 35% Polyeste thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí, không ẩm mốc.- Kiểu dệt: dệt mịn chéo 2/1- May theo số đo yêu cầu.c. Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.469.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế đối với trang phục mà nhân viên mặc chưa phù hợp (kích thước, chủng loại…) trong thời gian 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | - Trình độ đại học trở lên với một trong các ngành Công nghệ may mặc hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung ứng vật tư quần áo cho các đơn vị sự nghiệp, tổ chức hành chính tại Việt Nam;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng lao động, các chứng chỉ chuyên môn (bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức triển khai | 2 | - Trình độ đại học trở lên. Trong đó:+ 01 người Chuyên ngành thiết kế công nghiệp hoặc tương đương.+ 01 người Chuyên ngành công nghệ may hoặc tương đương.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng lao động, các chứng chỉ chuyên môn (bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật bàn giao sản phẩm. | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên Chuyên ngành công nghệ may hoặc tương đương- Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng lao động, các chứng chỉ chuyên môn (bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng lao động, các chứng chỉ chuyên môn (bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi