Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường bê tông và rãnh thoát nước khu chợ thôn 5, xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735635-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sông Khoai
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường bê tông và rãnh thoát nước khu chợ thôn 5, xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220734602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Sông Khoai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 10:55:00 đến ngày 2022-07-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,063,653,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ, có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ; Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn trắc địa từ cao đẳng trở lên trở lên. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị : Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Loại thiết bị: Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sông Khoai
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đường bê tông và rãnh thoát nước khu chợ thôn 5, xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên
Cải tạo, nâng cấp đường bê tông và rãnh thoát nước khu chợ thôn 5, xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Sông Khoai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sông Khoai , địa chỉ: Thôn 5, xã Sông Khoai, Thị xã Quảng Yên, T.Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên: Địa chỉ: Thôn 5, xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bình Minh Uông Bí - Tổ 41, khu 11 phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bình Minh Uông Bí - Tổ 41, khu 11 phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ủy ban nhân dân xã Sông Khoai: Địa chỉ: Thôn 5, xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bình Minh Uông Bí - Tổ 41, khu 11 phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Sông Khoai: Địa chỉ: Thôn 5, xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sông Khoai , địa chỉ: Thôn 5, xã Sông Khoai, Thị xã Quảng Yên, T.Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên: Địa chỉ: Thôn 5, xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên: Địa chỉ: Thôn 5, xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Tất Chủ tịch UBND xã Sông Khoai: Địa chỉ: Thôn 5, xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban xây dựng UBND xã Sông Khoai: Địa chỉ: Thôn 5, xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban xây dựng UBND xã Sông Khoai: Địa chỉ: Thôn 5, xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Phá dỡ tường rào, nền đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,5525100m3
2Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,5525100m3
3Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
5Lu lèn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,72100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m3
7Lót nilon tái sinh 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.744m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V175m3
10Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m3
B HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,196100m3
2Đầm nền độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1525100m3
4Lót nilon 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V360m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3392100m2
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
7Xây gạch không nung xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,42m3
8Trát tường rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,65m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V76m2
10Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5397tấn
12Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
14SXLD thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,54tấn
15Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
16Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2981 cấu kiện
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
19Đổ bê tông lót móng cống đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
20Đổ bê tông chèn thành cống đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
21Vận chuyển cẩu cống buy đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V56đoạn ống
C CẤP NƯỚC
1Đào móng hố van đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
3SXLD cốt thép hố van D40 D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
4Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
5Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
6SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
7SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
9Lắp dựng cấu kiện tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt chụp van bằng ống HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
15Kép thép mạ kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2846100m3
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,722100m
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
22Nút bịt cuối ống HDPE d63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2846m3
24Tê nối D63, chếchMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m
27Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (tận dụng đồng hồ cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
34Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V100cuộn
D PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1km/dây
2Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4tấn
4Tháo công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Tháo hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Vận chuyển cột điện từ công trình về kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
7Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m3
12Cột NPC.I-8,5-190-4,3.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
13Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
14Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,55tấn
15Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
16Tiếp địa cột RC-2 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Dây nhôm bọc Al/XLPE-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Ghíp 2BL-25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
20Đầu cốt A70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
23Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819100kg
24Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 ( đã tính độ võng)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,5m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1005km/dây
26Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 ( đã tính độ võng)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1005km/dây
28Đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cột loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
29Khóa neo cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Vòng bổ trợ 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cột ...Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
33Ghíp 2BL-A16-70Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
35Lắp công tơ điện vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ, có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ; Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.11
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn trắc địa từ cao đẳng trở lên trở lên. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị : Máy đào (máy xúc) Sử dụng tốt1
2 Loại thiết bị: Ô tô tải Sử dụng tốt3
3 Loại thiết bị: Ô tô tưới nước Sử dụng tốt1
4 Loại thiết bị: Máy lu Sử dụng tốt1
5 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
6 Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay Sử dụng tốt1
7 Loại thiết bị: Máy đầm bê tông, đầm bàn Sử dụng tốt1
8 Loại thiết bị: Máy đầm bê tông, đầm dùi Sử dụng tốt1
9 Loại thiết bị: Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->