Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735795-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nghi Thịnh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220735707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã, huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 10:47:00 đến ngày 2022-07-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,107,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2161E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.432E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.675.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Nghi Thịnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng vỉa hè và mở rộng tuyến đường trung tâm đoạn từ quốc lộ 48E đến ngã tư nhà ông Hường tại xóm 5 xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã, huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nghi Thịnh , địa chỉ: xã Nghi Thịnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Trí; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Nam Thái; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 648.


- Bên mời thầu: UBND xã Nghi Thịnh , địa chỉ: xã Nghi Thịnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Thu; SĐT: 0974061933
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Thu; SĐT: 0974061933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Thị Thu; SĐT: 0974061933
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,87m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4353100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,774100m3
4Cắt mạch mép đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.777,98md
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,4712100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V55,4136m3
7Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.847,12m2
8Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V355,596m
9Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V44,4495m
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1119100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V369,424m3
B GIẾNG THĂM
1Đào móng giếng thăm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
2Đào móng giếng thăm, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng thăm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy, thân cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
24Lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
C GIẾNG THU
1Đào móng giếng thăm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,6m3
2Đào móng giếng thăm, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,844100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng thăm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V78m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,728100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5968tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,832tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V80cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy, thân cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
24Lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
D VỈA HÈ LÁT GẠCH BLOCK
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V57,6765m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9585100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5353100m3
4Mua đất tại mỏ (mỏ đất Nghi Yên cự ly vận chuyển 15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.469,9718m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1 Km (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V264,594910m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.5 Km tiếp theo (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V264,594910m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7.5 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,958110m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,958110m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3 Km tiếp theo (Đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,997210m3/1km
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3582100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6504100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V508,652m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V508,652m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V152,5956m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.086,52m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9m3
17Láng bó vỉa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V699m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10,7646100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,48m3
20Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2.330cấu kiện
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5494m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành bó hè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V151,6957m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.195,1784m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,46m3
2Đào mương, máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3174100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,328100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7312tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V114m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,2607tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V400cấu kiện
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V39cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V39cột
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
5Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED Sunlite 100W (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
6Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V39bảng
7Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V80đầu cáp
8Đánh số cột thép3,910 cột
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9992m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3404100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m2
13Khung móng cột M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
14Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V51cọc
15Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V126,189kg
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
17Lắp đặt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m3
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có kết nối GPRSMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0219100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
26Bu lông móng M16x290x450Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
28Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,07kg
29Lắp đặt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
31Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
32Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x16mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,915100m
33Kéo dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51100m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.236m
35Rải dây tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V13,51100m
36Làm đầu cốt đồng M25 (tính 4 đầu cho 1 bộ đấu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
37Làm đầu cốt đồng M16 (tính 4 đầu cho 1 bộ đấu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V79đầu cáp
38Làm đầu cốt đồng M10 (tính 4 đầu cho 1 bộ đấu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,75đầu cáp
39Bọc đầu cốt F25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Bọc đầu cốt F16Mô tả kỹ thuật theo chương V316cái
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V384m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V78m3
44Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V9,61000v
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2161E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.432E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.675.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Sẵn sàng huy động2
2 Máy đào Sẵn sàng huy động1
3 Máy lu Sẵn sàng huy động1
4 Máy ủi Sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
11 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động1
12 Máy phát điện Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->