Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735577-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220678266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 10:39:00 đến ngày 2022-07-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,998,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình trường học). Cung cấp kèm theo hóa đơn xuất trả chủ đầu tư tương ứng giá trị khối lượng công việc hoàn thành và một trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp 02 dãy nhà lớp học 2 tầng 8 phòng + xây mới nhà để xe Trường Tiểu học xã Cao Phong, huyện Sông Lô
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Phong (địa chỉ: xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.828.012)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Sông Lô + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Một thành viên đầu tư và xây dựng Đặng Gia + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô


- Bên mời thầu: UBND xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Phong (địa chỉ: xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.828.012)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) bảng giá dự thầu. (7) Xác nhận của cơ quan thuế tính đến hết ngày 31/03/2022 trong đó thể hiện nhà thầu không nợ thuế. (8) Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao Phong (địa chỉ: xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.828.012)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Cao Phong địa chỉ Xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.828.012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cao Phong địa chỉ xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.828.012
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà số 01
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,9063100m2
2Bạt che chắn bụi trong quá trình thi côngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT790,63m2
3Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT93,6m2
4Tháo dỡ song sắt cửa sổ, lan can hành lang và vận chuyển tập kết vào nơi quy định trong phạm vi 100mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT103,4675m2
5Cạo rỉ hoa sắt lan can cầu thang và đánh giáp tay vịn cầu thangPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,2365m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,1164m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,2342m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Chân móng)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40,725m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trát ngoài)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT301,428m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Sê nô)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT41,425m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trát trong)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT376,5325m2
12Phá lớp vữa trát má cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT78,75m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT149,5962m2
14Phá dỡ nền bê tông gạch vỡPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,3627m3
15Phá dỡ nền gạch lá nem và 5cm lớp vừa lótPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT257,847m2
16Phá mặt bậc - mặt bậc láng GranitoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,723m2
17Phá dỡ nền gạch đất nung và 5cm lớp vừa lótPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,2155m2
18Tháo dỡ mái tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT359,0975m2
19Tháo dỡ vì kèo, xà gỗPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0852tấn
20Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT92,0785m3
21Tháo dỡ bảng hiện trạng ( Vận chuyển tập kết vào nơi quy định trong phạm vi 100m)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3Công
22Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10Công
23Tháo dỡ hệ thống kim thu sétPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Công
24Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1Công
25Vệ sinh, cạo rêu mốc sê nô mái, sê nô sảnh chínhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5Công
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT342,853m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT974,9173m2
28Đắp cát tôn nềnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0249100m3
29Dải bạt xác rắn chống thấmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT282,418m2
30Bê tông nền M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28,2418m3
31Lát nền gạch 600x600 vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT540,265m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,723m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,2365m2
34Sơn tay vịn lan can cầu thang bằng gỗPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
35Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,1177m3
36Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,2302m3
37Ván khuôn lanh tôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,314m2
38Cốt thép lanh tô D ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0891100kg
39Cốt thép lanh tô D >10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,6264100kg
40Bê tông lanh tô M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,9679m3
41Lắp đặt lanh tô loại cỡ lớnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14Tấm
42Lắp đặt lanh tô loại cỡ nhỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26Tấm
43Ván khuôn lanh tô tường thu hồiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2141100m2
44Cốt thép lanh tô tường thu hồi ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1806tấn
45Bê tông giằng lanh tô tường thu hồi M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,3549m3
46Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT600,216m2
47Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT528,1687m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT154,1072m2
49Trát Phào kép, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT59,75m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT192,816m
51Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT943,069m2
52Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.657,1932m2
53Cung cấp và lắp đặt bảng chống lóaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8Cái
54Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm (cả phụ kiện)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,92m2
55Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm (cả phụ kiện)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT93,6m2
56Sản xuất vách kính nhôm hệ cả phụ kiện kết hợp kính dán an toàn dày 6,38Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,1m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT128,62m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0369tấn
59Gia công song InoxPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT953,18kg
60Chụp Inox lan can hành langPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT104Cái
61Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT93,6m2
62Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400 vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,2155m2
63Gia công xà gồ máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,5039tấn
64Gia công xà gồ mái sảnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0704tấn
65Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,5743tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT203,47551m2
67Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,2191100m2
68Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67,12md
69Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT32cái
70Lắp đặt quạt treo tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
71Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48bộ
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT498m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x2,5mm2)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT32m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x4mm2)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT136m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây 2x6mm2)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT136m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây 2x10mm2)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT96m
78Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Dây 3x16+1x10mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT150m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT898m
80Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
83Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Cái
84Tủ điện tổngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3bộ
85Lắp đặt các automat 3 pha ≤100APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤100APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26cái
88Hộp đấu nốiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44cái
89Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT61m
91Kéo rải dây thép chống sét dưới rãnh đất Fi =12mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,2m
92Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cọc
93Đào rãnh chôn cáp chống sétPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,761m3
94Đắp đất hoản trả rãnh đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0576100m3
95Kẹp nối dây tiếp địaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Cái
96Bình sứ trang trí chân kimPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5Cái
97Bu lông đai ốc + vành đệmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Bộ
98Que hànPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5Kg
99Hộp nối kiểm traPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Bộ
100Tôn chống dộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2m2
101Đo kiểm tra điện trở chống sétPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Điểm
B Nhà số 02
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,417100m2
2Bạt che chắn bụi trong quá trình thi côngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT841,7m2
3Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT169,22m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT365,2m
5Tháo dỡ song sắt cửa sổ, lan can hành lang và vận chuyển tập kết vào nơi quy định trong phạm vi 100mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT158,519m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,4399m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7779m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Chân móng)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT45,8472m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trát ngoài)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT831,4031m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Sê nô)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT46,2028m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trát trong)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT613,4383m2
12Phá lớp vữa trát má cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT136,114m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT323,3629m2
14Phá dỡ nền bê tông gạch vỡPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT49,6514m3
15Phá dỡ nền gạch lá nem và 5cm lớp vừa lótPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT292,3102m2
16Phá mặt bậc - mặt bậc láng GranitoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT22,9262m2
17Phá dỡ bậc- Mặt bậc láng GranitoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT23,0868m2
18Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT43,23m2
19Tháo dỡ mái tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT400,9223m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,2201tấn
21Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT114,2548m3
22Tháo dỡ bảng hiện trạng (vận chuyển tập kết vào nơi quy định trong phạm vi 100m)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3Công
23Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10Công
24Tháo dỡ hệ thống kim thu sétPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Công
25Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1Công
26Vệ sinh, cạo rêu mốc sê nô mái, sê nô sảnh chínhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5Công
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT376,1168m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT747,9465m2
29Dải bạt xác rắn chống thấm chân móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT43,23m2
30Bê tông nền M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,323m3
31Dải bạt xác rắn chống thấm tầng 1Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT332,3053m2
32Bê tông nền M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT33,2305m3
33Lát nền 600x600, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT624,6155m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT22,9262m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT23,0868m2
36Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,7199m3
37Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,7406m3
38Ván khuôn lanh tôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,808m2
39Cốt thép lanh tô D ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,698100kg
40Bê tông lanh tô M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5056m3
41Lắp đặt lanh tôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28Tấm
42Ván khuôn lanh tô tường thu hồiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2896100m2
43Cốt thép giằng lanh tô tường thu hồi ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2238tấn
44Bê tông giằng lanh tô tường thu hồi M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,1856m3
45Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT952,3395m2
46Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT936,8012m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT171,8968m2
48Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.328,4563m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.856,6445m2
50Cung cấp và lắp đặt bảng chống lóaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8Cái
51Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm (cả phụ kiện)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT33m2
52Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm (cả phụ kiện)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT131,04m2
53Cung cấp lắp đặt vách kính nhôm hệ cả phụ kiện kết hợp kính dán an toàn dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,705m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT175,745m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0398tấn
56Gia công song Inox:Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.367,734kg
57Chụp Inox lan can hành langPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT112Cái
58Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT131,04m2
59Gia công xà gồ máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,0213tấn
60Gia công xà gồ mái sảnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0759tấn
61Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,0972tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT273,47551m2
63Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,1969100m2
64Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT72,977md
65Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT34cái
66Lắp đặt quạt treo tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
67Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16bộ
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT52bộ
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT563m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x2,5mm2)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x4mm2)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT136m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây 2x6mm2)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT171m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây 2x10mm2)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT88m
74Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Dây 3x16+1x10mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT150m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT998m
76Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
79Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Cái
80Tủ điện tổngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3bộ
81Lắp đặt các automat 3 pha ≤100APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤100APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28cái
84Hộp đấu nốiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50cái
85Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
86Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT65,5m
87Kéo rải dây thép chống sét dưới rãnh đất Fi =12mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,2m
88Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cọc
89Đào rãnh đất đặt dây chống sétPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,761m3
90Đắp đất hoàn trả rãnh đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0576100m3
91Kẹp nối dây tiếp địaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Cái
92Bình sứ trang trí chân kimPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6Cái
93Bu lông đai ốc + vành đệmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Bộ
94Que hànPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5Kg
95Hộp nối kiểm traPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Bộ
96Tôn chống dộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2m2
97Đo kiểm tra điện trở chống sétPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Điểm
C Nhà để xe
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1gói
2Đào móng nhà để xe Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,46981m3
3Đắp đất hoàn trả móng đào (tận dụng đất đào để đắp)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,8233m3
4Ván khuôn móng , lót móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,056100m2
5Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,495m3
6cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1338tấn
7cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0123tấn
8Bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,032m3
9Dải bạt xác rắn chống thấm nền nhà xePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT104m2
10Bê tông nền nhà xe M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,3m3
11Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0234100m2
12Bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3575m3
13Bu lông neo chân cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30cái
14Gia công cột bằng thép hình nhà xePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2431tấn
15Gia công vì kèo nhà xePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2042tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,70091m2
17Lắp cột thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2431tấn
18Lắp vì kèo thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2042tấn
19Gia công xà gồ thép hộp máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6584tấn
20Lắp dựng xà gồ thép máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6584tấn
21Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,4306100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình trường học). Cung cấp kèm theo hóa đơn xuất trả chủ đầu tư tương ứng giá trị khối lượng công việc hoàn thành và một trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy bơm nước Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->