Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 10:39:00 đến ngày 2022-07-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,998,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình trường học). Cung cấp kèm theo hóa đơn xuất trả chủ đầu tư tương ứng giá trị khối lượng công việc hoàn thành và một trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp 02 dãy nhà lớp học 2 tầng 8 phòng + xây mới nhà để xe Trường Tiểu học xã Cao Phong, huyện Sông Lô 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) bảng giá dự thầu. (7) Xác nhận của cơ quan thuế tính đến hết ngày 31/03/2022 trong đó thể hiện nhà thầu không nợ thuế. (8) Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cao Phong (địa chỉ: xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.828.012) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Cao Phong địa chỉ Xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.828.012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cao Phong địa chỉ xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.828.012 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà số 01 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,9063 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 790,63 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ, lan can hành lang và vận chuyển tập kết vào nơi quy định trong phạm vi 100m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 103,4675 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ hoa sắt lan can cầu thang và đánh giáp tay vịn cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,2365 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,1164 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,2342 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Chân móng) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,725 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trát ngoài) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 301,428 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Sê nô) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41,425 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trát trong) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 376,5325 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 78,75 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 149,5962 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,3627 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem và 5cm lớp vừa lót | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 257,847 | m2 |
| 16 | Phá mặt bậc - mặt bậc láng Granito | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,723 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đất nung và 5cm lớp vừa lót | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,2155 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 359,0975 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0852 | tấn |
| 20 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 92,0785 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ bảng hiện trạng ( Vận chuyển tập kết vào nơi quy định trong phạm vi 100m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | Công |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | Công |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Công |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Công |
| 25 | Vệ sinh, cạo rêu mốc sê nô mái, sê nô sảnh chính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | Công |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 342,853 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 974,9173 | m2 |
| 28 | Đắp cát tôn nền | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 29 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 282,418 | m2 |
| 30 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,2418 | m3 |
| 31 | Lát nền gạch 600x600 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 540,265 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,723 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,2365 | m2 |
| 34 | Sơn tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,1177 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,2302 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,314 | m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô D ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0891 | 100kg |
| 39 | Cốt thép lanh tô D >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6264 | 100kg |
| 40 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9679 | m3 |
| 41 | Lắp đặt lanh tô loại cỡ lớn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | Tấm |
| 42 | Lắp đặt lanh tô loại cỡ nhỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26 | Tấm |
| 43 | Ván khuôn lanh tô tường thu hồi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2141 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô tường thu hồi ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng lanh tô tường thu hồi M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,3549 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 600,216 | m2 |
| 47 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 528,1687 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 154,1072 | m2 |
| 49 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,75 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 192,816 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 943,069 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.657,1932 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt bảng chống lóa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm (cả phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm (cả phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 56 | Sản xuất vách kính nhôm hệ cả phụ kiện kết hợp kính dán an toàn dày 6,38 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 128,62 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 59 | Gia công song Inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 953,18 | kg |
| 60 | Chụp Inox lan can hành lang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 104 | Cái |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,2155 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5039 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ mái sảnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5743 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 203,4755 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,2191 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,12 | md |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 498 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x4mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 136 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây 2x6mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 136 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây 2x10mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 96 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Dây 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 898 | m |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 84 | Tủ điện tổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 88 | Hộp đấu nối | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 61 | m |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét dưới rãnh đất Fi =12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,2 | m |
| 92 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cọc |
| 93 | Đào rãnh chôn cáp chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,76 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất hoản trả rãnh đào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 95 | Kẹp nối dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 96 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | Cái |
| 97 | Bu lông đai ốc + vành đệm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 98 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | Kg |
| 99 | Hộp nối kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 100 | Tôn chống dột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | m2 |
| 101 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Điểm |
| B | Nhà số 02 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,417 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 841,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 169,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 365,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ, lan can hành lang và vận chuyển tập kết vào nơi quy định trong phạm vi 100m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 158,519 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,4399 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7779 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Chân móng) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,8472 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trát ngoài) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 831,4031 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Sê nô) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46,2028 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trát trong) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 613,4383 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 136,114 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 323,3629 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,6514 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem và 5cm lớp vừa lót | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 292,3102 | m2 |
| 16 | Phá mặt bậc - mặt bậc láng Granito | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,9262 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bậc- Mặt bậc láng Granito | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,0868 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,23 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 400,9223 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2201 | tấn |
| 21 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 114,2548 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ bảng hiện trạng (vận chuyển tập kết vào nơi quy định trong phạm vi 100m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | Công |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | Công |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Công |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Công |
| 26 | Vệ sinh, cạo rêu mốc sê nô mái, sê nô sảnh chính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | Công |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 376,1168 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 747,9465 | m2 |
| 29 | Dải bạt xác rắn chống thấm chân móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,23 | m2 |
| 30 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,323 | m3 |
| 31 | Dải bạt xác rắn chống thấm tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 332,3053 | m2 |
| 32 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,2305 | m3 |
| 33 | Lát nền 600x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 624,6155 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,9262 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,0868 | m2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,7199 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,7406 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,808 | m2 |
| 39 | Cốt thép lanh tô D ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,698 | 100kg |
| 40 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5056 | m3 |
| 41 | Lắp đặt lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | Tấm |
| 42 | Ván khuôn lanh tô tường thu hồi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2896 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép giằng lanh tô tường thu hồi ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2238 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng lanh tô tường thu hồi M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1856 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 952,3395 | m2 |
| 46 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 936,8012 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 171,8968 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.328,4563 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.856,6445 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt bảng chống lóa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm (cả phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm (cả phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 131,04 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt vách kính nhôm hệ cả phụ kiện kết hợp kính dán an toàn dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,705 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 175,745 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 56 | Gia công song Inox: | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.367,734 | kg |
| 57 | Chụp Inox lan can hành lang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 112 | Cái |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 131,04 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0213 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ mái sảnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0972 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 273,4755 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,1969 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72,977 | md |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 563 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x4mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 136 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây 2x6mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 171 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây 2x10mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 88 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Dây 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 998 | m |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 80 | Tủ điện tổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 84 | Hộp đấu nối | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 65,5 | m |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét dưới rãnh đất Fi =12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,2 | m |
| 88 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cọc |
| 89 | Đào rãnh đất đặt dây chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,76 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất hoàn trả rãnh đào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 91 | Kẹp nối dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 92 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | Cái |
| 93 | Bu lông đai ốc + vành đệm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 94 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | Kg |
| 95 | Hộp nối kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 96 | Tôn chống dột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | m2 |
| 97 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Điểm |
| C | Nhà để xe | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Đào móng nhà để xe Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,4698 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng đào (tận dụng đất đào để đắp) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8233 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng , lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 6 | cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1338 | tấn |
| 7 | cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 9 | Dải bạt xác rắn chống thấm nền nhà xe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 104 | m2 |
| 10 | Bê tông nền nhà xe M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3575 | m3 |
| 13 | Bu lông neo chân cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình nhà xe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2431 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo nhà xe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,7009 | 1m2 |
| 17 | Lắp cột thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2431 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6584 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6584 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4306 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình trường học). Cung cấp kèm theo hóa đơn xuất trả chủ đầu tư tương ứng giá trị khối lượng công việc hoàn thành và một trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi