Gói thầu: Gói thầu số 79: Sửa chữa hệ thống phân phối 110kV tại TBA 220kV Huế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 79: Sửa chữa hệ thống phân phối 110kV tại TBA 220kV Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 10:37:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,194,610,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp tại trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.940.000.000 đồng.Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây lắp tại trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.940.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao chứng thực hợp đồng. Các hợp đồng phải có tài liệu chứng minh hoàn thành: như xác nhận hoàn thành hoặc hồ sơ quyết toán có hóa đơn GTGT kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm côngtác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng từ 5 - 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng 25 tấn, vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 79: Sửa chữa hệ thống phân phối 110kV tại TBA 220kV Huế Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi nếu có. - Hồ sơ chứng minh cấp doanh nghiệp là siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định tại Nghị định 15/10/2021/NĐ-CP). - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng; thỏa thuận liên danh (nếu có) - Nhà thầu phải nộp một đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, vật tư, vật liệu, thiết bị, nhân sư· , biểu tiến độ thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác, theo quy định tại Chương IV- Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đầy đủ, chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT Bảng giá chi tiết của hàng hóa và dịch vụ theo biểu mẫu của phụ lục 1, Văn bản 7748/EVN-QLĐT - Nếu hàng hóa có dịch vụ lien quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ lien quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vận chuyển cột thép đơn thân | |||
| 1 | Cột thép đơn thân H-16m (CT2-16) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 3 | Cột |
| 2 | Cột thép đơn thân H-12m (CT2-12) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép đơn thân H-9m (CT2-9) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 3 | Cột |
| B | Cung cấp vận chuyển xà thép đơn thân | |||
| 1 | Xà thép đơn thân 9m (XT-9) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Xà thép đơn thân 10m (XT-10) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 2 | Bộ |
| 3 | Xà thép đơn thân 11.8m (XT-11.8) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 2 | Bộ |
| 4 | Xà thép đơn thân 12.5m (XT-12.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 2 | Bộ |
| 5 | Kim thu sét CS-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 4 | Bộ |
| C | Cung cấp dây dẫn, tiếp địa, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-500/64 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 162 | m |
| 2 | Dây dẫn TAL-510 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 324 | m |
| 3 | Dây dẫn ACSR-185/29 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 63 | m |
| 4 | Nối đất kim thu sét và dây chống sét M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 100 | m |
| 5 | Cờ tiếp địa thép 40x4x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 6 | cái |
| 6 | Kẹp giữ dây nối đất cho kim thu sét vào cột bằng thép 25x2mm, L-400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 50 | cái |
| 7 | Tiếp địa cho cột thép đơn thân Φ14 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 45 | m |
| D | Thi công tháo dỡ, tận dụng, thu hồi - Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn ACSR-185/29 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 279 | m |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn ACSR-240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 460 | m |
| 3 | Tháo dỡ dây chống sét TK70 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 80 | m |
| 4 | Tháo dỡ chuỗi néo đơn dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 42 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây phân pha đôi ACSR-500/64 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 18 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây phân pha đôi ACSR-240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây phân pha đơn ACSR-185/29 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 18 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 2 dây ACSR-500/64 với 1 dây ACSR-185/29 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 3 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 2 dây ACSR-500/64 với 2 dây ACSR-240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 6 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 2 dây TAL-510 với 1 dây ACSR-185/29 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 9 | cái |
| 11 | Tháo dỡ kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 2 dây TAL-510 với 2 dây ACSR-240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ đèn pha chiếu sáng ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 10 | cái |
| 13 | Tháo dỡ camera giám sát sân phân phối | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và thu hồi thanh cái C19 cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 156 | m |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi thanh cái C11, C12 cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 312 | m |
| 16 | Tháo dỡ và thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 60 | m |
| E | Thi công tháo dỡ, tận dụng, thu hồi - Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 4 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi cột thép. Chiều cao cột H=10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 2 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi cột thép. Chiều cao cột H=8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 6 | Cột |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi xà thép dài L=9 (khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi xà thép dài L=9 (khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi xà thép dài L=8 (khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi cổ dề (khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 10 | Bộ |
| 10 | Tháo kim thu sét 6Am (KL=60,54kg/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 4 | Bộ |
| 11 | Vận chuyển về kho (toàn bộ khối lượng cột bê tông và tất cả khối lượng kết cấu thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 22,705 | Tấn |
| F | Thi công lắp đặt cột thép đơn thân | |||
| 1 | Cột thép đơn thân H-16m (CT2-16) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 3 | Cột |
| 2 | Cột thép đơn thân H-12m (CT2-12) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép đơn thân H-9m (CT2-9) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 3 | Cột |
| G | Thi công lắp đặt xà thép đơn thân | |||
| 1 | Xà thép đơn thân 9m (XT-9) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Xà thép đơn thân 10m (XT-10) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 2 | Bộ |
| 3 | Xà thép đơn thân 11.8m (XT-11.8) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 2 | Bộ |
| 4 | Xà thép đơn thân 12.5m (XT-12.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 2 | Bộ |
| 5 | Kim thu sét CS-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 4 | Bộ |
| H | Thi công lắp đặt dây dẫn, tiếp địa, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-500/64 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 162 | m |
| 2 | Dây dẫn TAL-510 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 324 | m |
| 3 | Dây dẫn ACSR-185/29 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 63 | m |
| 4 | Nối đất kim thu sét và dây chống sét M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 100 | m |
| 5 | Cờ tiếp địa thép 40x4x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 6 | cái |
| 6 | Kẹp giữ dây nối đất cho kim thu sét vào cột bằng thép 25x2mm, L-400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 50 | cái |
| 7 | Tiếp địa cho cột thép đơn thân Φ14 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 45 | m |
| 8 | Lắp lại dây dẫn ACSR-185/29 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 279 | m |
| 9 | Lắp lại dây dẫn ACSR-240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 460 | m |
| 10 | Lắp lại dây chống sét TK70 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 80 | m |
| 11 | Lắp lại chuỗi néo đơn dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 42 | Chuỗi |
| 12 | Lắp lại bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây phân pha đôi ACSR-500/64 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 18 | Bộ |
| 13 | Lắp lại bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây phân pha đôi ACSR-240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp lại bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây phân pha đơn ACSR-185/29 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 18 | Bộ |
| 15 | Lắp lại kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 2 dây ACSR-500/64 với 1 dây ACSR-185/29 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 3 | Cái |
| 16 | Lắp lại kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 2 dây ACSR-500/64 với 2 dây ACSR-240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 6 | Cái |
| 17 | Lắp lại kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 2 dây TAL-510 với 1 dây ACSR-185/29 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 9 | cái |
| 18 | Lắp lại kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 2 dây TAL-510 với 2 dây ACSR-240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 6 | cái |
| 19 | Lắp lại đèn pha chiếu sáng ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 10 | cái |
| 20 | Lắp lại camera giám sát sân phân phối | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | cái |
| I | Công tác móng và mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Số lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 8 | móng |
| 2 | Thu hồi đá nền trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 237,636 | m2 |
| 3 | Trải đá nền trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 180,426 | m2 |
| 4 | Đào đất đá hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 447,399 | m3 |
| 5 | Đắp đất đá hoàn trả | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 285,248 | m3 |
| 6 | Phá bỏ một phần móng hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 0,759 | m3 |
| 7 | Đục nhám, làm sạch móng hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 120,441 | m2 |
| 8 | Quét sikadua 732 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 120,441 | m2 |
| 9 | Khoan lỗ D14 cấy thép D12 sâu 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 289 | lỗ |
| 10 | Khoan lỗ D28 cấy thép D22 sâu 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 62 | lỗ |
| 11 | Khoan lỗ D16 cấy thép D14 sâu 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 527 | lỗ |
| 12 | Khoan lỗ D28 cấy thép D22 sâu 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 37 | lỗ |
| 13 | Bê tông móng các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 185,14 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 8,614 | tấn |
| 15 | Mương cáp nổi phá dỡ và hoàn trả: B=0,6m; L=24,0m (MC-600), đã bao gồm chi phí neo giữ và hoàn trả cáp nhị thứ vào trong mương. | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Đường trong trạm phá dỡ và hoàn trả: B=0.7m; L=12,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp tại trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.940.000.000 đồng.Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây lắp tại trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.940.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao chứng thực hợp đồng. Các hợp đồng phải có tài liệu chứng minh hoàn thành: như xác nhận hoàn thành hoặc hồ sơ quyết toán có hóa đơn GTGT kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm côngtác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Có tải trọng từ 5 - 15 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Có tải trọng 25 tấn, vươn 25m | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm | Các loại | 4 |
| 5 | Máy hàn | Bằng điện | 3 |
| 6 | Tời máy | Dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi