Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Ninh Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 10:33:00 đến ngày 2022-07-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,393,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.017989E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.376.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Ninh Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông thuộc phố Vân Giang, phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Ninh Phong; Địa chỉ: Phường Ninh Phong, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ninh Phong; Địa chỉ: phường Ninh Phong, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Ninh Phong; Địa chỉ: phường Ninh Phong, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Ninh Phong; Địa chỉ: phường Ninh Phong, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 11,9554 | 100m2 | |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 7,9367 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1593 | 100m3 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 11,956 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 21,78 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 3,0905 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 11,72 | m3 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 117,15 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng bó vỉa thẳng | 377 | m | |
| 10 | Lắp dựng bó vỉa cong | 13,5 | m | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | 431 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 431 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 4,7916 | 10 tấn/1km | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 9,58 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,1499 | 100m2 | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | 21,076 | tấn | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 21,076 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 2,1076 | 10 tấn/1km | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 95,75 | m2 | |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 10,54 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 0,3905 | 100m2 | |
| 22 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,3684 | 100m3 | |
| 23 | Đào nền đường - Cấp đất II | 4,093 | 1m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,4093 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2244 | 100m3 | |
| 26 | Mua vật liệu đắp đất K95 | 28,4254 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 43,76 | m3 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 437,59 | m2 | |
| 29 | Lát giả đá, vữa XM M100, PCB30 | 437,59 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 53,86 | m3 | |
| 31 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,5386 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông | 0,5386 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m | 0,5386 | 100m3/1km | |
| 34 | Đào móng băng Cấp đất II | 27,734 | 1m3 | |
| 35 | Đào móng Cấp đất II | 2,4961 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4235 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất Cấp đất II | 1,1648 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 18,14 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng dài | 0,432 | 100m2 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống | 7,3872 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 40,28 | m3 | |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 1,2025 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | 2,6279 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 216 | cái | |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | 216 | 1 cấu kiện | |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | 216 | 1 cấu kiện | |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | 10,07 | 10 tấn/1km | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,9366 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 18,23 | m3 | |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 1,4293 | tấn | |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 2,1177 | tấn | |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | 216 | 1 cấu kiện | |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 216 | 1 cấu kiện | |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | 4,5575 | 10 tấn/1km | |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 216 | cái | |
| 56 | Trét vữa mối nối, vữa XM M100, PCB40 | 48 | m2 | |
| 57 | Cắt khe đường BTXM | 6,5 | 10m | |
| 58 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 17,23 | m3 | |
| 59 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,1723 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông | 0,1723 | 100m3 | |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1347 | 100m3 | |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,9062 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | 22,8 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | 7,03 | m3 | |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,09 | m2 | |
| 66 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,3 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0922 | 100m2 | |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,44 | m3 | |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | 0,69 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | 0,0625 | 100m2 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,046 | tấn | |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0861 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,37 | m3 | |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,186 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 8 | cái | |
| 76 | Bê tông chèn nắp hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,78 | m3 | |
| 77 | Tấm đậy gang KT 80x80x7cm | 8 | CK | |
| 78 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,94 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn hố thu | 0,3516 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,76 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn móng dài | 0,0403 | 100m2 | |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất II | 6,64 | 1m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất Cấp đất II | 0,0664 | 100m3 | |
| 84 | Nắp gang KT 58x28x5cm | 13 | CK | |
| 85 | Khung thép L50x50x5 | 13 | bộ | |
| 86 | Chốt bản lề D16 dài 25cm | 13 | bộ | |
| 87 | Ống nhựa HDPE D16 cm | 9,6 | bộ | |
| 88 | Cắt khe đường BTXM | 1,04 | 10m | |
| 89 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 0,29 | m3 | |
| 90 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông | 0,0029 | 100m3 | |
| 91 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông | 0,0029 | 100m3/1km | |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 8,5744 | 100m2 | |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 7,3567 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 8,574 | 100m2 | |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 11,5784 | 100m2 | |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 9,7 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 11,578 | 100m2 | |
| D | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 4,8412 | 100m2 | |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 2,57 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4,842 | 100m2 | |
| E | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 12,3816 | 100m2 | |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 13,6333 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12,382 | 100m2 | |
| F | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 3,5471 | 100m2 | |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 1,83 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1781 | 100m3 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 3,548 | 100m2 | |
| G | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 2,3767 | 100m2 | |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 1,1633 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 2,376 | 100m2 | |
| H | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,0699 | 100m2 | |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 0,7833 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,07 | 100m2 | |
| I | TUYẾN 8A | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,3479 | 100m2 | |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 0,9733 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,348 | 100m2 | |
| J | Công trình an toàn giao thông: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 2 | Mua cột biển báo D=88.3 | 12 | m | |
| 3 | Mua biển tam giác cạnh 70cm | 4 | biển | |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,59 | m3 | |
| 5 | Đào móng băng Cấp đất II | 0,6 | 1m3 | |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 30 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.017989E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.376.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi