Gói thầu: Thu hồi cáp đồng tại TTVT13

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707518-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thu hồi cáp đồng tại TTVT13
Số hiệu KHLCNT 20220707466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí thanh lý thu hồi cáp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 10:29:00 đến ngày 2022-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,240,799,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Bình Định
E-CDNT 1.2 Thu hồi cáp đồng tại TTVT13
Thu hồi các tuyến cáp đồng không có nhu cầu sử dụng tại Trung tâm Viễn thông 13- Năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí thanh lý thu hồi cáp đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định ; ĐT: 0256.3821116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bưu điện, địa chỉ: Tầng 2, số 34, Ngõ 604, Đường Ngọc Thuỵ, Phường Ngọc Thuỵ, Quận Long Biên, Thành Phố Hà Nội+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán công trình: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định. Địa Chỉ: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định. Địa Chỉ: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định ; ĐT: 0256.3821116


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép kinh doanh,- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trên hệ thống đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định ; ĐT: 0256.3821116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; ĐT: 0256.3821116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.38211116
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.38211116
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vực TTVT1
1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,551km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,481km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8111km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2751km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1151km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,1381km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,6071km
8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,6471km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,0331km
10Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,431km
11Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8691km
12Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,951km
13Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,971km
14Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,4851km
15Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,8921km
16Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,431km
17Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,1651km
18Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1921km
19Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,9691km
20Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,6861km
21Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0491km
22Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,8381km
23Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm5,3141km
24Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,0351km
25Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1731km
26Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,81km
27Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm23,3191km
28Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,041km
29Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,231km
30Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm7,3971km
31Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm8,6741km
32Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm5,5551km
33Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1251km
34Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,5151km
35Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,1341km
36Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8781km
37Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2191km
38Bốc dỡ thủ công cấu kiện các loại Yêu cầu kỹ thuật đính kèm254cấu kiện
39Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm254cấu kiện
40Tháo dỡ, thu hồi tủ cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm431 tủ
41Tháo dỡ, thu hồi hộp cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm2111 hộp
42Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại ( cáp đồng) 3 lần ( từ nơi thu hồi đến nơi tập kết, từ nơi tập kết lên xe và từ xe đến kho VVT)Yêu cầu kỹ thuật đính kèm63,4093tấn
43Vận chuyển cáp đồng cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm63,4093tấn
B Khu Vực An Nhơn
1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0451km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm10,1041km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9771km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,591km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,2321km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1951km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,9141km
8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0451km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm7,5721km
10Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9751km
11Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm24,4681km
12Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,6451km
13Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,6481km
14Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,331km
15Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0691km
16Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm10,351km
17Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,2571km
18Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1841km
19Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm13,0251km
20Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2181km
21Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,9791km
22Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,8731km
23Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8551km
24Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2711km
25Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,6121km
26Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0931km
27Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1871km
28Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,1441km
29Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,5281km
30Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,3341km
31Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,5181km
32Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,6141km
33Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2381km
34Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,4061km
35Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm31km
36Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,1311km
37Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,4681km
38Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,6851km
39Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2581km
40Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm7,021km
41Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm9,1251km
42Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,1711km
43Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,111km
44Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,7011km
45Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,1141km
46Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,0011km
47Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm18,0291km
48Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm20,6531km
49Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm9,7621km
50Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,011km
51Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1321km
52Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm5,3841km
53Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm8,3461km
54Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,2611km
55Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,5151km
56Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,6731km
57Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,1831km
58Bốc dỡ thủ công cấu kiện các loại Yêu cầu kỹ thuật đính kèm437cấu kiện
59Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm437cấu kiện
60Tháo dỡ, thu hồi tủ cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm1061 tủ
61Tháo dỡ, thu hồi hộp cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm3311 hộp
62Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại ( cáp đồng) 3 lần ( từ nơi thu hồi đến nơi tập kết, từ nơi tập kết lên xe và từ xe đến kho VVT)Yêu cầu kỹ thuật đính kèm141,762tấn
63Vận chuyển cáp đồng, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm141,762tấn
C Khu vực Phù Cát
1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9511km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,9181km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,3971km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,6771km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,4491km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,761km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,6221km
8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm17,9031km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8061km
10Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,6561km
11Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,971km
12Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm11,1641km
13Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9821km
14Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1131km
15Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm6,1931km
16Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,6181km
17Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,1631km
18Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,051km
19Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,031km
20Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2151km
21Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8471km
22Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0771km
23Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9091km
24Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,161km
25Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,151km
26Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,4161km
27Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,7751km
28Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,7741km
29Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,3161km
30Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,3461km
31Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,7841km
32Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,6331km
33Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,2281km
34Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,11km
35Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2371km
36Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,5151km
37Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,611km
38Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm12,0041km
39Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm16,7781km
40Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm10,9391km
41Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0971km
42Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,5621km
43Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1471km
44Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm13,8591km
45Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9791km
46Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm11,8151km
47Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,7151km
48Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9581km
49Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,0631km
50Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,1621km
51Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8541km
52Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống kéo treo- loại cáp (không đo) >=200x2, ĐM NC, MTCx1,13 ( cáp 300x2 tổng hệ số 0,64)Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0651km
53Bốc dỡ thủ công cấu kiện các loại Yêu cầu kỹ thuật đính kèm204cấu kiện
54Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm204cấu kiện
55Tháo dỡ, thu hồi tủ cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm631 tủ
56Tháo dỡ, thu hồi hộp cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm1411 hộp
57Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại ( cáp đồng) 3 lần ( từ nơi thu hồi đến nơi tập kết, từ nơi tập kết lên xe và từ xe đến kho VVT)Yêu cầu kỹ thuật đính kèm111,9726tấn
58Vận chuyển cáp đồng cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm111,9726tấn
D Khu vực Tây Sơn Vĩnh Thạnh
1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,3171km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,1061km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,851km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,2761km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,4751km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm11,3651km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,3971km
8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,4641km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0251km
10Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,4751km
11Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,051km
12Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm8,0031km
13Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,9651km
14Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,031km
15Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,7781km
16Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,0671km
17Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,6571km
18Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0771km
19Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,4761km
20Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2571km
21Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1451km
22Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1561km
23Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,9691km
24Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,1341km
25Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,3391km
26Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,6481km
27Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,3571km
28Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,721km
29Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm6,9431km
30Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9141km
31Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1621km
32Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1181km
33Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,3921km
34Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm5,91km
35Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm11,471km
36Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,1751km
37Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,021km
38Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0051km
39Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm5,1571km
40Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm9,0911km
41Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,6821km
42Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0051km
43Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,3671km
44Bốc dỡ thủ công cấu kiện các loại Yêu cầu kỹ thuật đính kèm145cấu kiện
45Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm145cấu kiện
46Tháo dỡ, thu hồi tủ cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm431 tủ
47Tháo dỡ, thu hồi hộp cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm1021 hộp
48Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại ( cáp đồng) 3 lần ( từ nơi thu hồi đến nơi tập kết, từ nơi tập kết lên xe và từ xe đến kho VVT)Yêu cầu kỹ thuật đính kèm69,5915tấn
49Vận chuyểncáp đồng cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm69,5915tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->