Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694889-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220667318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 10:28:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,440,563,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cột BTS, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột điện; kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.018.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc điện/ điện tử/ viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ xây dựng)Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ điện/điện tử/viễn thông)Kỹ sư điện/điện tử/viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/ điện tử/ viễn thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư CSHT trạm BTS khu vực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu: 22BRVTĐT-01
90 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel; Địa chỉ: Số 1, Giang Văn Minh, phường Kim Mã, quận Ba Đình, Hà Nội. • Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Incom Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 5, Khu văn phòng Tòa nhà 130 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Tp. Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê đầy đủ, chi tiết chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị cung cấp lắp đặt cho công trình; ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn, quy cách rõ ràng; chất lượng tốt tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của thiết kế và E-HSMT; - Biểu đồ tiến độ thi công, biểu đồ nhân sự và biểu đồ huy động thiết bị thi công hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Điều kiện bảo hành theo yêu cầu nêu tại điểm a khoản 9 Mục II Chương V của E-HSMT; - Điều kiện thanh toán theo yêu cầu nêu tại điểm b khoản 9 Mục II Chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38662345, Fax: 028.38662383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 21VUDD001: Móng cột
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,532100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT14,2325m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá1x2, mác 150Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,368m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,1749tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,7286tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,5793tấn
7Lắp dựng bu lông neo móng cộtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,4374tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,3802100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT14,6317m3
B 21VUDD001: Phần hoàn thiện chân cột
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8,262m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,925m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,852m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,295m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0615100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,1856m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,5703100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,5041m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT18,801m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,012m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,1959100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,1959100m3
C 21VUDD001: Sản xuất cột anten
1Gia công cột anten (không tính bu lông)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6,1331tấn
2Gia công thang sắtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0131tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6,1462tấn
4Lắp dựng thử thân cột anten tại xưởng (tạm tính 50% đơn giá nhân công)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6,1006tấn
5Bu lông M24x110Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT18bộ
6Bu lông M22x90Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT63bộ
7Bu lông M20x70Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT183bộ
8Bu lông M16x50Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT642bộ
9Bu lông M16x110Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8bộ
D 21VUDD001: Lắp dựng cột anten
1Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ HCM đến vị trí thi côngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cột
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6,8971tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6,8971tấn
4Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6,0876tấn
5Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,81m
7Lắp đặt cột đỡ cầu cápTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 cột
E 21VUDD001: Hệ thống tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT7,02m3
2Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
3Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng thoát sét phòng máy BĐ1- BĐ2, D=6x100x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT21 tấm
4Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn feeder BĐ3 - BĐ4, D=6x50x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT21 tấm
5Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng bể quan sát BĐ5, D=6x50x150 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 tấm
6Đai ốp inox chuyên dụngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4bộ
7Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cột
8Dây tiếp đất chống sét cáp nhôm bọc M70 đi trên cột antenTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT78m
9Bản liên kết tiếp đất tại chân kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
10Lạt thít inox bắt dây thoát sét và thân cộtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT19cái
11Kéo, rải cáp dẫn đất, cáp đồng bọc M35 từ cầu cáp đến bảng đồng và dây tản sétTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,1510 m
12Kéo, rải cáp dẫn đất, cáp đồng bọc M70Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT7,3m
13Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống thép mạ kẽm D27x1.9Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4m
14Đai giữ ống D27Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5bộ
15Bu lông M10x60Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11bộ
16Kẹp cáp D12Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2bộ
17ép đầu cốt dây dẫn đất M70Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,810 cái
18ép đầu cốt dây dẫn đất M35Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,510 cái
19Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT301m
20Cọc tiếp đất ống thép mạ kẽm D42x3Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT30m
21Lắp đặt măng xông nối ống thép D42Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8cái
22Đai bán nguyệtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
23Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 40x3Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT19,51 m
24Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT181 điện cực
25Bản mã 140x80x6Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
26Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT7,02m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,405m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,049m3
29Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,07m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,56m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,002tấn
32Gia công cấu kiện thép khung bểTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,009tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép khung bểTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,009tấn
34Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,018m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
36Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,286m3
37Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất: Công tácTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
F 21VUDD001: Phòng máy BTS
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10,24m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,272m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,116m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0708tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,1776tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,1126100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,9053m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT9,4907m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0227tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0896tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,144100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,72m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,1264100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0544tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,1794tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,152m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0336100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0531tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,2963m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,2516100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,3052tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,196m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,732m3
24Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT7,6585m3
25Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,2408m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,013100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0073tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,078m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT57,3045m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT32,8675m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bằng KL ván khuôn)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT12,64m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT14,7m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT7,1975m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6,5m
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT57,3045m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT45,5075m2
37Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT14,7m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11,78m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT23,56m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT7,68m2
41Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0896tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0896tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,04m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,1685100m2
45Gia công cửa sắtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0672tấn
46Đinh rút M3Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT120cái
47Xốp cách nhiệtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,8m2
48Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,89m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3,78m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3,78m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,009100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mmTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
53Khoá cửaTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1bộ
54Gia công giá đỡ cầu cápTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0035tấn
55Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cápTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0035tấn
56Khoan tạo lỗ khoan DTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT41 lỗ khoan
57Bu lông nở thép M16x100Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4bộ
58Bu lông M16x50Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4bộ
G 21VUDD001: Hệ thống điện nguồn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3,63m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,084100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,47m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,16m3
6Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT7,510 m
7Ép đầu cốt M25Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,410 cái
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cột
H 21VUDD001: Hệ thống điện
1Vỏ tủ điện DB1 H500xW400xD250 sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
2Vỏ tủ điện DB2 H355xW380xD110 sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT21 tủ
4Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kA (Hager hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt MCCB 2P 100A 18kA (Hager hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt MCCB 2P 80A 18kA (Hager hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA (Hager hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA (Hager hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt cầu chì đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt công tắcTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1bộ
15Domino 4 đường 100ATheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
16Thanh trung tính đồng 12PTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2thanh
17Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện DB1Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1bộ
18Lắp đặt đèn bảo vệ IP44 kèm rơ le cảm quangTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2bộ
20Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20m
21Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT40m
22Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT12m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40mmTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT14m
25Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mmTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
26Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mmTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
27Lăp đặt cút nối chữ T D25Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt cút nối chữ L D25Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20m
30Lắp đặt ổ cắm công nghiệpTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2x22mm2 đi dây tủ DB1-DB2Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT7m
I 20VUTT001: Móng cột
1Phá dỡ nền gạch các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT16m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT22,535m3
3Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CVTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5ca
4Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6,12100m
5Tấm fibro xi măng 1520mmx1080mmTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT12tấm
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,784m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,1512tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,435tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,009tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,009tấn
11Lắp dựng bu lông neo móng cộtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,4487tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,1584100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT7,9274m3
14Láng vữa xi măng xung quanh bản thép chân cột M100Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,2471m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,1472100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,2254100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,2254100m3
18Chặt đầu cọc cừ gia cố hố đàoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1công
J 20VUTT001: Ép cọc
1Thuê thép tấm 1500x6000x20 lát nền sân, vỉa hè chống sụt lún (thời gian thuê 1 tháng)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4tấm
2Vận chuyển tấm thép đến và đi khỏi công trường (2 lượt)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1toàn bộ
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép cọc, đất cấp II, đường kính cọc 400mmTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,08100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép cọc, đất cấp II, đường kính cọc 400mmTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,072100m
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT16mối nối
K 20VUTT001: Sản xuất cột anten
1Gia công cột anten, phụ kiện (không tính bu lông)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,0851tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,0851tấn
3Lắp dựng thử thân cột anten tại xưởng (tạm tính 50% đơn giá nhân công)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4,7939tấn
4Bu lông M30x130Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT18bộ
5Bu lông M30x120Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT18bộ
6Bu lông M27x100Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT18bộ
7Đai ốc M16Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT21bộ
8Bu lông M16x40Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20bộ
L 20VUTT001: Lắp dựng cột anten
1Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ HCM đến vị trí thi côngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cột
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,5851tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,5851tấn
4Lắp dựng cột monopole. Cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,0805tấn
5Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,61m
M 20VUTT001: Hệ thống tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4,464m3
2Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
3Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng thoát sét tủ thiết bị BĐ1, D=6x100x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 tấm
4Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn feeder BĐ2, D=6x50x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 tấm
5Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng bể quan sát BĐ3, D=6x50x150 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 tấm
6Đai ốp inox chuyên dụngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cột
8Dây tiếp đất chống sét cáp nhôm bọc M70 đi trên cột antenTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT71m
9Bản liên kết tiếp đất tại chân kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
10Kéo, rải cáp dẫn đất, cáp đồng bọc M70Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3m
11Kéo, rải cáp dẫn đất cho vỏ tủ thiết bị, cáp đồng bọc M50Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1m
12Bu lông M10x60Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2bộ
13ép đầu cốt dây dẫn đất M70Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,410 cái
14Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT31,41m
15Cọc tiếp đất ống thép mạ kẽm D42x3Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT30m
16Lắp đặt măng xông nối ống thép D42x3Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8cái
17Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 40x3Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT12,41 m
18Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT101 điện cực
19Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4,464m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,405m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,049m3
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,07m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,56m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,002tấn
25Gia công cấu kiện thép khung bểTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,009tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép khung bểTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,009tấn
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,018m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
29Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,286m3
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
N 20VUTT001: Hàng rào, bệ đặt tủ thiết bị Enclosure
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,744m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,496m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,136100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,48m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,96m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,4m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3,12m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,375m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,1m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT13,75m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3,2m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (không tính vật tư chính)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT27,266m2
13Gia công cột hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,5235tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT21,0785m2
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,2702tấn
16Lắp dựng cửa, hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT27,266m2
17Bản lề cốiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8bộ
18Bu lông M16x50Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT42bộ
19Khoá cửaTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1bộ
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0032tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0082tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0148100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,164m3
O 20VUTT001: Hệ thống điện nguồn
1Cắt nền bê tông để đào rãnh cápTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,28m3
3Lắp đặt ống Ống gân xoắn HDPE 65/50 bảo hộ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,510 m
5Rải băng báo hiệuTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,006km
6Gạch thẻ 4x8x19cmTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT250viên
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,3934m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3,8866m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0064100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,032m3
11Lắp đặt aptomat 2P 63A 6kATheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt đồng hồ đo điện kếTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
13Mốc sứ cảnh báo đường điện ngầmTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
14Rải thảm mặt đường đá dăm hoàn trả hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,06100m2
15Đá dăm hoàn trảTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3,8858m3
P 20VUTT001: Hệ thống điện
1Vỏ tủ nguồn DB 500x700x400 sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt vỏ tủ nguồn DBTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kATheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1bộ
6Domino 4 đường 100ATheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt ổ cắm công nghiệpTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời 150WTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1bộ
10Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 đi dây bóng đènTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10m
11Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2m
12Gia công cột đỡ tủ DB bằng thép ốngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0284tấn
13Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0284tấn
14Lắp dựng trụ đỡ tủ DBTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,0284tấn
Q Phần chi phí khác
1Chi phí làm thủ tục xin cấp phép xây dựngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1 Trọn gói
2Chi phí làm thủ tục xin cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1 Trọn gói
3Chi phí vận chuyển đối trọng ép cọc đến và đi khỏi công trường (Trạm 20VUTT001)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cột BTS, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột điện; kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.018.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc điện/ điện tử/ viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)52
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ xây dựng)Kỹ sư xây dựng 1 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ điện/điện tử/viễn thông)Kỹ sư điện/điện tử/viễn thông 1 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/ điện tử/ viễn thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l1
2 Máy tời ≥ 2T ≥ 2T1
3 Máy kinh vĩ -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->