Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Hưng hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 10:05:00 đến ngày 2022-07-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Tối thiểu 02 Hợp đồng thi công xây dựng là công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên. Sử dụng vốn ngân sách nhà nước.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có thi công đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 1,2 tỷ đồng.* Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng.4. Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1. Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo (bản gốc hoặc bản sao công chứng) văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo (bản gốc hoặc bản sao công chứng) văn bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành điện)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≤ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Hưng hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng) Hệ thống đường điện ra khu vực NTTS 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Trạch; địa chỉ: xã Đồng Trạch - Huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Hoan – Chủ tịch UBND xã Đồng Trạch - Huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà – TK2 thị trấn Hoàn Lão – Huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà – TK2 thị trấn Hoàn Lão – Huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐẾN TBA 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100,7234 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,9512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 92,0256 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80,76 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 232,28 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,32 | kg |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76,1334 | m3 |
| 9 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,8 | m3 |
| 11 | Cột NPC.I.12-190-10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cột |
| 13 | Kéo rải căng dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 120mm2 dày 3,5mm-12,7/22(24) KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.215 | m |
| 14 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -120mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 15 | Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47 | quả |
| 17 | Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | chuổi |
| 18 | Xà đỡ XĐ-2L | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | bộ |
| 19 | Xà đỡ XN-2L | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ XR-2LB | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ XN-LA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 22 | Ghế sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 24 | Giáp níu dây bọc 120 kèm yếm cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 25 | Néo ép dây bọc 120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 26 | Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | quả |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 95 | m |
| 29 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,07 | kg |
| 30 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | bộ |
| 31 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5 | m |
| 32 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 34 | Đấu nối nóng đường dây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | HT |
| B | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XT1, TBA1 CỘT; (M9-H1.1-H1.15) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 89,0145 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,643 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,5383 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 104,316 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,5615 | m3 |
| 6 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,6 | m3 |
| 8 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cột |
| 9 | Cột NPC.I.8,5-160-3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cột |
| 10 | Lắp cột BTLT-8,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cột |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 13 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,85 | kg |
| 14 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 15 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5 | m |
| 16 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 19 | Đai thép không rỉ KT 20x0,4 kèm khóa ngưng đai buộc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | bộ |
| 20 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 21 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 22 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 680 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | sợi |
| 27 | Ống nối cáp bọc văn xoắn ABC 120mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XT2, TBA1 CỘT; (M9-H2.1-H2.10) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,982 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,828 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,8415 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,006 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,394 | m3 |
| 6 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,4 | m3 |
| 8 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cột |
| 9 | Cột NPC.I.8,5-160-3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cột |
| 10 | Lắp cột BTLT-8,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cột |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 13 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9 | kg |
| 14 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 15 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | m |
| 16 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 19 | Đai thép không rỉ KT 20x0,4 kèm khóa ngưng đai buộc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | bộ |
| 20 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 21 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 22 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 450 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | sợi |
| 27 | Ống nối cáp bọc văn xoắn ABC 120mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XT3, TBA1, CỘT; (M1-M9) | |||
| 1 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | m |
| 3 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 6 | Đai thép không rỉ KT 20x0,4 kèm khóa ngưng đai buộc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | bộ |
| 7 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 370 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | sợi |
| 13 | Ống nối cáp bọc văn xoắn ABC 120mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| E | TRẠM BIẾN ÁP 250KVA | |||
| 1 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | m3 |
| 2 | Đắp đất rảnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,525 | m3 |
| 4 | Sứ đứng Polymer 22KV + ty | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | quả |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Cáp CXV 150 mm2- 0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| 8 | Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 9 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 10 | Thanh giằng máy biến áp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Xà cầu chì tự rơi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ máy biến áp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ tủ điện, đỡ tủ bù | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 14 | Tăng đơ đỡ máy biến áp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 15 | Thang sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Xà sứ đỡ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 18 | Lắp ống nhựa HDPE 160/125 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | m |
| 19 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | m |
| 20 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 21 | Đai inox KT 20x0,5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 26 | Kẹp răng nối tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81 | m |
| 29 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,91 | kg |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 22/0,4KV-250KVA (mạ kẽm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 0.4KV - 400A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | tủ |
| 3 | Tủ bù hạ thế 120KVAr | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van LA 10KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA T1 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-250KVA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| H | THÍ NGHIỆM TBA T1 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | phần tử |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | pha |
| 7 | Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | VT |
| 9 | Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | tủ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Tối thiểu 02 Hợp đồng thi công xây dựng là công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên. Sử dụng vốn ngân sách nhà nước.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có thi công đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 1,2 tỷ đồng.* Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng.4. Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1. Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo (bản gốc hoặc bản sao công chứng) văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo (bản gốc hoặc bản sao công chứng) văn bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 15 | (Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành điện)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Gàu ≤ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành | ≥ 5 T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông (vữa) | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dụng bình thường | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Sử dụng bình thường | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Sử dụng bình thường | 1 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi