Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Trung |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 11:21:00 đến ngày 2022-07-23 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,811,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.343E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ), còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ), còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50CV ÷ 120CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Liên Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Đường trước cửa chùa Hạ đến nhà văn hóa thôn Hạ, xã Liên Trung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc để phục vụ quá trình xác thực thông tin khi đánh giá E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Liên Trung. Địa chỉ: xã Liên Trung, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng. Địa chỉ: thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 11,683 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 1,618 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 17,979 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 11,761 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 130,684 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 11,683 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 11,683 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 14,866 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 14,866 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 9,44 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 30,23 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi đắp K95 | Chương V | 4.482,61 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 4,104 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 6,852 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 24,982 | 100m2 |
| B | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 392,77 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 87,448 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 7,87 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 12,673 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 12,673 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 1.078,69 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,561 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,049 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi đắp K95 | Chương V | 633,874 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 69,04 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 972,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 11,797 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 93 | m2 |
| C | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương V | 12 | cột |
| 2 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300 | Chương V | 12 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 12 | cột |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 12 | bảng |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 12 | đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Rải cáp ngầm 4x16 | Chương V | 6,77 | 100m |
| 10 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V | 7,01 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V | 1,14 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC 65/50 | Chương V | 6,77 | 100m |
| 13 | Đánh số cột thép | Chương V | 1,2 | 10 cột |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,68 | m3 |
| 15 | Bóng Đèn chiếu sáng trang trí 1 bộ 5 bóng đèn Led | Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn trang trí CH 11-5 | Chương V | 12 | cột |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 12 | bảng |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 12 | đầu cáp |
| 22 | Rải cáp ngầm 4x16 | Chương V | 4,861 | 100m |
| 23 | rải dây đồng trần M10 | Chương V | 3,403 | 100m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5 | Chương V | 0,804 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V | 4,861 | 100m |
| 26 | Đánh số cột thép | Chương V | 1,2 | 10 cột |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,68 | m3 |
| D | LAN CAN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 134,77 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.456,15 | m2 |
| 3 | Mua gạch block trang trí | Chương V | 357 | viên |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 177,41 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Biển báo tròn | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Chương V | 6 | cái |
| F | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.649,92 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 131,99 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 702,89 | m |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 16,499 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,684 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,692 | 100m3 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 58,34 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,19 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 15,58 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,6 | m2 |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V | 50 | cây/lần |
| 12 | Cây giáng hương Đk 12-15cm, cao 3m | Chương V | 25 | cây |
| 13 | Cây muồng hoàng yến ĐK 12-15cm, cao 3m | Chương V | 25 | cây |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 35,69 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 199,86 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 16,628 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 12,492 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,57 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Chương V | 27 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V | 18 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V | 81 | cái |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 27 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 81 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chương V | 12,383 | 10 tấn/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,233 | tấn |
| 15 | Song chắc rác composite tải trọng 125 kN , bao gồm khung và nắp | Chương V | 9 | cỏi |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,02 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,698 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,943 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,76 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,76 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,76 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,795 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,72 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,461 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 10 | cái |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,43 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,72 | m3 |
| 33 | Lưới chắn rác gang đúc 900x300x50 | Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chương V | 84 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V | 39 | mối nối |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 168 | cái |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 84 | cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 168 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chương V | 18,934 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.343E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ), còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ), còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 15T | 2 |
| 2 | Máy đào | 0,5m3 ÷ 1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10 Tấn; Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | 50CV ÷ 120CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L; Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L; Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi