Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730013-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220727724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 11:08:00 đến ngày 2022-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 444,420,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự gói thầu (cung cấp, lắp dựng cột ăng ten, thi công cáp quang, cáp nguồn AC, thi công hệ thống tiếp địa) - Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các hợp đồng trên. Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và hóa đơn GTGT của hợp đồng đó (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì Nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản Thanh lý hợp đồng (nếu có); +) Các tài liệu liên quan khác để làm rõ nội dung liên quan;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 gói thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ thuộc chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ: Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế Xây dựng - Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS Legacy huyện Lương Sơn năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình , địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Incotel; Địa chỉ: Số A102 ngõ 125 Trung Kính, P. Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 37822889;


- Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình , địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỘT ANTEN HAPULICO 18M - Phần móng cột anten
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,2m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,2m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,5m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,5m3
5Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,88tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,88tấn
7Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,8m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,132tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3087tấn
13Lắp đặt bulong neoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1891tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1894100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,6988m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,32m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,102100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,096100m3
19Trồng cỏ hoàn trả lại mặt bằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,069100m2
20Sơn cổ móng cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,32m2
B HẠNG MỤC: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG CAO 18M
1Sản xuất bulong neo thành phẩmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Cột anten hapulico cao 18m bao gồm thân cột (3 đốt). thang trèo, tay gá, lá dừa, kim thu sét (theo bản vẽ thiết kế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
3Lắp dựng cột anten Hapulico cao 18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,48tấn
C HẠNG MỤC: Xây dựng bệ tủ outdoor
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
5Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,41000v
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,41000v
7Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
9Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
11Đào đất móng bệ tủ bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,344m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,224m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7436m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0047100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,252m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,56m2
18Sơn bệ tủ outdoor không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,56m2
D HẠNG MỤC: Xây dựng hệ thống tiếp địa
1Điện cực tiếp đất - ông thép mạ kẽm D42x2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật24m
2Thép dẹt mạ kẽm 50x5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
3Cáp thép mạ kẽm D10 nhiều sợiChương V- Yêu cầu kỹ thuật33m
4Ống nhựa PVC Fi34x2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật23m
5Bảng đồng tiếp đất mạ niken kt 300x100x5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Bốc xuống bằng thủ công - vật tư tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vật tư tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
8Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
9Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật241m
10Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51 m
11Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 điện cực
12Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
13Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0012100m3
15Trồng cỏ vetiver hoàn trả mặt bằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,025100m2
16Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
17Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 tấm
E HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp quang
1Cáp quang treo KL loại 24FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật3km
2ODF IN 24FO loại lắp trên rack 19''Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3OTB OUT 24FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Cột bê tông vuông 7BV65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
5Thanh nối cột L75*75*8-1,95mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4thanh
6Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật168m
7Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật68bộ
8Bu lông 12*180Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64bộ
9Đế UChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Đai inox + khóa đai inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
11Đào đất rãnh cáp, hố ga bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,117m3
12Lắp ống dẫn cáp loại Fi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,65100 m/1 ống
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2379100m3
14Trồng cỏ vetiver hoàn trả mặt bằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,495100m2
15Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51 hố gas
16Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51 hố gas
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,992m3
18Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1936m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6567m3
21Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật64cột
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cột
23Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 mChương V- Yêu cầu kỹ thuật41 thanh sắt
24Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 km cáp
25Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 bộ ODF
F HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp nguồn AC
1Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 50/40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật155m
2Đào đất rãnh đặt ống, hố ga bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,125m3
3Lắp ống dẫn cáp loại Fi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,55100 m/1 ống
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,577100m3
5Trồng cỏ vetiver hoàn trả mặt bằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,465100m2
6Lắp đặt cáp nguồn trong ống nhựa HDPE chôn ngầm, tiết diện dây nguồn 4x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1610 m
7Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật21 đôi đầu dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự gói thầu (cung cấp, lắp dựng cột ăng ten, thi công cáp quang, cáp nguồn AC, thi công hệ thống tiếp địa) - Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các hợp đồng trên. Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và hóa đơn GTGT của hợp đồng đó (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì Nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản Thanh lý hợp đồng (nếu có); +) Các tài liệu liên quan khác để làm rõ nội dung liên quan;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 gói thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường. 2 Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ thuộc chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ: Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế Xây dựng - Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt1
7 Máy đo điện trở tiếp đất Còn sử dụng tốt1
8 Máy đo cáp quang OTDR Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->