Gói thầu: XL5: Xây dựng hệ thống Chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | XL5: Xây dựng hệ thống Chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191117148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 11:07:00 đến ngày 2022-07-23 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,004,504,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.501E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng cho công trình cầu đường bộ hoặc đường bộ, có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/Tài liệu thể hiện, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện khối lượng hạng mục công trình; 7/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng hệ thống chiếu sáng cho công trình cầu đường bộ hoặc đường bộ hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/Các quyết định phân công công việc (giao nhiệm vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác nhận của đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư về các công việc tiêu biểu mà cá nhân đã hoàn thành theo nội dung kê khai theo mẫu 11C; 2/tài liệu thể hiện hạng mục công trình như bản scan quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư; 3/Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công; 4/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu;- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuât thi công 01 công trình xây dựng hệ thống chiếu sáng cho công trình cầu đường bộ hoặc đường bộ hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/Các quyết định phân công công việc (giao nhiệm vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác nhận của đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư về các công việc tiêu biểu mà cá nhân đã hoàn thành theo nội dung kê khai theo mẫu 11C; 2/Tài liệu thể hiện hạng mục công trình như bản scan quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư; 3/Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; 4/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng hệ thống chiếu sáng cho công trình cầu đường bộ hoặc đường bộhoàn thành trong vòng 03 năm gần đây.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/Các quyết định phân công công việc (giao nhiệm vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác nhận của đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư về các công việc tiêu biểu mà cá nhân đã hoàn thành theo nội dung kê khai theo mẫu 11C; 2/Tài liệu thể hiện hạng mục công trình như bản scan quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư; 3/Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; 4/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu - thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề chuyên ngành xây dựng/kinh tế xây dựng hoặc kinh tế;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng phụ trách nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 (một) công trình/hạng mục chiếu sáng hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/Các quyết định phân công công việc (giao nhiệm vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác nhận của đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư về các công việc tiêu biểu mà cá nhân đã hoàn thành theo nội dung kê khai theo mẫu 11C; 2/Tài liệu thể hiện hạng mục công trình như bản scan quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư; 3/Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; 4/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng > 12mLưu ý: tài liệu đính kèm:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=5 tấnLưu ý: tài liệu đính kèm:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=12 tấnLưu ý: tài liệu đính kèm:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3.- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
XL5: Xây dựng hệ thống Chiếu sáng Xây dựng cầu vượt trước bến xe miền Đông mới trên xa lộ Hà Nội; 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây(đính kèm file lên hệ thống): - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực văn bản của cơ quan thuế xác nhận nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước trong đó thể hiện số tiền thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN còn phải nộp đến ngày 31/12/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông;
Địa chỉ: số 3 Nguyễn Thị Diệu, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028 39 300 529 - Fax: 028 39 306 638 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: số 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TP.Hồ Chí Minh;Điện thoại: 028.38290451 -Fax: 028.38290458. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn:Sở Kế hoạch và đầu tư.Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | ≤ 1% x giá trị xây lắp sau thuế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm: | ≤ 2% x giá trị xây lắp sau thuế | 1 | Khoản |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| C | 1. Chiếu sáng cầu số 3, cầu số 4,đường song hành hai bên | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn cao 10m liền cần đèn phụ cao 0,823m, vươn 1,5m (loại 2) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 42 | Trụ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn cao 10m (loại 1,3,4,5) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 39 | Trụ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn cao 7m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | Trụ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 52 | cần đèn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn đơn cao 1m vươn 1,5m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 28 | cần đèn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cần đèn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn đôi cao 1m vươn 1,5m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cần đèn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led 125W - 220V 50/60Hz | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 95 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led 250W | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 43 | bộ |
| 10 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, 16Mpa (bao gồm ván khuôn, bê tông lót móng đã 1x2, 12 Mpa) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24,701 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bộ Bulong mạ kẽm M22, L=1200mm (1 Khung gồm 4 con bu lông + thép tấm) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 40 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M22 L=400mm (bao gồm keo Expoxy) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 172 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 256,08 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE Ø20/15,4 mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 106,2 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15,1 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,278 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,204 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2.4m Ø16, dài 2.4m, mạ đồng (bao gồm công tác hàn nhiệt) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 83 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (rẽ nhánh lên đèn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 83 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp liên thông kín nước (1 bộ 2 cái) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 83 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối điện 210x160x100, mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 43 | bộ |
| 22 | Đào móng trụ chiếu sáng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (bao gồm vận chuyển đi đổ) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 23 | Vữa xi măng 8Mpa dày 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1324 | m3 |
| 24 | Khoan tạo lỗ D24, L=380mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 172 | lỗ khoan |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bộ Bulong mạ kẽm M24, L=1350mm (1 Khung gồm 4 con bu lông + thép tấm cho trụ 17,5m) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bao gồm vận chuyển đi đổ) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,256 | m3 |
| 27 | Cốt thép móng, D > 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0322 | tấn |
| D | 2. Chiếu sáng hầm kín | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led 60W - 220V 50/60Hz | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 122 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (rẽ nhánh lên đèn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 122 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp liên thông kín nước (1 bộ 2 cái) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 122 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp 300x300x200, mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 122 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,366 | 100m |
| E | 3. Trụ đèn chớp vàng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ nhôm tròn D168, L=2,5m (bao gồm bu lông móng D22x400, thép tấm 300x300x12 mm, khoan tạo lỗ D24, L=380mm) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | trụ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led THGT màu vàng D300 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời RS 25Wp (357x247x25)mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tủ ACCU 12Ah | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| F | 4. Chiếu sáng cầu vượt đi bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn trang trí cao 3m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 23 | trụ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led chiếu sáng trang trí 4x20W/220V | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 92 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,6798 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 240,378 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (rẽ nhánh lên đèn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 23 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp liên thông kín nước (1 bộ 2 cái) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 23 | bộ |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,84 | 100m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt quang treo bằng thép (bao gồm bu lông D6, L=100mm) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0363 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2.4m Ø16, dài 2.4m, mạ đồng (bao gồm công tác hàn nhiệt) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 23 | bộ |
| G | 5. Chiếu sáng trụ cầu vượt số 3 và cầu vượt số 4 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led Pha 80W - 220V | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (rẽ nhánh lên đèn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp liên thông kín nước (1 bộ 2 cái) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,03 | 100m |
| H | 6. Mương cáp | |||
| I | 6.1. Mương cáp băng đường | |||
| 1 | Đào mương cáp băng đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (bao gồm vận chuyển đi đổ) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0062 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 176,6 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,524 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,901 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,425 | 100m |
| 7 | Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1713 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương CSS-1H dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1713 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1713 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa đường MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1713 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1, K98 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,2384 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống thép luồn cáp băng đường D76/72.4 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 176,6 | m |
| 13 | Đá mi, K98 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| J | 6.2. Mương cáp qua lề đất | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,4359 | 100m3 |
| 2 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 879,5 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 879,5 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,795 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,795 | 100m |
| 6 | Đắp đất trả (đất tận dụng) bằng máy đầm đất cầm tay K90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,6396 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt lắp đặt ống nhựa HDPE Þ20/15.4 mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 13,2 | m |
| K | 6.3. Cáp đi trên cầu vượt số 4 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,376 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 104,2 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,334 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,376 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt quang treo bằng thép tấm (bao gồm bu lông D6, L100mm) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0519 | tấn |
| L | 6.4. Cáp đi trên cầu vượt số 3 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,126 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 27,6 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,85 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,126 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt quang treo bằng thép (bao gồm bu lông D6, L=100mm) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,015 | tấn |
| M | 6.5. Cáp đi trong đường chui phải | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,912 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 854 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12,108 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,196 | 100m |
| N | 6.6. Cáp đi trong đường chui trái | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,52 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 463,6 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,525 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,005 | 100m |
| O | 6.7. Cáp đi trên vỉa hè | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,09 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 422,2 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,121 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,031 | 100m |
| 5 | Lát gạch Terrazo (40x40x3.0)cm, vữa 8Mpa dày 1,5cm, có màu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 74,64 | m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 12Mpa dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,732 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tận dụng bằng đầm tay, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,305 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D20/15.4 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 220,5 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 422,2 | m |
| 11 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (bao gồm vận chuyển đi đổ) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,4478 | 100m3 |
| P | 7. Tủ điều khiển PLC -CS2.75A 3 pha 1 cấp công suất | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển 75A PLC (1 cấp công suất, 3 pha) (bao gồm các thiết bị điện) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | tủ |
| Q | 7.1. Móng tủ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2.4m Ø16, dài 2.4m, mạ đồng (bao gồm công tác hàn nhiệt) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Bê tông móng tủ đá 1x2, 16Mpa (bao gồm bê tông lót đá 1x2, 12Mpa và ván khuôn, khung bu lông mạ kẽm M20, L=900mm) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,88 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø20/15,4 mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | m |
| 5 | Đào móng tủbằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (bao gồm vận chuyển đi đổ) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0134 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất móng tủ, đất tận dụng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| R | 7.2. Mương cáp băng đường | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (bao gồm vận chuyển đi đổ) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 483,5 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,516 | 100m |
| 4 | Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương CSS-1H dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa đường MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1, K98 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,516 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống thép luồn cáp băng đường D76/72.4 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 483,5 | m |
| 11 | Đá mi, K98 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,4001 | 100m3 |
| S | 7.3. Mương cáp vỉa hè | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (bao gồm vận chuyển đi đổ) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,6791 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất (đất tận dụng) bằng đầm tay, K95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,4528 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.027,5 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.529,3 | 1m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15,293 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15,293 | 100m |
| 7 | Lát gạch Terrazo (40x40x3.0)cm, vữa 8Mpa dày 1,5cm, có màu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 113,19 | m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 12Mpa dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,6595 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1132 | 100m3 |
| T | 7.4. Mương cáp lề đất | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 53,5 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 91,1 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,911 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,911 | 100m |
| 6 | Đắp đất (đất tận dụng) bằng đầm tay, K90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,6808 | 100m3 |
| U | 8. Hạng mục tháo dỡ thu hồi cần đèn, bóng đèn, cáp hiện hữu và duy trì hệ thống chiếu sáng làm mới | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đèn hiện hữu (bao gồm cần đèn và chóa đèn hiện hữu) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | Trụ |
| 2 | Tháo dỡ trụ đèn hiện hữu cao 17,5m (bao gồm trụ trụ, cần và bóng) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | Trụ |
| 3 | Lắp dựng lại trụ đèn hiện hữu cao 17,5m (tận dụng trụ cũ, bao gồm trụ trụ, cần và bóng) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | Trụ |
| 4 | Tháo gỡ cáp ngầm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,06 | 100m |
| 5 | Vận chuyển bóng trụ + đèn + cần đèn + dây dẫn về kho | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | Bộ |
| 6 | Chi phí duy trì hệ thống chiếu sáng đèn 60W, 125W, 80W, 20W, 250W (6 tháng) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 64.562,4 | KWH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.501E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng cho công trình cầu đường bộ hoặc đường bộ, có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/Tài liệu thể hiện, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện khối lượng hạng mục công trình; 7/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng hệ thống chiếu sáng cho công trình cầu đường bộ hoặc đường bộ hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/Các quyết định phân công công việc (giao nhiệm vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác nhận của đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư về các công việc tiêu biểu mà cá nhân đã hoàn thành theo nội dung kê khai theo mẫu 11C; 2/tài liệu thể hiện hạng mục công trình như bản scan quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư; 3/Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công; 4/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu;- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuât thi công 01 công trình xây dựng hệ thống chiếu sáng cho công trình cầu đường bộ hoặc đường bộ hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/Các quyết định phân công công việc (giao nhiệm vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác nhận của đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư về các công việc tiêu biểu mà cá nhân đã hoàn thành theo nội dung kê khai theo mẫu 11C; 2/Tài liệu thể hiện hạng mục công trình như bản scan quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư; 3/Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; 4/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng hệ thống chiếu sáng cho công trình cầu đường bộ hoặc đường bộhoàn thành trong vòng 03 năm gần đây.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/Các quyết định phân công công việc (giao nhiệm vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác nhận của đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư về các công việc tiêu biểu mà cá nhân đã hoàn thành theo nội dung kê khai theo mẫu 11C; 2/Tài liệu thể hiện hạng mục công trình như bản scan quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư; 3/Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; 4/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu - thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề chuyên ngành xây dựng/kinh tế xây dựng hoặc kinh tế;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng phụ trách nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 (một) công trình/hạng mục chiếu sáng hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/Các quyết định phân công công việc (giao nhiệm vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác nhận của đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư về các công việc tiêu biểu mà cá nhân đã hoàn thành theo nội dung kê khai theo mẫu 11C; 2/Tài liệu thể hiện hạng mục công trình như bản scan quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư; 3/Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; 4/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | Chiều cao nâng > 12mLưu ý: tài liệu đính kèm:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Trọng tải >=5 tấnLưu ý: tài liệu đính kèm:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=12 tấnLưu ý: tài liệu đính kèm:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 4 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3.- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi