Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729560-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220727745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 11:06:00 đến ngày 2022-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 456,240,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự gói thầu (cung cấp, lắp dựng cột ăng ten, thi công cáp quang, cáp nguồn AC, thi công hệ thống tiếp địa) - Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các hợp đồng trên. Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và hóa đơn GTGT của hợp đồng đó (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì Nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản Thanh lý hợp đồng (nếu có); +) Các tài liệu liên quan khác để làm rõ nội dung liên quan;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 gói thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ: Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế Xây dựng - Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng CSHT 02 Remote Sector Xóm Mít - huyện Đà Bắc và An Bình 2 - huyện Lạc Thủy năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình , địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Viễn thông và Xây dựng; Địa chỉ: Số 18A/409 Kim Mã – Ngọc Khánh - Quận Ba Đình - Hà Nội, điện thoại: 0913005967;


- Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình , địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cột anten Remote Sector Xóm Mít - Phần móng cột anten
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,31m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,55m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,03m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (bulong móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
8Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
9Chi phí mạ cụm bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,4kg
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
B HẠNG MỤC: Cột anten dây co 18 m Remote Sector Xóm Mít
1Thép ống D42x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật267,7kg
2Thép tròn d16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật159,8kg
3Thép tròn d18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4kg
4Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật182kg
5Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật611,9kg
6cáp dây co d10 (thép bện không gỉ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật192m
7Bu lông nối cột M16-60 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
8Bu lông vòng ốp M12-50 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật60bộ
9Tăng đơ đúc sẵn M16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Má ní M18-chốt M20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
11Khóa cáp d10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120cái
12Lót cáp d10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
13Thép L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,87kg
14Thép dẹt 50x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,75kg
15Bu lông Mv12-160+2 êcu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Bu lông M12-80+êcu+dệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
17Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,62kg
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,62tấn
19Lắp dựng thử cột ăng ten dây co (dây néo) tại xưởng; tháo dỡ. Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cột anten theo mẫu VNPT)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật301m2
21Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
22Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
23Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống
24Mỡ bôi bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
C HẠNG MỤC: Tiếp địa Remote Sector Xóm Mít
1Gia công cột bằng thép hình (gia công cọc tiếp đất L63x6-2000)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
2Gia công cột bằng thép tấm (gia công thép liên kết các cọc 40x4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
3Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật123,9kg
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,131m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,13m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật231 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 điện cực
9Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,610 cái
10Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống
11Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống
12Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tấm
13Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
D HẠNG MỤC: Tiếp đất Remote Sector Xóm Mít
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ (cáp nguồn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m (cáp nguồn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2công/ tấn
5Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật1công/cấu kiện
6Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1công/cấu kiện
7Lắp đặt tủ nguồn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18km/dây
9Lắp đặt cầu dao hộp oudoor 3 cực một chiều ≤60 AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
11Lắp đặt dây đất cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
12Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật101 đôi
E HẠNG MỤC: Tuyến cáp quang Remote Sector Xóm Mít
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,751m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cột
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,13m3
5Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật5100m2
6Cáp quang treo 24Fo KLChương V- Yêu cầu kỹ thuật4km
7ODF IN 24FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8ODF OUT 24FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 km cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 bộ ODF
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật61cột
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật34cột
13Nối cột BT đơn bằng sắt L. Sắt nối dài L75x75x8-2000mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 thanh
F HẠNG MỤC: Remote Sector An Bình 2-Cột anten Remote Sector An Bình 2
1Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật6100m2
2Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật100cây
3Đào san lấp mặt bằng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,51m3
4Đào bậc lên, xuống vận chuyển vật liệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,751m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật301m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,38m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,34m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép bulong móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
12Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
13Chi phí mạ cụm bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật43kg
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,38100m2
G HẠNG MỤC: Sản xuất, lắp dựng cột anten Remote Sector An Bình 2
1Thép ống D42x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật357,12kg
2Thép tròn d16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật213,36kg
3Thép tròn d18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4kg
4Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật233,97kg
5Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật806,85kg
6cáp dây co d10 (thép bện không gỉ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật244m
7Bu lông nối cột M16-60 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật96bộ
8Bu lông vòng ốp M12-50 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật60bộ
9Tăng đơ đúc sẵn M16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Má ní M18-chốt M20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
11Khóa cáp d10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120cái
12Lót cáp d10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
13Thép L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,87kg
14Thép dẹt 50x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,75kg
15Bu lông Mv12-160+2 êcu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Bu lông M12-80+êcu+dệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
17Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,62kg
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,82tấn
19Lắp dựng thử cột ăng ten dây co (dây néo) tại xưởng; tháo dỡ. Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật401m2
21Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
22Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
23Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống
24Mỡ bôi bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
H HẠNG MỤC: Tiếp địa Remote Sector An Bình 2
1Gia công cột bằng thép hình (gia công cọc tiếp địa L63x6-2000)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
2Gia công cột bằng thép tấm (gia công thép liên kết các cọc 40x4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
3Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật123,9kg
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,131m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,13m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật231 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 điện cực
9Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,610 cái
10Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống
11Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống
12Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tấm
13Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
I HẠNG MỤC: Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị Remote Sector An Bình 2
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật490m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ (cáp nguồn),Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m (cáp nguồn), độ dốc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4công/ tấn
5Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật1công/cấu kiện
6Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1công/cấu kiện
7Lắp đặt tủ nguồn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,49km/dây
9Lắp đặt cầu dao hộp oudoor 3 cực một chiều ≤60 AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
11Lắp đặt dây đất cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
12Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật101 đôi
J HẠNG MỤC: Tuyến cáp quang Remote Sector An Bình 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,151m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cột
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,13m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,03m3
5Cáp quang treo 24Fo KLChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8km
6Măng sông quang 24FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7ODF OUT 24FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,81 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ ODF
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ MX
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật34cột
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự gói thầu (cung cấp, lắp dựng cột ăng ten, thi công cáp quang, cáp nguồn AC, thi công hệ thống tiếp địa) - Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các hợp đồng trên. Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và hóa đơn GTGT của hợp đồng đó (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì Nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản Thanh lý hợp đồng (nếu có); +) Các tài liệu liên quan khác để làm rõ nội dung liên quan;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 gói thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường. 2 Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ: Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế Xây dựng - Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt1
7 Máy đo điện trở tiếp đất Còn sử dụng tốt1
8 Máy đo cáp quang OTDR Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->