Gói thầu: Thi công bảo trì, cải tạo, sửa chữa nhà trạm Trung tâm Internet Việt Nam tại khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Thạch Thất, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Internet Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công bảo trì, cải tạo, sửa chữa nhà trạm Trung tâm Internet Việt Nam tại khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Thạch Thất, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220541695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 11:05:00 đến ngày 2022-07-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,451,716,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.177575038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035515007E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có tối thiểu 1 hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp II (có tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.416.201.684 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.248.605.052 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế xây dựng (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Mắy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Mắy cắt bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,4 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính que hàn (mm) 1.6-4.0 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Internet Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công bảo trì, cải tạo, sửa chữa nhà trạm Trung tâm Internet Việt Nam tại khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Thạch Thất, Hà Nội Dự toán mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ của Trung tâm Internet Việt Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Bảo lãnh dự thầu gốc - Thỏa thuận liên danh gốc (nếu liên danh) - Các bản scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh đều phải có tài liệu này): + Đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng II. + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A Chương IV của HSMT; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15 Chương IV của HSMT; + Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính theo ngày ký hợp đồng hoặc theo ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành, ngày ký biên bản thanh lý đều được) kèm theo một trong các tài liệu sau: Thanh lý hợp đồng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng; + Cán bộ chủ chốt kê khai phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo điều (i) hoặc (ii) mục 3 của Mẫu số 3 và tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng cấp chuyên môn. Riêng chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng hạng II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng hạng III (phải có hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo). Lưu ý toàn bộ cán bộ chủ chốt phải có tài liệu và điều kiện chứng minh năng lực quy định tại Mục 2.2 Chương III của HSMT này. + Danh sách đề xuất công nhân kỹ thuật phù hợp trong giải pháp kỹ thuật; + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị quy định tại Mẫu số 04B và 11D Chương IV của E-HSMT: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng hoặc Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Internet Việt Nam,
Địa chỉ giao dịch: tầng 24, tòa nhà Cục Viễn thông (VNTA), đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02435564944; Fax: 02437821462 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Internet Việt Nam, giao dịch Tầng 24, Tòa nhà VNTA, Đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02435564944; Fax: 02437821462 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kế hoạch – Đầu tư, Trung tâm Internet Việt Nam, Địa chỉ giao dịch: Tầng 24, Tòa nhà VNTA, Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.5564944 (407); Fax: 0243.7821462 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Đầu tư, Trung tâm Internet Việt Nam, Địa chỉ giao dịch: Tầng 24, Tòa nhà VNTA, Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.5564944; Fax: 0243.7821462 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo mặt tường ngoài nhà trạm chính | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo giáo xây dựng | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 47,39 | 100m2 |
| 2 | Phá bỏ chân tường chắn mái, cao trung bình 300mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 42,33 | m2 |
| 3 | Tháo cửa nhôm kính mặt trước | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 64,24 | m2 |
| 4 | Đục thông tường cửa mặt trước | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,26 | m2 |
| 5 | Hoàn thiện lại vị trí đục thông cửa 2,5m*0,6m | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | cửa |
| 6 | Khoan D12, sâu 100mm dọc theo chân tường chắn mái | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 564 | Lỗ khoan |
| 7 | Cấy thép D10, cao 200mm bằng keo cấy thép dọc chân tường chắn mái | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 564 | lỗ |
| 8 | Gia công lắp đặt thép D10a100 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,17 | tấn |
| 9 | Ghép cốp pha dọc theo chân tường chắn mái đã đục, cao 300mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 10 | Đổ vữa không co có trộn thêm 30% đá 1x2, cao TB 0,3m | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,31 | m3 |
| 11 | Quét sơn chống thấm mặt trong chân tường chắn mái, chân rộng 300mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 84,66 | m2 |
| 12 | Trát hoàn thiện lại vị trí chân tường chắn mái, M75, PCB40 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 172,14 | m2 |
| 13 | Bả lại mặt tường ngoài sau khi trát | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 84,66 | m2 |
| 14 | Cắt, đục dọc khe cửa kính để lắp đặt GRC (Vữa xi măng cốt sợi đúc sẵn) rộng 400mm, dày 100mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 70,04 | m |
| 15 | Cắt, đục dọc khe cửa kính để lắp đặt GRC (Vữa xi măng cốt sợi đúc sẵn) rộng 300mm, dày 100mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 51,8 | m |
| 16 | Lắp đặt bậu cửa sổ bằng GRC (Vữa xi măng cốt sợi đúc sẵn) rộng 400mm, dày 100mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 70,04 | m |
| 17 | Lắp đặt bậu cửa sổ bằng GRC (Vữa xi măng cốt sợi đúc sẵn) rộng 300mm, dày 100mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 51,8 | m |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,87 | m2 |
| 19 | Gia công và lắp đặt Logo | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cửa kính nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 67,5 | m2 |
| 21 | Gia công khung thép hộp để lắp hệ Lam nhôm chắn nắng | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,47 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 43,86 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khung sắt | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 148,2 | m2 |
| 24 | Lắp đặt lam chống nắng | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 150,2 | m2 |
| 25 | Trám lại keo khe cửa kính | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 599,64 | md |
| 26 | Vệ sinh lại toàn bộ bề mặt tường ngoài | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.246,78 | m2 |
| 27 | Đục, trám các vùng tường vữa bị nứt | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 112,34 | m2 |
| 28 | Quét 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn màu lên tường phẳng | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.246,78 | m2 |
| 29 | Tháo bỏ khung sắt cửa sổ phía vườn hoa | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 67,5 | m2 |
| 30 | Chuyển vị trí ống thoát nước mặt phía Ban quản lý dự án | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | vị trí |
| 31 | Cạo bỏ lớp rỉ sét lan chớp sắt | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 130,11 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 130,11 | m2 |
| 33 | Lắp đặt các tấm chắn hắt nước mưa cầu thang bộ bằng inox 304 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 364,79 | md |
| B | Cải tạo mặt trong tầng 1, 3 và 4 nhà trạm chính | |||
| 1 | Đục thông tường mở cửa sổ tầng 3&4 phía bên Ban QLDA | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21 | m2 |
| 2 | Hoàn thiện lại vị trí đục mở cửa sổ tầng 3 và 4 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | vị trí |
| 3 | Lắp đặt cửa kính nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương) 2 cánh mở | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21 | m2 |
| 4 | Lắp đặt rèm gỗ | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21 | m2 |
| 5 | Tháo bộ cửa hành lang tầng 3 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,05 | m2 |
| 6 | Đập tường mở thông hành lang tầng 3 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,84 | m2 |
| 7 | Chuyển vị trí công tắc điện sang vị trí mới | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | gói |
| 8 | Hoàn thiện lại vị trí đục thông hành lang tầng 3 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | vị trí |
| 9 | Vệ sinh lại toàn bộ bề mặt tường | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.298,66 | m2 |
| 10 | Quét 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn màu lên tường phẳng | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.298,66 | m2 |
| 11 | Đục nền bậc tam cấp | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 35,22 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 38,97 | m2 |
| 13 | Đục lớp gạch ốp chân tường bồn hoa | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 59,88 | m2 |
| 14 | Ốp lại gạch chân tường bồn hoa | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 65,37 | m2 |
| 15 | Đục gạch lát nền sảnh chính | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 116,57 | m2 |
| 16 | Lát đá nền sảnh tạo điểm nhấn | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,77 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 115,8 | m2 |
| 18 | Đục gạch lát, chống thấm, lát gạch hoàn trả tại các điểm mái hành lang tầng 4, đường dẫn kỹ thuật máy Chiler kỹ thuật tầng 2, trần WC tầng 2; 3 và mái nhà bảo vệ | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | vị trí |
| C | Cải tạo khu tầng 2 nhà trạm chính | |||
| 1 | Tháo toàn bộ thiết bị vệ sinh trong nhà vệ sinh tầng 2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | gói |
| 2 | Tháo cánh cửa các khu vệ sinh | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,46 | m2 |
| 3 | Phá bỏ tường ngăn các nhà vệ sinh | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,61 | m3 |
| 4 | Đục bỏ lớp gạch ốp, lát nhà vệ sinh | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 126,44 | m2 |
| 5 | Tháo trần thạch cao khu WC tầng 1 và tầng 2 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 79 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, xử lý chống thấm khu vệ sinh | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 126,44 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,17 | m3 |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU.XLPE.PVC(2x6)mm2 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x4)mm2 vàng xanh | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x1,5)mm2 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 vàng xanh | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt chìm Ống nhựa cứng PVC D20 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, chia ngả D20 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40 | Cái |
| 18 | Đổ vữa không co ngót, chống thấm lỗ thoát thiết bị vệ sinh | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | Lỗ |
| 19 | Khoan rút lõi sàn WC tầng 2 để thi công lắp đặt đường thoát nước mới | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | Lỗ |
| 20 | Lắp đặt vòi sịt xí bệt thường | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ga thoát sàn | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,13 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,13 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN20 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê ren trong PPR đường kính 20mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 35 | Kép inox D15 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm class 2 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D76mm class 2 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D42mm class 2 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt măng sông u.PVC D76mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Thông tắc D90mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch uPVC D90mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch uPVC D76mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch uPVC D42mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê u.PVC D90mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê u.PVC D76mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thu u.PVC D90x42mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê thu u.PVC D76x42mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ốp gạch khu vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 111,54 | m2 |
| 49 | Lát nền, gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 39,02 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cánh cửa các khu vệ sinh hệ Xingfa (hoặc tương đương) cửa đi 1 cánh | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,29 | m2 |
| 51 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,43 | m2 |
| 52 | Lắp đặt vách ngăn kính khu nhà tắm bằng kính cường lực | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,41 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ treo quần áo rộng 1,3m, cao 2,1m | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ghế băng dài 1,2m, rộng 0,4m | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bệt xí bệt thường | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí bệt điện tử | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp giấy theo xí bệt | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt mặt đá cho lavabo (đá kim sa trung, khung bằng thép hộp mạ kẽm) | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,91 | m2 |
| 61 | Lăp đặt vòi cho chậu rửa | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Lắp thêm máy sấy tay tại cửa ra vào khu WC nam và nữ | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt sưởi âm trần cho phòng tắm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt hút thông gió | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp xịt xà phòng theo chậu rửa | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp giấy theo chậu rửa | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 79 | m2 |
| 70 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 110,24 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 110,24 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | bộ |
| D | Cải tạo mái và phòng áp mái nhà trạm chính | |||
| 1 | Cạo rỉ lan sắt tầng áp mái | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,4 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,4 | m2 |
| 3 | Sơn lại chữ TT INTERNET VN trên mái | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | gói |
| 4 | Tháo đèn máng trong phòng áp mái | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng phòng áp mái | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 31,24 | m2 |
| 6 | Lắp đặt sàn gỗ phòng áp mái | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 31,24 | m2 |
| 7 | Hạ thấp 2 đầu báo cháy theo trần thạch cao | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | vị trí |
| 8 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trên mái (diện tích lớp trát bị bong bục, nứt vỡ tính bằng 50% diện tích) | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 365,68 | m2 |
| 10 | Trát tường trên mái, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 365,68 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lại toàn bộ mặt tường trước khi sơn | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 833,65 | m2 |
| 12 | Quét 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn màu lên tường phẳng | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 833,65 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ VÀ LẮP DỰNG MÁI TÔN | |||
| 1 | Phá dỡ chân tường chắn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 84,38 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D12 dọc theo chân tường chắn mái | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 422 | lỗ |
| 3 | Cấy thép D10, cao 200 dọc chân tường chắn mái | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 422 | lỗ |
| 4 | Gia công lắp đặt thép D10a100 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,33 | tấn |
| 5 | Ghép cốp pha, cao 300mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,69 | 100m2 |
| 6 | Đổ vữa không co có trộn thêm đá 1x2, 0,5x1 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,28 | m3 |
| 7 | Quét chống thấm mặt trong chân tường chắn mái, chân rộng 300mm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 63,26 | m2 |
| 8 | Trát hoàn thiện lại chân tường chắn mái, vữa #75, PCB40 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 222,48 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lại toàn bộ bề mặt tường | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 870,93 | m2 |
| 10 | Quét 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn màu lên tường phẳng | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 870,93 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ sắt cửa nhà phụ trợ và trạm điện | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,4 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,4 | m2 |
| 13 | Đào đất móng | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19,44 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,78 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,23 | tấn |
| 16 | Ghép cốp pha | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông #250 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,03 | m3 |
| 18 | Đắp đất | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17,41 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo, đòn tay mái tôn | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,79 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo, đòn tay mái tôn | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,79 | tấn |
| 21 | Sơn sắt 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 71,02 | m2 |
| 22 | Lắp dựng tấm inox 304 bịt đầu | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20,79 | m |
| 23 | Tôn cách nhiệt 3 lớp tôn nền dày 0.45mm + PU + giấy bạc | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,55 | 100m2 |
| F | CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Bốc xếp phế thải lên xe | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 71,3223 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi qui định bằng xe 2,5 tấn trong phạm vi 1000m đầu tiên | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 71,3223 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi qui định bằng xe 2,5 tấn trong phạm vi 1000m *5 tiếp theo | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 71,3223 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.177575038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035515007E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có tối thiểu 1 hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp II (có tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.416.201.684 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.248.605.052 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Kỹ sư điện (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế xây dựng (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 1 | |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Mắy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Mắy cắt bê tông cầm tay | ≥ 2,4 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan, đục bê tông | ≥ 1 HP | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Đường kính que hàn (mm) 1.6-4.0 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi