Gói thầu: Thi công bảo trì, cải tạo, sửa chữa nhà trạm Trung tâm Internet Việt Nam tại khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Thạch Thất, Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735184-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Internet Việt Nam
Tên gói thầu Thi công bảo trì, cải tạo, sửa chữa nhà trạm Trung tâm Internet Việt Nam tại khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Thạch Thất, Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220541695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 11:05:00 đến ngày 2022-07-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,451,716,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.177575038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035515007E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có tối thiểu 1 hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp II (có tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.416.201.684 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.248.605.052 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế xây dựng (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Mắy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Mắy cắt bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,4 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 HP
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đường kính que hàn (mm) 1.6-4.0
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Internet Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công bảo trì, cải tạo, sửa chữa nhà trạm Trung tâm Internet Việt Nam tại khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Thạch Thất, Hà Nội
Dự toán mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ của Trung tâm Internet Việt Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Internet Việt Nam, Địa chỉ giao dịch: tầng 24, tòa nhà Cục Viễn thông (VNTA), đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02435564944; Fax: 02437821462
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xúc tiến thương mại và đầu tư xây dựng Việt Nam, địa chỉ: Xóm Gò Nền Chùa, thôn Phú Diễn, xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Kinh tế - Kỹ thuật Xây dựng Việt Nam, địa chỉ: P6 - C3 Thủ Lệ 1, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh, địa chỉ: Số 19 phố Nguyễn Phạm Tuân, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Internet Việt Nam , địa chỉ: 18 Nguyễn Du, phường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Internet Việt Nam, Địa chỉ giao dịch: tầng 24, tòa nhà Cục Viễn thông (VNTA), đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02435564944; Fax: 02437821462


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Bảo lãnh dự thầu gốc - Thỏa thuận liên danh gốc (nếu liên danh) - Các bản scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh đều phải có tài liệu này): + Đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng II. + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A Chương IV của HSMT; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15 Chương IV của HSMT; + Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính theo ngày ký hợp đồng hoặc theo ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành, ngày ký biên bản thanh lý đều được) kèm theo một trong các tài liệu sau: Thanh lý hợp đồng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng; + Cán bộ chủ chốt kê khai phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo điều (i) hoặc (ii) mục 3 của Mẫu số 3 và tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng cấp chuyên môn. Riêng chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng hạng II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng hạng III (phải có hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo). Lưu ý toàn bộ cán bộ chủ chốt phải có tài liệu và điều kiện chứng minh năng lực quy định tại Mục 2.2 Chương III của HSMT này. + Danh sách đề xuất công nhân kỹ thuật phù hợp trong giải pháp kỹ thuật; + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị quy định tại Mẫu số 04B và 11D Chương IV của E-HSMT: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng hoặc Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Internet Việt Nam, Địa chỉ giao dịch: tầng 24, tòa nhà Cục Viễn thông (VNTA), đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02435564944; Fax: 02437821462
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Internet Việt Nam, giao dịch Tầng 24, Tòa nhà VNTA, Đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02435564944; Fax: 02437821462
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kế hoạch – Đầu tư, Trung tâm Internet Việt Nam, Địa chỉ giao dịch: Tầng 24, Tòa nhà VNTA, Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.5564944 (407); Fax: 0243.7821462
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Đầu tư, Trung tâm Internet Việt Nam, Địa chỉ giao dịch: Tầng 24, Tòa nhà VNTA, Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.5564944; Fax: 0243.7821462
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo mặt tường ngoài nhà trạm chính
1Lắp đặt và tháo giáo xây dựngTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT47,39100m2
2Phá bỏ chân tường chắn mái, cao trung bình 300mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT42,33m2
3Tháo cửa nhôm kính mặt trướcTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT64,24m2
4Đục thông tường cửa mặt trướcTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10,26m2
5Hoàn thiện lại vị trí đục thông cửa 2,5m*0,6mTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT9cửa
6Khoan D12, sâu 100mm dọc theo chân tường chắn máiTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT564Lỗ khoan
7Cấy thép D10, cao 200mm bằng keo cấy thép dọc chân tường chắn máiTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT564lỗ
8Gia công lắp đặt thép D10a100Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,17tấn
9Ghép cốp pha dọc theo chân tường chắn mái đã đục, cao 300mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,85100m2
10Đổ vữa không co có trộn thêm 30% đá 1x2, cao TB 0,3mTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT9,31m3
11Quét sơn chống thấm mặt trong chân tường chắn mái, chân rộng 300mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT84,66m2
12Trát hoàn thiện lại vị trí chân tường chắn mái, M75, PCB40Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT172,14m2
13Bả lại mặt tường ngoài sau khi trátTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT84,66m2
14Cắt, đục dọc khe cửa kính để lắp đặt GRC (Vữa xi măng cốt sợi đúc sẵn) rộng 400mm, dày 100mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT70,04m
15Cắt, đục dọc khe cửa kính để lắp đặt GRC (Vữa xi măng cốt sợi đúc sẵn) rộng 300mm, dày 100mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT51,8m
16Lắp đặt bậu cửa sổ bằng GRC (Vữa xi măng cốt sợi đúc sẵn) rộng 400mm, dày 100mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT70,04m
17Lắp đặt bậu cửa sổ bằng GRC (Vữa xi măng cốt sợi đúc sẵn) rộng 300mm, dày 100mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT51,8m
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,87m2
19Gia công và lắp đặt LogoTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1bộ
20Lắp đặt cửa kính nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương)Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT67,5m2
21Gia công khung thép hộp để lắp hệ Lam nhôm chắn nắngTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,47tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT43,86m2
23Lắp dựng khung sắtTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT148,2m2
24Lắp đặt lam chống nắngTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT150,2m2
25Trám lại keo khe cửa kínhTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT599,64md
26Vệ sinh lại toàn bộ bề mặt tường ngoàiTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2.246,78m2
27Đục, trám các vùng tường vữa bị nứtTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT112,34m2
28Quét 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn màu lên tường phẳngTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2.246,78m2
29Tháo bỏ khung sắt cửa sổ phía vườn hoaTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT67,5m2
30Chuyển vị trí ống thoát nước mặt phía Ban quản lý dự ánTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1vị trí
31Cạo bỏ lớp rỉ sét lan chớp sắtTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT130,11m2
32Sơn sắt thép 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màuTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT130,11m2
33Lắp đặt các tấm chắn hắt nước mưa cầu thang bộ bằng inox 304Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT364,79md
B Cải tạo mặt trong tầng 1, 3 và 4 nhà trạm chính
1Đục thông tường mở cửa sổ tầng 3&4 phía bên Ban QLDATại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT21m2
2Hoàn thiện lại vị trí đục mở cửa sổ tầng 3 và 4Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3vị trí
3Lắp đặt cửa kính nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương) 2 cánh mởTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT21m2
4Lắp đặt rèm gỗTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT21m2
5Tháo bộ cửa hành lang tầng 3Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,05m2
6Đập tường mở thông hành lang tầng 3Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,84m2
7Chuyển vị trí công tắc điện sang vị trí mớiTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1gói
8Hoàn thiện lại vị trí đục thông hành lang tầng 3Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1vị trí
9Vệ sinh lại toàn bộ bề mặt tườngTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2.298,66m2
10Quét 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn màu lên tường phẳngTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2.298,66m2
11Đục nền bậc tam cấpTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT35,22m2
12Lát đá bậc tam cấpTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT38,97m2
13Đục lớp gạch ốp chân tường bồn hoaTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT59,88m2
14Ốp lại gạch chân tường bồn hoaTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT65,37m2
15Đục gạch lát nền sảnh chínhTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT116,57m2
16Lát đá nền sảnh tạo điểm nhấnTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,77m2
17Lát nền, sàn - Gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT115,8m2
18Đục gạch lát, chống thấm, lát gạch hoàn trả tại các điểm mái hành lang tầng 4, đường dẫn kỹ thuật máy Chiler kỹ thuật tầng 2, trần WC tầng 2; 3 và mái nhà bảo vệTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5vị trí
C Cải tạo khu tầng 2 nhà trạm chính
1Tháo toàn bộ thiết bị vệ sinh trong nhà vệ sinh tầng 2Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1gói
2Tháo cánh cửa các khu vệ sinhTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT14,46m2
3Phá bỏ tường ngăn các nhà vệ sinhTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,61m3
4Đục bỏ lớp gạch ốp, lát nhà vệ sinhTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT126,44m2
5Tháo trần thạch cao khu WC tầng 1 và tầng 2Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT79m2
6Vệ sinh, xử lý chống thấm khu vệ sinhTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT126,44m2
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,17m3
8Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KATại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
9Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm).Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2cái
11Lắp đặt dây dẫn CU.XLPE.PVC(2x6)mm2Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT40m
12Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x4)mm2 vàng xanhTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT40m
13Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT60m
14Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x1,5)mm2Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT140m
15Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 vàng xanhTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT30m
16Lắp đặt chìm Ống nhựa cứng PVC D20Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT80m
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, chia ngả D20Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT40Cái
18Đổ vữa không co ngót, chống thấm lỗ thoát thiết bị vệ sinhTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT30Lỗ
19Khoan rút lõi sàn WC tầng 2 để thi công lắp đặt đường thoát nước mớiTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT16Lỗ
20Lắp đặt vòi sịt xí bệt thườngTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2bộ
21Lắp đặt ga thoát sànTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,13100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,13100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN20Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1100m
26Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
27Lắp đặt Tê ren trong PPR đường kính 20mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT18cái
28Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3cái
29Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3cái
30Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3cái
31Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5cái
32Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
35Kép inox D15Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7cái
36Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm class 2Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1100m
37Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D76mm class 2Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,18100m
38Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D42mm class 2Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,05100m
39Lắp đặt măng sông u.PVC D76mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
40Lắp đặt Thông tắc D90mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
41Lắp đặt chếch uPVC D90mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT20cái
42Lắp đặt chếch uPVC D76mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT22cái
43Lắp đặt chếch uPVC D42mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT16cái
44Lắp đặt Tê u.PVC D90mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
45Lắp đặt Tê u.PVC D76mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT9cái
46Lắp đặt Tê thu u.PVC D90x42mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
47Lắp đặt Tê thu u.PVC D76x42mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6cái
48Ốp gạch khu vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT111,54m2
49Lát nền, gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT39,02m2
50Lắp đặt cánh cửa các khu vệ sinh hệ Xingfa (hoặc tương đương) cửa đi 1 cánhTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7,29m2
51Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compactTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,43m2
52Lắp đặt vách ngăn kính khu nhà tắm bằng kính cường lựcTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT15,41m2
53Lắp đặt tủ treo quần áo rộng 1,3m, cao 2,1mTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
54Lắp đặt ghế băng dài 1,2m, rộng 0,4mTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
55Lắp đặt bệt xí bệt thườngTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2bộ
56Lắp đặt xí bệt điện tửTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2bộ
57Lắp đặt hộp giấy theo xí bệtTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5bộ
60Lắp đặt mặt đá cho lavabo (đá kim sa trung, khung bằng thép hộp mạ kẽm)Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,91m2
61Lăp đặt vòi cho chậu rửaTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5bộ
62Lắp đặt gương soiTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5bộ
63Lắp thêm máy sấy tay tại cửa ra vào khu WC nam và nữTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2cái
64Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2bộ
65Lắp đặt quạt sưởi âm trần cho phòng tắmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1bộ
66Lắp đặt quạt hút thông gióTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8bộ
67Lắp đặt hộp xịt xà phòng theo chậu rửaTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3bộ
68Lắp đặt hộp giấy theo chậu rửaTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2bộ
69Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT79m2
70Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT110,24m2
71Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT110,24m2
72Lắp đặt đèn led âm trần 12WTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT14bộ
D Cải tạo mái và phòng áp mái nhà trạm chính
1Cạo rỉ lan sắt tầng áp máiTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT22,4m2
2Sơn sắt thép 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màuTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT22,4m2
3Sơn lại chữ TT INTERNET VN trên máiTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1gói
4Tháo đèn máng trong phòng áp máiTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2bộ
5Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng phòng áp máiTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT31,24m2
6Lắp đặt sàn gỗ phòng áp máiTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT31,24m2
7Hạ thấp 2 đầu báo cháy theo trần thạch caoTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2vị trí
8Lắp đặt đèn led âm trần 12WTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6bộ
9Phá lớp vữa trát tường trên mái (diện tích lớp trát bị bong bục, nứt vỡ tính bằng 50% diện tích)Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT365,68m2
10Trát tường trên mái, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT365,68m2
11Vệ sinh lại toàn bộ mặt tường trước khi sơnTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT833,65m2
12Quét 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn màu lên tường phẳngTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT833,65m2
E CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ VÀ LẮP DỰNG MÁI TÔN
1Phá dỡ chân tường chắn máiTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT84,38m2
2Khoan tạo lỗ D12 dọc theo chân tường chắn máiTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT422lỗ
3Cấy thép D10, cao 200 dọc chân tường chắn máiTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT422lỗ
4Gia công lắp đặt thép D10a100Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,33tấn
5Ghép cốp pha, cao 300mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,69100m2
6Đổ vữa không co có trộn thêm đá 1x2, 0,5x1Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT9,28m3
7Quét chống thấm mặt trong chân tường chắn mái, chân rộng 300mmTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT63,26m2
8Trát hoàn thiện lại chân tường chắn mái, vữa #75, PCB40Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT222,48m2
9Vệ sinh lại toàn bộ bề mặt tườngTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT870,93m2
10Quét 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn màu lên tường phẳngTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT870,93m2
11Cạo rỉ sắt cửa nhà phụ trợ và trạm điệnTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT32,4m2
12Sơn sắt thép 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màuTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT32,4m2
13Đào đất móngTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT19,441m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,78m3
15Lắp dựng cốt thép móngTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,23tấn
16Ghép cốp phaTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,11100m2
17Đổ bê tông #250Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,03m3
18Đắp đấtTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT17,41m3
19Gia công vì kèo, đòn tay mái tônTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,79tấn
20Lắp dựng vì kèo, đòn tay mái tônTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,79tấn
21Sơn sắt 1 lớp lót, 2 lớp phủTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT71,02m2
22Lắp dựng tấm inox 304 bịt đầuTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT20,79m
23Tôn cách nhiệt 3 lớp tôn nền dày 0.45mm + PU + giấy bạcTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,55100m2
F CÔNG VIỆC KHÁC
1Bốc xếp phế thải lên xeTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT71,3223m3
2Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi qui định bằng xe 2,5 tấn trong phạm vi 1000m đầu tiênTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT71,3223m3
3Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi qui định bằng xe 2,5 tấn trong phạm vi 1000m *5 tiếp theoTại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật của HSMT71,3223m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.177575038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035515007E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có tối thiểu 1 hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp II (có tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.416.201.684 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.248.605.052 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT)53
2 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT)32
3 Kỹ sư điện 1 Kỹ sư điện (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT)32
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT)32
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Cử nhân kinh tế xây dựng (quy định chi tiết xem tại Chương II BDL và Chương III của HSMT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Mắy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
4 Mắy cắt bê tông cầm tay ≥ 2,4 kW2
5 Máy khoan, đục bê tông ≥ 1 HP2
6 Máy hàn điện Đường kính que hàn (mm) 1.6-4.01
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->