Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723204-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220714886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 11:05:00 đến ngày 2022-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,803,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục: Điện chiếu sáng công cộng, cây xanh, Công tác ốp đá Granit. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.962.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cùng chuyên ngành, hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự chủ chốt, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đuờng, xây dựng dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cùng chuyên ngành, hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự chủ chốt, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thi công); Nếu Nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh có 01 kỹ thuật thi công (Khi triển khai thi công xây dựng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe thang (cẩu) có cần nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng chứa ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 200 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Công trình: Trồng cây xanh, điện chiếu sáng, điện trang trí vòng xuyến Buôn Hồ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ; Điện thoại: 02623.872.656 ; Fax: 02623.872.656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Buôn Hồ. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ; - Lập Hồ sơ mời thầu, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ; - Thẩm định HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Buôn Hồ. Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ. Điện thoại: 02623.570.986


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ; Điện thoại: 02623.872.656 ; Fax: 02623.872.656


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp kèm các Hồ sơ, tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo hồ sơ yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ; Điện thoại: 02623.872.656 ; Fax: 02623.872.656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ. Điện thoại: 02623.872.122 ; Fax: 002623.872.122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ; Điện thoại: 02623.872.656 ; Fax: 02623.872.656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Buôn Hồ. Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ. Điện thoại: 02623.570.986
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,67m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8179100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6522100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6522100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6522100m3
6Xây gạch 40x80x180, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,06m3
7Đá dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
8Lát nền, sàn bằng đá granit màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V69,64m2
9Lát nền, sàn bằng đá granit màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V103,47m2
10Lát nền, sàn bằng đá granit màu bạcMô tả kỹ thuật theo chương V170,92m2
11Đá 4x6 kẹp vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4m3
12Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V1651 lỗ khoan
13Ống thép mạ kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V41,25m
14Vữa XM mác 100 chèn lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V0,071m2
15Bê tông chân khay đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,22m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0811100m2
17Lót bạt đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V108,11m2
18Biển báo chỉ dẫn KT (1,6x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Trụ đỡ biển báo chỉ dẫn D76cm (h=2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn (Bt chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Biển báo tam giác D87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Trụ đỡ biển báo chỉ dẫn D76cm (h=2,9m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm (Bt chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B PHẦN CÂY XANH
1Trồng cây xanh có kích thước bầu: 0,6x0,6x0,6 (cây Vạn Tuế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cây
2Trồng cây hàng rào, đường viền, (cây ắc ó)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596100m2
3Trồng cây hàng rào, đường viền (Cây Cẩm Tú mai)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828100m2
4Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây).Mô tả kỹ thuật theo chương V232,64m2
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V51 cây/90 ngày
6Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,214100m2/ tháng
7Trồng cây xanh có kích thước bầu: 0,6x0,6x0,6 (cây Vạn Tuế)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
8Trồng cây xanh có kích thước bầu: 0,6x0,6x0,6 (cây Hoàng Lộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
9Trồng cây hoa (Trang Tàu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100cây
10Trồng cây hàng rào, đường viền, (cây ắc ó)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1596100m2
11Trồng cây hàng rào, đường viền (Cây Chuỗi Ngọc Vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6971100m2
12Trồng cây hàng rào, đường viền (Cây Cẩm Tú mai)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
13Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây).Mô tả kỹ thuật theo chương V999,78m2
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V691 cây/90 ngày
15Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4555100m2/ tháng
C PHẦN ĐIỆN
1Cột thép STK 9 mét + lắp dựng cột thép chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
2Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
3Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24Đầu cáp
4Lắp bảng điện cửa cột 150x100x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Bảng
5Cột đèn trang trí + lắp cột thép chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
6Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9Côt
7Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18Đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cột 150x100x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9Bảng
9Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
10Đôminô đấu cáp cửa cột (Đôminô 3 pha 50A)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Hộp
11Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cuộn
12Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V48Đầu cáp
13Đầu cốt có tiết diện 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
14Đầu cốt có tiết diện 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
15Đầu cốt có tiết diện 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
16Cần đèn CĐL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
17Cần đèn CĐL-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Đèn LED 220V/120W/IP66 chiếu sáng công cộngMô tả kỹ thuật theo chương V16Chóa
19Đèn LED pha 220V/30W/IP66 tại bảng logo 3 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V36Chóa
20Bê tông móng trụ M150; đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,012m3
21Bê tông lót móng M100; đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
22Ván khuôn cốt phaMô tả kỹ thuật theo chương V50,88m2
23Khung móng cột M22x950Mô tả kỹ thuật theo chương V203,376Kg
24Ống nhựa PVC F90 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
25Cút ống nhựa PVC F90 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
26Keo dán số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6Hộp
27Đào hố móng trên vỉa hè; rộng >1, sâu H >1m; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,876m3
28Lấp đất hố móng đầm chặt; K = 0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,864m3
29Bê tông móng trụ M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
30Bê tông lót móng M100 đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
31Ván khuôn cốt phaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
32Khung móng cột M30x1950Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
33Ống nhựa PVC F90 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V18m
34Cút ống nhựa PVC F90 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
35Keo dán số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7Hộp
36Đào hố móng trên vỉa hè; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
37Lấp đất hố móng đầm chặt K = 0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
38Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V4Đầu cáp
39Đầu cốt có tiết diện 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Đầu cốt có tiết diện 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Rải cát mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V38,22m3
42Ống HDPE 65/50 luồn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V299,88m
43Nắp bịt ống nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V16,3333Cái
44Gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V52,92m2
45Băng báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V301,35m
46Đào mương cáp; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V117,6m3
47Lấp đất mương cáp đầm chặt; K = 0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V79,38m3
48Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA(3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V406,64Mét
49Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m (1 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Vị trí
50Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21Vị trí
51Kéo rải thép tròn F12Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
52Thép bản 40x4x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,646kg
53Sơn MiniumMô tả kỹ thuật theo chương V2,1kg
54Que hàn fi 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2kg
55Dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V406,64Vị trí
56Cột thép tròn côn 20m + lắp dựng cột thép tròn côn 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
57Bóng đèn pha 330WMô tả kỹ thuật theo chương V6Bóng
58Dây cấp nguồn đồng mịn CVV4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45mét
59Dây lên đèn CVV2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24mét
60Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cộtt
61Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Đầu cáp
62Lắp bảng điện cửa cột 150x100x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
63Bê tông móng trụ M150; đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,936m3
64Bê tông lót móng M100; đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
65Ván khuôn cốt phaMô tả kỹ thuật theo chương V28,9m2
66Khung móng cột M30x1950Mô tả kỹ thuật theo chương V981,22Kg
67Ống nhựa PVC F 90 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V4m
68Cút ống nhựa PVC F 90luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
69Keo dán số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3Hộp
70Đào hố móng trên vỉa hè; rộng >1, sâu H >1m; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,6333m3
71Lấp đất hố móng đầm chặt K = 0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6733m3
72Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m (14 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Vị trí
73Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
74Kéo rải thép tròn F12 làm tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V42m
75Thép bản 40x4x100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126kg
76Sơn MiniumMô tả kỹ thuật theo chương V0,1kg
77Que hàn fi 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
78Đào mương cáp, rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m3
79Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m3
80Dây dẫn CVV(2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V463Mét
81Lắp đèn LED đúc viền quả địa cầu trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V443Mét
82Dây nguồn đấu nối đèn LED dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
83Dây gút nhựa trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bịch
84Bộ nguồn 12V-60A + mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
85Gia công thép trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,6827tấn
86Lắp đặt kết cấu thép trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,6827tấn
87Gia công hệ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,3974m2
89Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25tấn
90Lợp tấm alumiumMô tả kỹ thuật theo chương V0,5856100m2
91Tấm baner bạt Hiflex in hình logoMô tả kỹ thuật theo chương V61,5m2
92Bulong liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
93Dòng chữ Thị xã Buôn Hồ bằng MicaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
94Ngôi sao bằng MicaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục: Điện chiếu sáng công cộng, cây xanh, Công tác ốp đá Granit. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.962.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cùng chuyên ngành, hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự chủ chốt, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thi công)22
2 Kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đuờng, xây dựng dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cùng chuyên ngành, hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự chủ chốt, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thi công); Nếu Nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh có 01 kỹ thuật thi công (Khi triển khai thi công xây dựng công trình)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m32
3 Xe thang (cẩu) có cần nâng người Chiều cao nâng ≥ 12m1
4 Xe cẩu Sức nâng ≥ 5 tấn1
5 Xe tưới nước Dung tích thùng chứa ≥ 5 m31
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 200 lít2
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->