Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735756-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai
Tên gói thầu Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220691249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 11:02:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,951,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV) (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 10T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải => 360m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải => 10T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và thiết bị
Xây dựng HTKT đấu giá QSD đất ở khu Cửa Chùa, thôn Cao Mật Hạ, xã Thanh Cao, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai , địa chỉ: Số 135 thị trấn Kim Bài, Thanh Oai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng JSC - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Thanh Oai - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai , địa chỉ: Số 135 thị trấn Kim Bài, Thanh Oai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến tối thiểu hết ngày 31/03/2022 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, KÈ GIA CỐ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,8425100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất hữu cơTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,694m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,2694100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60,5159100m3
5Đất đồi đắp nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7.746,0352m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2394100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0903tấn
9Sơn cọcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,881m2
10Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4695100m3
11Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,217m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3071100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5217100m3
14Đất đồi cấp 3 đắp nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,7056m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,38m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,53m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,26m3
18Ống nhựa PVCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5m
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,13m2
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,1445100m
21Đắp bờ vây bằng máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0866100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,3856100m
23Phên nứa lót bờ vâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,64m2
24Phá bờ vây bằng máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0866100m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2281100m3
26Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,534m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2534100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2534100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1595100m3
30Mua đất đồi K95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,054m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,92m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,83m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2487100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,5m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100,36m2
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2487100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,74m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1927tấn
39Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,69m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8313100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,237m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9237100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2017100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,89m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,33m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,36m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,5m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9602tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,345tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,259100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2378100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4243100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,66m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt146,67m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt261 cấu kiện
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,38m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,08m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,204tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4784100m2
21Lưới chắn rác composite tải trọng 125KNTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17bộ
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt171 cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,66m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,72m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,91m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,9m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,77m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,03tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8199tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,418tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2622100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6777100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,3658100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt154m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt724,21m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7621 cấu kiện
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,733m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,146100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6994100m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,413m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2772100m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,77m3
43Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt76,84m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,06m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3137100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,59m3
47Lắp đặt cống Quy cách 1000x1000mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt105đoạn cống
48Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt65mối nối
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,8584100m3
50Đất đồi đắp K95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt365,8752m3
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,351100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt92,789m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,918m3
4Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6126100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,2789100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,2789100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,0761100m3
8Đất đồi cấp 3 đắp nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.825,7408m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,9985100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,7326100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,4972100m2
12Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt357,2835tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,4972100m2
14Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8652100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,2575m3
16Lát gạch vỉa hèTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt865,15m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,99m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0505100m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt136,565m2
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt442m
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x25cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt333m
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,6m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9671100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3744100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,27m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,42m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,5m3
28Trồng cây bàng Đài Loan đường kính D (12-15)cm vị trí cách gốc 1,3m (đã bao gồm công trồng, chăm sóc và bảo hành )Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cây
29Đắp đât trồng cây đất tận dụngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,47m3
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,66100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,45100m
3Lắp đặt ống thép qua đường ống D100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
4Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
8Lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, Đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
10Lắp đặt van xả KiệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
11Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
12Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
14Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
16Lắp đặt BE đường kính 80mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
17Lắp đặt BE đường kính 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
18Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
19Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cặp bích
20Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5cặp bích
21Vành chắn thép DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
22Chụp mũ gangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
24Collier neo ống DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
25Collier neo ống DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
26Ecu DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,005100m
28Lắp đặt van ren, đường kính van Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
29Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
30Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 63mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
31Lắp đặt BE đường kính 63mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
32Lắp đặt BU đường kính 63mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
33Lắp bích thép, đường kính ống 63mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5cặp bích
34Lắp đặt tê (T) gang D63*63Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
35Lắp đặt van cổng BB D63Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
36Vành chắn thép D63Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
37Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 63mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,025100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D63. class3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
39Chụp mũ gangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
40Gioăng cao su DN63Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
41Đai thép 40x5Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
42Bu lông Ecu M16x80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48cái
43Bu lông chẻ chân M12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
44Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 63mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
45Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 63mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
46Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 63mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5cặp bích
47Lắp bích thép đặc, đường kính ống 63mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5cặp bích
48Ê cu 3/4" (DN25)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
49Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m
50Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
52Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
55Măng sông thép tráng kẽm DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
56Hộp thép bảo vệ vanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0989100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0366100m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,042100m2
60Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,51m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,18m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,9m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1056100m2
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0152100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,72m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,79m3
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,28m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0927tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0997tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0054tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0386tấn
72Lắp đặt thang thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0141tấn
73Thép hìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt82,6kg
E HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.236m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cột
3Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
4Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22bộ
5Kẹp hãmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84bộ
6Đầu cốt xử lý AM120Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
7Tiếp địa hạ thế cột 8,5Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
8Đầu cốt xử lý AM50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
9Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2m
10Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
11Đai thép + khóa đaiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3Bộ
12Biển tên lộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
13Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6tủ
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt520m
15Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốt đồngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12Bộ
16Hộp nối cáp ngầm 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2Bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt480m
18Mốc báo cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
19Biển tên đầu cápTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Cái
20Colie ôm cáp hạ thế (12,1kg/bộ)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
21Tiếp địa tủ phân dâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
22Cáp đồng mềm đơn nhiều sợiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
23Đầu cốt đồngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
24Cát đenTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,55m3
25Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt225m
26Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.250viên
27Cát đenTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,952m3
28Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt74m
29Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt740viên
30Cát đenTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,628m3
31Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt159m
32Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.060viên
33ống nhựa xoắn HDPE d=65/50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt990m
34Mốc báo cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
35Cát đenTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,814m3
36Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106m
37Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.060viên
F HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,212Km
2Lắp đặt Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
3Lắp đặt Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22bộ
4Ép đầu cốt AM120Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,210đầu
5Tiếp địa hạ thế cột 8,5Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
6Biển tên lộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m3
8Móng cột bê tông cột kép đường đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1móng
9Tiếp địa hạ thế cột 8,5Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
10Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6tủ
11Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,752100m
12Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4100m
13Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốt đồngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12đầu
14Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
15Lắp đặt Colie ôm cáp hạ thế (12,1kg/bộ)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
16Biển đầu cápTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
17Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(1))Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt225m
18Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(2))Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37m
19Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(3))Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53m
20Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(1))Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106m
21Tiếp địa tủ phân dâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,8100m
23Đặt mốc báo cáp bằng sứTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32viên
24Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(1))Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt225m
25Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(2))Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37m
26Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(3))Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53m
27Hố ga loại HGXTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4m
28Móng tủ phân dâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6vị trí
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,9100m
30Đặt mốc báo cáp bằng sứTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32viên
31Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(1))Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV) (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 10T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy rải Năng suất rải => 360m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
4 Máy lu rung Khối lượng khi gia tải => 10T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
5 Máy lu tĩnh bánh lốp Khối lượng khi gia tải 1
6 Máy ủi Công suất 1
7 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy cắt, uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->