Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 11:02:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,951,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV) (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 10T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rải => 360m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải => 10T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và thiết bị Xây dựng HTKT đấu giá QSD đất ở khu Cửa Chùa, thôn Cao Mật Hạ, xã Thanh Cao, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến tối thiểu hết ngày 31/03/2022 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,8425 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất hữu cơ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,694 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,2694 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60,5159 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi đắp nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7.746,0352 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2394 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0903 | tấn |
| 9 | Sơn cọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,88 | 1m2 |
| 10 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4695 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,217 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3071 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5217 | 100m3 |
| 14 | Đất đồi cấp 3 đắp nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,7056 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,38 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,53 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,26 | m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5 | m |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,13 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,1445 | 100m |
| 21 | Đắp bờ vây bằng máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0866 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,3856 | 100m |
| 23 | Phên nứa lót bờ vây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,64 | m2 |
| 24 | Phá bờ vây bằng máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0866 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2281 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,534 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2534 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2534 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1595 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,054 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,92 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,83 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2487 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,5 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100,36 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2487 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,74 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1927 | tấn |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,69 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8313 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,237 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9237 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2017 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,89 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,33 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9602 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,345 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2378 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4243 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,66 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 146,67 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,38 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,08 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,204 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4784 | 100m2 |
| 21 | Lưới chắn rác composite tải trọng 125KN | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,72 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,91 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,9 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,77 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,03 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8199 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,418 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2622 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6777 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,3658 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 154 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 724,21 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 762 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,733 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,146 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6994 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,413 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2772 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,77 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 76,84 | m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,06 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3137 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,59 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cống Quy cách 1000x1000mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105 | đoạn cống |
| 48 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65 | mối nối |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,8584 | 100m3 |
| 50 | Đất đồi đắp K95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 365,8752 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,351 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 92,789 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,918 | m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6126 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,2789 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,2789 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,0761 | 100m3 |
| 8 | Đất đồi cấp 3 đắp nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.825,7408 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,9985 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,7326 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,4972 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5% | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 357,2835 | tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,4972 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8652 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,2575 | m3 |
| 16 | Lát gạch vỉa hè | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 865,15 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,99 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0505 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 136,565 | m2 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 442 | m |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 333 | m |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,6 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9671 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3744 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,27 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,42 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,5 | m3 |
| 28 | Trồng cây bàng Đài Loan đường kính D (12-15)cm vị trí cách gốc 1,3m (đã bao gồm công trồng, chăm sóc và bảo hành ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cây |
| 29 | Đắp đât trồng cây đất tận dụng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,47 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép qua đường ống D100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, Đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả Kiệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BE đường kính 80mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 21 | Vành chắn thép DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Chụp mũ gang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 24 | Collier neo ống DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Collier neo ống DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Ecu DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 63mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt BE đường kính 63mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU đường kính 63mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 63mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt tê (T) gang D63*63 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van cổng BB D63 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Vành chắn thép D63 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,025 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63. class3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 39 | Chụp mũ gang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Gioăng cao su DN63 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Đai thép 40x5 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Bu lông Ecu M16x80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 43 | Bu lông chẻ chân M12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 63mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 63mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 63mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 63mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 48 | Ê cu 3/4" (DN25) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Măng sông thép tráng kẽm DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Hộp thép bảo vệ van | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0989 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0366 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,51 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,18 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,9 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,79 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0927 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0997 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0054 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0386 | tấn |
| 72 | Lắp đặt thang thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0141 | tấn |
| 73 | Thép hình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 82,6 | kg |
| E | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.236 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84 | bộ |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| 11 | Đai thép + khóa đai | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 12 | Biển tên lộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | tủ |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 520 | m |
| 15 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốt đồng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 480 | m |
| 18 | Mốc báo cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 19 | Biển tên đầu cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Colie ôm cáp hạ thế (12,1kg/bộ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Tiếp địa tủ phân dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Cát đen | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,55 | m3 |
| 25 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 225 | m |
| 26 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.250 | viên |
| 27 | Cát đen | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,952 | m3 |
| 28 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 74 | m |
| 29 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 740 | viên |
| 30 | Cát đen | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,628 | m3 |
| 31 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 159 | m |
| 32 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.060 | viên |
| 33 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 990 | m |
| 34 | Mốc báo cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 35 | Cát đen | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,814 | m3 |
| 36 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106 | m |
| 37 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.060 | viên |
| F | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,212 | Km |
| 2 | Lắp đặt Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | bộ |
| 4 | Ép đầu cốt AM120 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | 10đầu |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Biển tên lộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Móng cột bê tông cột kép đường đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 9 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | tủ |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,752 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốt đồng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | đầu |
| 14 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Colie ôm cáp hạ thế (12,1kg/bộ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Biển đầu cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(1)) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 225 | m |
| 18 | Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(2)) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37 | m |
| 19 | Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(3)) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53 | m |
| 20 | Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(1)) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106 | m |
| 21 | Tiếp địa tủ phân dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,8 | 100m |
| 23 | Đặt mốc báo cáp bằng sứ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | viên |
| 24 | Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(1)) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 225 | m |
| 25 | Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(2)) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37 | m |
| 26 | Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(3)) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53 | m |
| 27 | Hố ga loại HGX | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | m |
| 28 | Móng tủ phân dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | vị trí |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,9 | 100m |
| 30 | Đặt mốc báo cáp bằng sứ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | viên |
| 31 | Mặt cắt hào cáp hè đất (MC 1-1DĐ(1)) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV) (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 10T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy rải | Năng suất rải => 360m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Khối lượng khi gia tải => 10T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh lốp | Khối lượng khi gia tải | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi