Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 10:57:00 đến ngày 2022-07-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,845,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.767509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1535018E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.691.505.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường, cầu và cống thuộc thôn Nhân Sơn, thôn Sơn Hậu, xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản scan Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
Bên mời thầu là: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÔN NHÂN SƠN: TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt cầu cũ có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,404 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,6898 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, vét hữu cơ, đánh cấp, đào khuôn bằng máy - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 9,223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất Cấp đất I | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,6898 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 11,0844 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại lòng đường K95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 20,9016 | 100m2 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2.751,6366 | m3 |
| 8 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 20,1246 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,3097 | 100m3 |
| 10 | Lót nilon tái sinh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2.090,16 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 372,34 | m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 46,4793 | 10m |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tăng cường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2274 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | 2,7111 | 100m2 | |
| B | THÔN NHÂN SƠN - CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,4357 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5,839 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy cống, chân khay | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,5607 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 24,515 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,8606 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 16,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2902 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1671 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3601 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,552 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2643 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,6545 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,284 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 17 | cái |
| 16 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 17 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,08 | m3 |
| 18 | Bê tông phủ mặt cống sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,62 | m3 |
| 19 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,7432 | 100m3 |
| C | THÔN SƠN HẬU - TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,5032 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất Cấp đất I | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,5032 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào rãnh, đánh cấp, vét hữu cơ, đánh cấp, đào khuôn bằng máy - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5,3805 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5,3805 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại lòng đường K95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6,5934 | 100m2 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 715,6585 | m3 |
| 7 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5,2341 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,0325 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon tái sinh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 659,34 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 114,17 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 14,838 | 10m |
| 12 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,7745 | 100m2 |
| D | THÔN SƠN HẬU - CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,1178 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Mô tả theo Chương V_HSMT | 70,2643 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 11,242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy cống, sân cống, chân khay, bể tiêu năng | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,0806 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy cống, chân khay, bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 45,338 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thân cống, gờ chắn ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,6691 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thân cống, gờ chắn ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1337 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,9671 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 18,516 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ gờ chắn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0782 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,928 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3389 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6,523 | m3 |
| 14 | Bê tông phủ mặt cống sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,042 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm bản quá độ, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,508 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0651 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,4854 | tấn |
| 18 | Bê tông bản quá độ sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5,39 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3779 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ cống cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,1086 | m3 |
| 21 | Gia cố sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 23,28 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,771 | 100m3/1km |
| 24 | Mua đất đá thải đắp đường tạm, bờ vây (hệ số đầm nén 1,1) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 190,6828 | 0.0 |
| 25 | San đầm đất đá thải bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,7335 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt cống tạm, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (bằng khối lượng đắp) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,7335 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,7335 | 100m3 |
| 29 | Đào móng tường kè bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,502 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 12,745 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 53,622 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 60,951 | m3 |
| 33 | Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,5804 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,1058 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,1058 | 100m3/1km |
| E | THÔN SƠN HẬU - CẦU BẢN | |||
| 1 | Đắp đất đê quai thi công cầu bằng đầm cóc Kyc=0,90 (đất tận dụng đào móng để đắp) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ thi công đường tạm bằng máy, đất C2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,2439 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,3821 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường tạm K90 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6,1246 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 837,4166 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm đường tạm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1665 | 100m3 |
| 7 | Mua cống tròn D1000; L=2,5m/1 đoạn dẫn nước | Mô tả theo Chương V_HSMT | 17,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống cống D1000; L=2,5m | Mô tả theo Chương V_HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 9 | Tháo dỡ ống cống D1000; L=2,5m tính bằng 60% công lắp đặt | Mô tả theo Chương V_HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 29,0625 | 100m |
| 11 | Đệm đá 4x6 đáy móng | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mố trụ cầu | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,8301 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, mố trụ cầu D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0548 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, mố trụ cầu 10mm| Mô tả theo Chương V_HSMT | 5,4363 | tấn | |
| 15 | Cốt thép móng, mố trụ cầu D>18 mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,7842 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, mố trụ đá 1x2 M300 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 145,35 | m3 |
| 17 | San đất bằng máy ủi 110CV | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,4905 | 100m3 |
| 18 | Đào đất hố móng bằng máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 7,1147 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn thiện K = 0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,8459 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,2688 | 100m3 |
| 21 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,94 | 1m3 |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 11,41 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 11,41 | tấn |
| 24 | Sản xuất đà giáo | Mô tả theo Chương V_HSMT | 788,4 | kg |
| 25 | Mua đất đắp K95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 65,2856 | m3 |
| 26 | Ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả theo Chương V_HSMT | 49,79 | m2 |
| 27 | Cốt thép dầm bản 10mm| Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,091 | tấn | |
| 28 | Cốt thép dầm bản D > 18 mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,9136 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm bản đá 1x2 M300 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 19,87 | m3 |
| 30 | Lắp dựng tấm bản bằng máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | cái |
| 31 | Ván khuôn lan can cầu | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lan can cầu D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1456 | tấn |
| 33 | Cốt thép lan can cầu 10mm| Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,5638 | tấn | |
| 34 | Bê tông lan can đá 1x2 M300 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8,55 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống thoát nước lan can cầu | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | ống |
| 36 | Sản xuất thép ống, thép hình cột lan can | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3817 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thép ống, thép hình cột lan can | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3817 | tấn |
| 38 | Ống thoát nước thép D170/150 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,022 | 100m |
| 39 | Thép tấm đai định vị (mạ kẽm) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0055 | tấn |
| 40 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Bu lông M12 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 16 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo Chương V_HSMT | 27,2 | 1m2 |
| 43 | Cốt thép phủ bản mặt cầu D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2072 | tấn |
| 44 | Bê tông phủ bản đá 1x2 M300 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,8 | m3 |
| 45 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0377 | tấn |
| 46 | Bu lông khe co giãn D=14, L=22 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 120 | cái |
| 47 | Bê tông khe co giãn Sikagrout M400 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,15 | m3 |
| 48 | Tấm cao su đệm 50x260 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 15,42 | md |
| 49 | Sơn phòng nước mặt cầu 2 lớp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 46,72 | 1m2 |
| 50 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ , 10≤D≤18mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,679 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,4841 | tấn |
| 53 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M250 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 12,64 | m3 |
| 54 | Đắp hoàn thiện bằng đá dăm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 44 | m3 |
| 55 | Vữa đệm bản quá độ M100# dày 2cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | m2 |
| 56 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,048 | 100m |
| 57 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 11,04 | m3 |
| 58 | Bê tông chân khay đá 1x2 M150 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 12,94 | m3 |
| 59 | Bê tông mái taluy gia cố tứ nón đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 15,26 | m3 |
| 60 | Ván khuôn mái, chân khay | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,6691 | 100m2 |
| 61 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 15 | m3 |
| 62 | Láng nền bãi đúc VXM mác 100# dày 3cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 150 | m2 |
| 63 | Nilon tái sinh lót nền | Mô tả theo Chương V_HSMT | 150 | m2 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1953 | 100m3 |
| 65 | Đào xúc đất đê quai + đường tạm hoàn trả dòng | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6,5246 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6,1984 | 100m3 |
| 67 | Thanh lý bê tông bản mặt cầu + lan can, trụ cầu BTCT | Mô tả theo Chương V_HSMT | 47,467 | m3 |
| 68 | Xúc đá phá dỡ cầu lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,4747 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - C4 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,4747 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.767509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1535018E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.691.505.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ ATLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi