Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735723-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220735649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 10:57:00 đến ngày 2022-07-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,845,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.767509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1535018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.691.505.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường, cầu và cống thuộc thôn Nhân Sơn, thôn Sơn Hậu, xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân , địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH dịch vụ xây dựng Nghi Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân , địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản scan Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I/2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN NHÂN SƠN: TUYẾN ĐƯỜNG
1Phá dỡ bê tông mặt cầu cũ có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo Chương V_HSMT1,404m3
2Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả theo Chương V_HSMT4,6898100m3
3Đánh cấp, vét hữu cơ, đánh cấp, đào khuôn bằng máy - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT9,223100m3
4Vận chuyển đất Cấp đất IMô tả theo Chương V_HSMT4,6898100m3
5Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT11,0844100m3
6Lu lèn lại lòng đường K95Mô tả theo Chương V_HSMT20,9016100m2
7Mua đất đắp K95Mô tả theo Chương V_HSMT2.751,6366m3
8Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V_HSMT20,1246100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V_HSMT3,3097100m3
10Lót nilon tái sinhMô tả theo Chương V_HSMT2.090,16m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT372,34m3
12Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãnMô tả theo Chương V_HSMT46,479310m
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tăng cường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả theo Chương V_HSMT0,2274tấn
14Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông2,7111100m2
B THÔN NHÂN SƠN - CỐNG BẢN
1Đào đất móng cống bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V_HSMT1,4357100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT5,839m3
3Ván khuôn đáy cống, chân khayMô tả theo Chương V_HSMT0,5607100m2
4Bê tông đáy cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT24,515m3
5Ván khuôn thân cống, tường cánhMô tả theo Chương V_HSMT0,8606100m2
6Bê tông thân cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT16,75m3
7Ván khuôn mũ mốMô tả theo Chương V_HSMT0,2902100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V_HSMT0,1671tấn
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V_HSMT0,3601tấn
10Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT4,552m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả theo Chương V_HSMT0,1469100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V_HSMT0,2643tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả theo Chương V_HSMT0,6545tấn
14Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V_HSMT4,284m3
15Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả theo Chương V_HSMT17cái
16Ván khuôn gờ chắnMô tả theo Chương V_HSMT0,084100m2
17Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT1,08m3
18Bê tông phủ mặt cống sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT1,62m3
19Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V_HSMT0,7432100m3
C THÔN SƠN HẬU - TUYẾN ĐƯỜNG
1Vét bùn bằng máy - Cấp đất IMô tả theo Chương V_HSMT1,5032100m3
2Vận chuyển đất Cấp đất IMô tả theo Chương V_HSMT1,5032100m3
3Đào nền, đào rãnh, đánh cấp, vét hữu cơ, đánh cấp, đào khuôn bằng máy - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT5,3805100m3
4Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT5,3805100m3
5Lu lèn lại lòng đường K95Mô tả theo Chương V_HSMT6,5934100m2
6Mua đất đắp K95Mô tả theo Chương V_HSMT715,6585m3
7Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V_HSMT5,2341100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V_HSMT1,0325100m3
9Lót nilon tái sinhMô tả theo Chương V_HSMT659,34m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT114,17m3
11Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãnMô tả theo Chương V_HSMT14,83810m
12Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả theo Chương V_HSMT0,7745100m2
D THÔN SƠN HẬU - CỐNG HỘP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V_HSMT1,1178100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ côngMô tả theo Chương V_HSMT70,2643100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V_HSMT11,242m3
4Ván khuôn đáy cống, sân cống, chân khay, bể tiêu năngMô tả theo Chương V_HSMT1,0806100m2
5Bê tông đáy cống, chân khay, bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT45,338m3
6Lắp dựng cốt thép thân cống, gờ chắn ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V_HSMT3,6691tấn
7Lắp dựng cốt thép thân cống, gờ chắn ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V_HSMT0,1337tấn
8Ván khuôn thân cốngMô tả theo Chương V_HSMT0,9671100m2
9Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT18,516m3
10Ván khuôn gỗ gờ chắnMô tả theo Chương V_HSMT0,0782100m2
11Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT0,928m3
12Ván khuôn gỗ tường cánhMô tả theo Chương V_HSMT0,3389100m2
13Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT6,523m3
14Bê tông phủ mặt cống sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT2,042m3
15Thi công lớp đá đệm bản quá độ, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả theo Chương V_HSMT4,508m3
16Ván khuôn bản quá độMô tả theo Chương V_HSMT0,0651100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả theo Chương V_HSMT0,4854tấn
18Bê tông bản quá độ sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT5,39m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả theo Chương V_HSMT0,3779100m3
20Phá dỡ cống cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo Chương V_HSMT3,1086m3
21Gia cố sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT23,28m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V_HSMT0,771100m3
23Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT0,771100m3/1km
24Mua đất đá thải đắp đường tạm, bờ vây (hệ số đầm nén 1,1)Mô tả theo Chương V_HSMT190,68280.0
25San đầm đất đá thải bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V_HSMT1,7335100m3
26Lắp đặt cống tạm, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmMô tả theo Chương V_HSMT81 đoạn ống
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (bằng khối lượng đắp)Mô tả theo Chương V_HSMT1,7335100m3
28Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT1,7335100m3
29Đào móng tường kè bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT3,502100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả theo Chương V_HSMT12,745m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT53,622m3
32Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT60,951m3
33Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả theo Chương V_HSMT2,5804100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT1,1058100m3
35Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT1,1058100m3/1km
E THÔN SƠN HẬU - CẦU BẢN
1Đắp đất đê quai thi công cầu bằng đầm cóc Kyc=0,90 (đất tận dụng đào móng để đắp)Mô tả theo Chương V_HSMT0,4100m3
2Vét hữu cơ thi công đường tạm bằng máy, đất C2Mô tả theo Chương V_HSMT1,2439100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT1,3821100m3
4Đắp nền đường tạm K90Mô tả theo Chương V_HSMT6,1246100m3
5Mua đất đắp K95Mô tả theo Chương V_HSMT837,4166m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm đường tạmMô tả theo Chương V_HSMT0,1665100m3
7Mua cống tròn D1000; L=2,5m/1 đoạn dẫn nướcMô tả theo Chương V_HSMT17,5m
8Lắp đặt ống cống D1000; L=2,5mMô tả theo Chương V_HSMT71 đoạn ống
9Tháo dỡ ống cống D1000; L=2,5m tính bằng 60% công lắp đặtMô tả theo Chương V_HSMT71 đoạn ống
10Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT29,0625100m
11Đệm đá 4x6 đáy móngMô tả theo Chương V_HSMT4,65m3
12Ván khuôn mố trụ cầuMô tả theo Chương V_HSMT2,8301100m2
13Cốt thép móng, mố trụ cầu DMô tả theo Chương V_HSMT0,0548tấn
14Cốt thép móng, mố trụ cầu 10mmMô tả theo Chương V_HSMT5,4363tấn
15Cốt thép móng, mố trụ cầu D>18 mmMô tả theo Chương V_HSMT2,7842tấn
16Bê tông móng, mố trụ đá 1x2 M300Mô tả theo Chương V_HSMT145,35m3
17San đất bằng máy ủi 110CVMô tả theo Chương V_HSMT0,4905100m3
18Đào đất hố móng bằng máyMô tả theo Chương V_HSMT7,1147100m3
19Đắp đất hoàn thiện K = 0,95Mô tả theo Chương V_HSMT2,8459100m3
20Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT4,2688100m3
21Gỗ phục vụ thi côngMô tả theo Chương V_HSMT0,941m3
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo Chương V_HSMT11,41tấn
23Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo Chương V_HSMT11,41tấn
24Sản xuất đà giáoMô tả theo Chương V_HSMT788,4kg
25Mua đất đắp K95Mô tả theo Chương V_HSMT65,2856m3
26Ván khuôn kim loại, dầm bản cầuMô tả theo Chương V_HSMT49,79m2
27Cốt thép dầm bản 10mmMô tả theo Chương V_HSMT2,091tấn
28Cốt thép dầm bản D > 18 mmMô tả theo Chương V_HSMT3,9136tấn
29Bê tông dầm bản đá 1x2 M300Mô tả theo Chương V_HSMT19,87m3
30Lắp dựng tấm bản bằng máy Mô tả theo Chương V_HSMT10cái
31Ván khuôn lan can cầuMô tả theo Chương V_HSMT0,472100m2
32Cốt thép lan can cầu DMô tả theo Chương V_HSMT0,1456tấn
33Cốt thép lan can cầu 10mmMô tả theo Chương V_HSMT0,5638tấn
34Bê tông lan can đá 1x2 M300Mô tả theo Chương V_HSMT8,55m3
35Lắp đặt ống thoát nước lan can cầuMô tả theo Chương V_HSMT4ống
36Sản xuất thép ống, thép hình cột lan canMô tả theo Chương V_HSMT0,3817tấn
37Lắp dựng thép ống, thép hình cột lan canMô tả theo Chương V_HSMT0,3817tấn
38Ống thoát nước thép D170/150Mô tả theo Chương V_HSMT0,022100m
39Thép tấm đai định vị (mạ kẽm)Mô tả theo Chương V_HSMT0,0055tấn
40Tấm chắn rác bằng gang đúcMô tả theo Chương V_HSMT4bộ
41Bu lông M12Mô tả theo Chương V_HSMT16cái
42Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả theo Chương V_HSMT27,21m2
43Cốt thép phủ bản mặt cầu D Mô tả theo Chương V_HSMT0,2072tấn
44Bê tông phủ bản đá 1x2 M300Mô tả theo Chương V_HSMT4,8m3
45Cốt thép khe co giãn D Mô tả theo Chương V_HSMT0,0377tấn
46Bu lông khe co giãn D=14, L=22Mô tả theo Chương V_HSMT120cái
47Bê tông khe co giãn Sikagrout M400Mô tả theo Chương V_HSMT1,15m3
48Tấm cao su đệm 50x260Mô tả theo Chương V_HSMT15,42md
49Sơn phòng nước mặt cầu 2 lớpMô tả theo Chương V_HSMT46,721m2
50Ván khuôn thép bản quá độMô tả theo Chương V_HSMT0,1032100m2
51Lắp dựng cốt thép bản quá độ , 10≤D≤18mmMô tả theo Chương V_HSMT1,679tấn
52Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmMô tả theo Chương V_HSMT0,4841tấn
53Bê tông bản quá độ đá 1x2 M250Mô tả theo Chương V_HSMT12,64m3
54Đắp hoàn thiện bằng đá dămMô tả theo Chương V_HSMT44m3
55Vữa đệm bản quá độ M100# dày 2cmMô tả theo Chương V_HSMT3m2
56Ống nhựa PVC D32Mô tả theo Chương V_HSMT0,048100m
57Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT11,04m3
58Bê tông chân khay đá 1x2 M150Mô tả theo Chương V_HSMT12,94m3
59Bê tông mái taluy gia cố tứ nón đá 1x2 M200Mô tả theo Chương V_HSMT15,26m3
60Ván khuôn mái, chân khayMô tả theo Chương V_HSMT0,6691100m2
61Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT15m3
62Láng nền bãi đúc VXM mác 100# dày 3cmMô tả theo Chương V_HSMT150m2
63Nilon tái sinh lót nềnMô tả theo Chương V_HSMT150m2
64Đào xúc đất bằng máy đàoMô tả theo Chương V_HSMT0,1953100m3
65Đào xúc đất đê quai + đường tạm hoàn trả dòngMô tả theo Chương V_HSMT6,5246100m3
66Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả theo Chương V_HSMT6,1984100m3
67Thanh lý bê tông bản mặt cầu + lan can, trụ cầu BTCTMô tả theo Chương V_HSMT47,467m3
68Xúc đá phá dỡ cầu lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả theo Chương V_HSMT0,4747100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - C4Mô tả theo Chương V_HSMT0,4747100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.767509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1535018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.691.505.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ31
3 Cán bộ KCS 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực31
4 cán bộ ATLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->