Gói thầu: Gói thầu số 1: Chỉnh lý tài liệu rời lẻ lưu trữ giấy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734629-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Tổ chức -Nội vụ huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chỉnh lý tài liệu rời lẻ lưu trữ giấy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734594 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 12:02:00 đến ngày 2022-07-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là285.355.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.606.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý tại liệu lưu trữ tại các cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước, bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực hoặc các Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện tham gia hoạt động Lưu trữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực hoặc các Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện tham gia hoạt động Lưu trữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành lưu trữ, văn phòng, hành chính; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Tổ chức-Nội vụ huyện Sơn Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Chỉnh lý tài liệu rời lẻ lưu trữ giấy Chỉnh lý hồ sơ phục vụ phòng lưu trữ hồ sơ đảng viên, cán bộ, công chức và các hồ sơ khác của Cơ quan Tổ chức - Nội vụ huyện Sơn Hà 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) 2. Báo cáo tài chính 02 năm 2020, 2021 3. Hợp đồng tương tự với tính chất của gói thầu đang xét (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý) 4. Đề xuất nhân sự và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Cơ quan Tổ chức Nội vụ huyện Sơn Hà, địa chỉ: thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0553.882.450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Thanh Sơn, chức vụ Trưởng Cơ quan Tổ chức – Nội vụ huyện Sơn Hà, di động: 0946971233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan Tổ chức Nội vụ huyện Sơn Hà, địa chỉ: thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh lý tài liệu | - Giao, nhận tài liệu từ 2 bên.-Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản về địa điểm chỉnh lý.-Vệ sinh sơ bộ hệ thống tài liệu.-Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý như:-Phân loại các tài liệu theo các hướng dẫn phân loại.-Lập, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ kết hợp xác định giá trị tài liệu. -Biên mục phiếu tin các hồ sơ-Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin.-Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại:.-Hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin: -Biên mục hồ sơ, việc biên mục hồ sơ -Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ.-Đánh số chính thức cho hồ sơ: -Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng, đưa tài liệu vào bìa hồ sơ:-Đưa hồ sơ vào cặp (hộp): -Viết và dán nhãn cặp (hộp):.-Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên các giá/tủ:-Giao nhận tài liệu hoàn thành.-Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu.-Kiểm tra việc nhập phiếu tin.-Lập mục lục hồ sơ:-Xử lý tài liệu loại-Kết thúc /hoàn thiện chỉnh lý. | mét | 42 | |
| 2 | Vật tư, văn phòng phẩm | Vật tư, văn phòng phẩm | mét | 42 | |
| 3 | Bìa hồ sơ (tính cả 5% tỷ lệ sai hỏng) | TCVN 9251:2012 | Tờ | 5.292 | |
| 4 | Tờ mục lục văn bản | Định lượng 80g/m². | tờ | 7.980 | |
| 5 | Giấy trăng in Mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Định lượng 70g/m². | Tờ | 1.680 | |
| 6 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Định lượng 70g/m². | Tờ | 756 | |
| 7 | Phiếu tin | Định lượng 70g/m². | Tờ | 5.292 | |
| 8 | Bút viết bìa | UB 050 | cây | 210 | |
| 9 | Bút viết phiếu tin | 0,5 | cây | 42 | |
| 10 | Bút chì để đánh số tờ | 3B | cây | 21 | |
| 11 | Mực in | HP | hộp | 0,42 | |
| 12 | Cặp đựng tài liệu | Kích thước: 613mm x 350mm x 98 mm | cái | 294 | |
| 13 | Hồ dán | (ống = 30ml) | Lọ | 21 | |
| 14 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Định lượng 70g/m². | Tờ | 5.292 | |
| 15 | Hộp bảo quản tài liệu | Kích thước bên ngoài: cao 365mm x dài 265mm x sâu 110mm; chất liệu catoon, phủ sơn | Hộp | 420 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.85355E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.606.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là285.355.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.606.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý tại liệu lưu trữ tại các cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước, bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý điều hành chung | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực hoặc các Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện tham gia hoạt động Lưu trữ | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực hoặc các Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện tham gia hoạt động Lưu trữ | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn | 4 | - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành lưu trữ, văn phòng, hành chính; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi