Gói thầu: Gói số 03: Cung cấp dịch vụ tổ chức Hội nghị tổng kết hoạt động Công Đoàn và Tri ân Công Đoàn viên xuất sắc Trường Đại học Hà Nội năm học 2021 - 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735010-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Cung cấp dịch vụ tổ chức Hội nghị tổng kết hoạt động Công Đoàn và Tri ân Công Đoàn viên xuất sắc Trường Đại học Hà Nội năm học 2021 - 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734376 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 09:54:00 đến ngày 2022-07-23 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,690,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.690.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107.240.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Hoặc là các hợp đồng cung cấp dịch vụ lữ hành tham quan trong nước.(Nhà thầu đính kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành; Hợp đồng + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.583.560.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị du lịch và lữu hành hoặc tương đương.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự điều hành tour |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành văn hoá, du lịch hoặc Việt Nam học.- Có chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn viên |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa còn thời hạn hoặc chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Cung cấp dịch vụ tổ chức Hội nghị tổng kết hoạt động Công Đoàn và Tri ân Công Đoàn viên xuất sắc Trường Đại học Hà Nội năm học 2021 - 2022 Cung cấp dịch vụ tổ chức Hội nghị tổng kết hoạt động Công Đoàn và Tri ân Công Đoàn viên xuất sắc Trường Đại học Hà Nội năm học 2021 - 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tự bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan gốc hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Bản scan gốc hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy phép kinh doanh lữ hành nội địa – Quốc tế do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Bản scan gốc hoặc bản chụp có công chứng các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc đến đối chiếu, xác minh. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu kê khai trên hệ thống (1 bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hà Nội - Địa chỉ: Km số 9 Đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ bộ phận theo dõi giám sát: Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ tổ chức Hội nghị tổng kết hoạt động Công Đoàn và Tri ân Công Đoàn viên xuất sắc Trường Đại học Hà Nội năm học 2021 - 2022 | Mô tả chi tiết tại Chương V | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.6908E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107.240.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.690.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107.240.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Hoặc là các hợp đồng cung cấp dịch vụ lữ hành tham quan trong nước.(Nhà thầu đính kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành; Hợp đồng + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.583.560.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị du lịch và lữu hành hoặc tương đương.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác thực) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự điều hành tour | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành văn hoá, du lịch hoặc Việt Nam học.- Có chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác thực) | 5 | 3 |
| 3 | Hướng dẫn viên | 6 | - Có thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa còn thời hạn hoặc chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi