Gói thầu: Nguyên liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh học nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Nguyên liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462905 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 12:59:00 đến ngày 2022-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 240,119,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6017985E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.083.930 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 504.251.790 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Sinh học nhiệt đới |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm Nguyên liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ năm 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Các cam kết khác theo nội dung yêu cầu tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Bản sao các báo cáo tài chính cho các năm từ 2019 đến 2021, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật rõ ràng phù hợp theo thông số mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT). A) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) (hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng) nếu được công nhận trúng thầu đối với các hàng hóa theo bảng kê tại mục 2 chương V. B) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), packing list khi thiết bị về công trình đối với các hàng hóa theo bảng kê tại mục 2 chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND tỉnh Trà Vinh
+ Bên mời thầu: Viện Sinh học nhiệt đới – 9/621 xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT 38978795 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Chủ tịch UBND tỉnh Trà Vinh Ông Nguyễn Quỳnh Thiện, Số 1, đường 19 tháng 5, Phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. ĐT (02943) 851.917 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 9/621 xa lộ Hà Nội, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT 3897879 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh, Đ/c: Số 3 đường 19/5, Phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. ĐT 02943.862457 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột đinh lăng | 15 | kg | Quy cách đóng gói: 1 kg/bịch.Phần trên mặt đất của Đinh lăng lá nhỏ (Polyscias fruticosa L. Harms).Bột khô, độ ẩm 11 – 12 %.Tạp chất không quá 1,0%.100% từ thiên nhiên, không chất tạo màu, không chất bảo quản, không chất tạo hương.Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. | ||
| 2 | Cồn 96o | 250 | lit | Quy cách đóng gói: 1 l/chai.Dạng lỏng, không màu, 96% (v/v).Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 3 | Anhydrid acetic | 1 | kg | Quy cách đóng gói: 1 l/chai.Dạng lỏng, 99%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 4 | Acid sulfuric | 1 | 500ml | Quy cách đóng gói: 500 ml/chai.Dạng lỏng, 95,0-98,0%, ACS reagent.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 5 | Silica gel 60F254 | 2 | hộp | Quy cách đóng gói: 25 miếng/hộp.Miếng nhôm được tráng silica gel, kích thước 20×20 cm.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, TLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 6 | Fehling | 1 | 100g | Quy cách đóng gói: 100 g/chai.Dạng rắn, thuốc thử.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 7 | Lugol | 1 | 25g | Quy cách đóng gói: 1 l/chai.Thuốc thử, dạng dung dịch, tương đương 25 g chất tan trong 1 lít dung dịch.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 8 | Toluen | 1 | 100g | Quy cách đóng gói: 100 ml/chai.Dạng lỏng, 99%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 9 | Ethyl acetat | 3 | 500 g | Quy cách đóng gói: 1 l/chai.Dạng lỏng, 99,8%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 10 | Aceton | 1 | chai 1 lit | Quy cách đóng gói: 1 l/chai.Dạng lỏng, 99,9%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 11 | Acid formic | 1 | chai 1 lit | Quy cách đóng gói: 1 l/chai.Dạng lỏng, 95%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 12 | Acid hydrochric | 3 | chai | Quy cách đóng gói: 500 ml/chai.Dạng lỏng, ACS reagent, 37%.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 13 | Cloroform | 1 | chai 4 lit | Quy cách đóng gói: 4 l/chai.Dạng lỏng, 99,8%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 14 | Acid oleanolic | 1 | 500mg | Quy cách đóng gói: 500 mg/chai.Dạng bột, màu vàng sáng, tinh khiết, 97%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở 2 – 8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 15 | n-butanol | 2 | chai 4 lit | Quy cách đóng gói: 4 l/chai.Dạng lỏng, 99,8%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 16 | Ether | 1 | chai 250 ml | Quy cách đóng gói: 250 ml/chai.Dạng lỏng, 99,9%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 17 | Methanol | 2 | chai 2,5 lit | Quy cách đóng gói: 2,5 l/chai.Dạng lỏng, 99,9%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 18 | Vanillin | 1 | 100 g | Quy cách đóng gói: 100 g/chai.Dạng bột hoặc tinh thể, màu trắng, 99%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 19 | Ethanol | 4 | chai 1 lit | Quy cách đóng gói: 1 l/chai.Dạng lỏng, trong suốt, 99,5%Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 20 | Acid acetic | 4 | chai 1 lit | Quy cách đóng gói: 1 l/chai.Dạng lỏng, nguyên chất, 99,8% (GC).Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 21 | Acid perchloric | 1 | 250 ml | Quy cách đóng gói: 250 ml/chai.Dạng lỏng, ACS reagent, 70%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 22 | Prontosil LC8 (150 x 4,6 mm, 3 μm) | 1 | cột | Quy cách đóng gói: 1 cột/hộp.Kiểu cột chuyên phân tích, cột được làm bằng thép không gỉ.Cột Prontosil HPLC, pha đảo C18, nhồi Silica, kích thước 4,6x150 mm, 3 µm.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 23 | CH3CN | 2 | chai 1 lit | Quy cách đóng gói: 1 l/chai.Dạng lỏng, 99,9%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 24 | Màng lọc 0.45 μm | 4 | hộp | Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp.Màng lọc Nylon, lỗ lọc 0,45 μm.Sản phẩm sử dụng cho SHPT, tế bào, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 25 | 2-aminoethyl diphenylborinate | 1 | 10 g | Quy cách đóng gói: 10 g/chai.Dạng bột, 97%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 26 | PEG 400 | 1 | kg | Quy cách đóng gói: 1 kg/chai.Dạng rắn hoặc bột, màu trắng, chứa Poly(ethylene glycol) MW 4000 với khối lượng phân tử trung bình 3600-4400.Sản phẩm được bảo quản dưới 30°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 27 | α-glucosidase | 1 | 100 units | Quy cách đóng gói: 100 UN/chai.Dạng bột đông khô, ≥10 units/mg protein.Thành phần: Protein, ≥50%.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 28 | DMSO | 1 | lit | Quy cách đóng gói: 1 l/chai.Dạng lỏng, 99,5%Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 29 | Đệm phosphate | 1 | lit | Quy cách đóng gói: 1 l/chai.10X, vô trùng, không nhiễm endotoxin, không phenol red, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 30 | p-nitrophenyl-α-dglucopyranoside | 1 | 5g | Quy cách đóng gói: 5 g/chai.Dạng bột hoặc tinh thể, 99%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 31 | 4-nitrophenol | 1 | 25g | Quy cách đóng gói: 25 g/chai.Dạng bột hoặc tinh thể, 99%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 32 | Acarbose | 1 | 1g | Quy cách đóng gói: 1 g/chai.Dạng bột, 95%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 33 | α-amylase | 1 | 5000 units | Quy cách đóng gói: 5 kU/chai.Dạng bột đông khô, 300-1500 units/mg protein. Thành phần: Protein, 5-15%.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 34 | 2-chloro-4-nitrophenyl-α-d-maltotrioside | 1 | 25g | Quy cách đóng gói: 25 g/chai.Dạng bột hoặc tinh thể.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 35 | Chuột bạch | 150 | con | Quy cách đóng gói: conChủng Swiss Albino, cả hai giới, khỏe mạnh, trọng lượng 20 ± 2 g.Động vật thí nghiệm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 36 | Thức ăn cho chuột | 5 | bao | Quy cách đóng gói: 500 mg/bao.Dành riêng cho chủng Swiss Albino, theo tiêu chuẩn của Viện Pasteur TP. Hồ Chí Minh.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 37 | Alloxan | 1 | 25g | Quy cách đóng gói: 25 g/chai.Dạng bột hoặc tinh thể, 98%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở 2 – 8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 38 | Glucose | 1 | kg | Quy cách đóng gói: 1 kg/chai.Dạng khan, màu trắng, 99,5% (GC)Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 39 | Giấy lọc | 5 | hộp | Quy cách đóng gói: 100 tờ/hộp.Chất liệu: cenluloz acetate, đường kính: 47mm, lỗ lọc: 0,45µm, độ dày: 115 µm.Sản phẩm sử dụng cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 40 | Phễu thủy tinh | 10 | cái | Quy cách đóng gói: cáiPhễu làm bằng thủy tinh, trong suốt.Kích thước: 50mm.Thích hợp sử dụng trong phòng thí nghiệm.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 41 | Bình định mức 100 ml | 4 | bình | Quy cách đóng gói: bìnhThủy tinh cao cấp có nắp nhựa, dung tích 100 ml. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C.Đạt chuẩn ISO 1042, Class A, USP standard.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 42 | Ống tiêm | 4 | hộp | Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp.Ống tiêm làm bằng nhựa PP, vô trùng sử dụng 1 lần 1ml/CC.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 43 | Hộp nuôi chuột | 25 | cái | Quy cách đóng gói: cáiHộp nhựa chữ nhật, có nắp đậy, dung tích 15 lít.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 44 | Găng tay | 10 | hộp | Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp.Găng tay y tế, sản phẩm là cao su chưa tiệt trùng, màu trắng, không bột, không gây kích ứng da.Sản phẩm sử dụng trong phạm vi phòng thí nghiệm.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 45 | Ống tiêm đầu tù | 4 | hộp | Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp.Kim làm bằng thép không rỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa, đầu tù.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 46 | Ống chống đông EDTA | 6 | hộp | Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp.Ống huyết thanh 2ml chứa chất chống đông EDTA 0,5 ml.Nắp bật hoặc ống Cryo 1,8 ml nắp xoắn vặn, nhãn màu xanh dương.Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1C…).Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 47 | Ống chống đông heparin | 6 | hộp | Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp.Ống nhựa PP, 2 ml. Thành trong của ống được phủ Lithi heparin hoặc Natri heparin.Dùng trong xét nghiệm sinh hóa.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6017985E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.083.930 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 504.251.790 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi