Gói thầu: Mua Vật tư y tế bổ sung năm 2022 cho Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Mua Vật tư y tế bổ sung năm 2022 cho Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733519 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 12:08:00 đến ngày 2022-07-19 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,270,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Vật tư y tế bổ sung năm 2022 cho Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ Mua sắm phục vụ hoạt động thường xuyên của đơn vị năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng bột bó 15cm x 2,7m | 120 | Cuộn | Kích thước 15cm x 2,7m . Sản xuất bởi bột thạch cao được pha lỏng bao phủ hoàn toàn gạc thấm | ||
| 2 | Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 150 | Cuộn | 12 cuộn/ hộpNền vải lụa phủ keo, màu trắng Keo oxit kẽm không dùng dung môi Lõi nhựa liền với cánh bảo vệ Độ dính tốt, dễ xé dọc, xé ngang Không gây kích ứng da | ||
| 3 | Băng vải cuộn 10cm x 5m | 400 | Cuộn | Cuộn 10cm x 5m vô trùng. 100% cotton | ||
| 4 | Bơm cho ăn 50ml | 75 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. 25 cái/ hộp | ||
| 5 | Bơm tiêm nhựa 1 ml | 700 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. | ||
| 6 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 20.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, tiêu chuẩn TUV, CE cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485. 100 cái/ hộp | ||
| 7 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 50 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. 25 cái/ hộp | ||
| 8 | Bông y tế | 100 | kg | Sản xuất từ 100% bông xơ thiên nhiên (100% cotton)Bông dạng dải được xếp thành hình trụ, để người sử dụng có thể tạo ra các miếng kích thước tùy ý. Túi 1kg | ||
| 9 | Bột talc | 10 | kg | Dạng bột min không dính. | ||
| 10 | Cồn 70 độ | 220 | lít | Nồng độ Ethanol 70 độ. Màu trong không có vẩn đục. Sát trùng ngoài da, tiệt trùng các dụng cụ y tế. | ||
| 11 | Dây thở ôxy người lớn, trẻ em | 200 | Cái | Làm theo tiêu chuẩn nhựa y tế, viền ống thiết kế tròn tránh gây tổn thương khi sử dụng. Tiệt trùng bằng khí EO, có bao chứa an toàn. 1 cái/túi | ||
| 12 | Dây truyền dịch Kim 2 cánh bướm 22G; 23G x 3/4 | 2.500 | Bộ | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn;Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch. Túi 1 bộ- 500 bộ/kiện | ||
| 13 | Dây truyền máu | 10 | Cái | 1 bộ/túi, 10 túi/hộp. Chất liệu dây nhựa PVC tiệt trùng | ||
| 14 | Găng tay khám chưa tiệt trùng | 10.000 | Đôi | Găng cao su tới cổ tay với tỷ lệ bột 0,1% theo đúng tiêu chuẩn WHO. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hộp 50 đôi | ||
| 15 | Găng tay tiệt trùng các số 6,5; 7;7,5 | 1.800 | Đôi | Được làm từ cao su thiên nhiên. Găng đã được tiệt trùng bằng khí EO trước khi đưa vào sử dụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO. Hộp 50 đôi | ||
| 16 | Giấy điện tim 6 cần có dòng kẻ | 100 | Tập | Kích thước chuẩn 110 mm x 140mm, Phù hợp với máy Nihonkohden. Bản in rõ , nét , đẹp, có dòng kẻ. | ||
| 17 | Giấy in ảnh màu mặt bóng | 1.200 | Tờ | Giấy mặt bóng dùng in ảnh | ||
| 18 | Kim chạy thận nhân tạo số 16-17G | 1.200 | Cái | * Đặc tính kỹ thuật:- Đầu kim hai mặt vát, thành kim mỏng, lòng tráng silicon giúp giảm đau và tránh đông máu- Kích thước: cỡ kim 16G, 17G (25 x 300) mm. 500 cái/thùng | ||
| 19 | Kim Luồn TM an toàn G24 | 150 | Cái | Kim luồn có đầu bảo vệ an toàn bằng kim loại, có cánh, có cửa chích thuốc, có màng lọc thoát khí ở chuôi kim, có 4 đường cản quang ngầm. 50 cái/hộp | ||
| 20 | Ống hút nhớt các số | 70 | Cái | Các số 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500 mm. Túi 1 cái x 20 cái/bịch x 25 bịch/kiện | ||
| 21 | Ống nghiệm chống đông Natricitrat | 400 | Ống | 100 ống/01 khay xốp 24 khay/ thùng. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PP chính phẩm. Hóa chất: Sodium Citrate 3.8%. Dung tích máu: 1ml;2ml có vạch định mức. | ||
| 22 | Ống nghiệm EDTA | 4.800 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml trung tính. Sử dụng chất chống đông EDTA ( Ethylenediaminetetra Acid) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6- 8 giờ. 2400 ống/thùng | ||
| 23 | Ống nghiệm Heparin | 4.800 | Ống | Được làm bằng nhựa PP chính phẩm. Hóa chất: LITHIUM HEPARIN. Dung tích máu : 2ml có vạch định mức. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 | ||
| 24 | Presept 2.5g | 300 | Viên | Dạng viên sủi nặng 2,5 gam. Dùng để khử khuẩn dụng cụ y tế, nước thải y tế, môi trường bệnh viện. Hộp 100 viên | ||
| 25 | Sonde cho ăn (Sonde dạ dày) | 50 | Cái | Các cỡ 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. 25cái/túi | ||
| 26 | Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày | 90 | Test | Định tính phát hiện sự có mặt kháng nguyên H.pylori trong mẫu phân người. Hộp 30 test | ||
| 27 | Test nhanh HCV | 300 | Test | Định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Hộp 100 test | ||
| 28 | Test thử ma túy 4 chân | 100 | Test | Phát hiện 4 thành phần gây nghiện | ||
| 29 | Test thử Morphin | 200 | Test | Phát hiện định tính nhanh morphin |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi