Gói thầu: Cung cấp mực in và linh kiện thay thế cho máy in, máy photocopy, giấy in mã vạch, thiết bị Công nghệ thông tin năm 2022 - 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp mực in và linh kiện thay thế cho máy in, máy photocopy, giấy in mã vạch, thiết bị Công nghệ thông tin năm 2022 - 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu Nghị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 11:38:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.796.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải đảm bảo thời gian giao hàng ≤ 1 tiếng sau khi có yêu cầu gọi hàng từ bệnh viện;- Nhân sự có mặt tại bệnh viện ≥ 1 người; - Nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu trong quá trình xét thầu (trong vòng 3 ngày làm việc) khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện tại thành phố Hà Nội để đảm bảo thời gian giao hàng và bảo hành; - Đối với các mặt hàng linh kiện máy tính, máy in, máy photocopy, thiết bị mạng, âm thanh, linh kiện màn led, linh kiện cho Ki-ốt lấy số thứ tự nhà thầu phải cam kết thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bằng 12 tháng; - Các mặt hàng linh kiện màn led (bao gồm: Module led P2.5, P5, P10, card, Nguồn, Box dữ liệu), linh kiện cho Ki-ốt nhà thầu phải cam kết lắp đặt, cấu hình vào hệ thống màn led và xếp hàng tự động hiện tại của Bệnh viện; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu Nghị |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp mực in và linh kiện thay thế cho máy in, máy photocopy, giấy in mã vạch, thiết bị Công nghệ thông tin năm 2022 - 2023 Cung cấp mực in và linh kiện thay thế cho máy in, máy photocopy, giấy in mã vạch, thiết bị Công nghệ thông tin năm 2022 - 2023 bằng nguồn du dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu Nghị 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu Nghị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản cam kết thực hiện gói thầu; 2. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh; 3. Bảo lãnh dự thầu; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 5. Bảng tổng hợp giá chào; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả chi tiết yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, calalogue và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa; - Đối với mực in nhập khẩu có cam kết xuất trình (Bản sao chứng thực, công chứng) các giấy tờ liên quan: Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) theo lô hàng được giao. - Đối với mực in sản xuất trong nước phải đáp ứng các yêu cầu sau: + Đã đăng ký Bảo hộ nhãn hiệu hàng hóa tại Cục sở hữu Trí tuệ - Bộ khoa học công nghệ. + Có chứng chỉ công nhận tiêu chuẩn về ISO 14001 hoặc ISO 9001 (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng, chứng thực các giấy tờ có liên quan). + Có cam kết mực in sử dụng cho gói thầu mới 100%, sản xuất 2022 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không xác định |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính năm 2020; năm 2021 - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu Nghị; Số 1 - Trần Khánh Dư - Bạch Đằng - Hai Bà Trưng - Hà Nội; Điện thoại: 02439722231; Fax: 024.39718457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Hữu Nghị, Số 1, Trần Khánh Dư, P. Bạch Đằng, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.39718457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Công nghệ thông tin, Bệnh viện Hữu Nghị, tầng 2 nhà số 8. Điện thoại: KS. Hiếu: 0966667181; Fax: 024.39718457 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Bệnh viện Hữu Nghị, Số 1, Trần Khánh Dư, P. Bạch Đằng, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.39718457. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp mực dùng cho máy in đen trắng Canon 212DW | 60 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe- không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 2 | Hộp mực dùng cho máy in màu HP M154A | 8 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bảo hành đến khi hết mực- Có 4 loại mực màu: Đen, đỏ, xanh và vàng.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 3 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP 1102 | 35 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 4 | Hộp mực cho máy in màu HP 6940 | 4 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm mực trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 5 | Hộp mực cho máy in màu HP Pro 400 | 40 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm mực trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực- Có 4 loại mực màu: Đen, đỏ, xanh và vàng.- Đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 19798 hoặc tương đương- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 6 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP 1006 | 20 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 7 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP 2035 | 35 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 8 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP 1020 | 4 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 9 | Hộp mực dùng cho máy in màu HP Officejet Pro 8210 | 4 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm mực trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 10 | Hộp mực cho máy in màu Ricoh SP C240DN | 8 | Bộ | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 11 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP Pro 400 | 60 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 12 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP 5200 | 1 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 13 | Hộp mực dùng cho máy in màu HP CP 1025 | 12 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 14 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP Pro M402D | 130 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 15 | Hộp mực cho máy in màu HP Pro M252 | 12 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 16 | Hộp mực cho máy in màu Epson T60 | 12 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 17 | Hộp mực cho máy in màu HP M452DN | 4 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bảo hành đến khi hết mực- Có 4 loại mực màu: Đen, đỏ, xanh và vàng.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 18 | Mực đổ máy in đen trắng HP 5200 | 1 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe- không rò rỉ mực khi in- Bảo hành đến khi hết mực- Bảo trì, vệ sinh máy in định kỳ sau mỗi lần đổ mực- Dán tem đánh dấu số lần đổ mực, ngày đổ mực khi tiến hành đổ mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 19 | Mực đổ cho máy in đen trắng Brother | 3 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe- không rò rỉ mực khi in- Bảo hành đến khi hết mực- Bảo trì, vệ sinh máy in định kỳ sau mỗi lần đổ mực- Dán tem đánh dấu số lần đổ mực, ngày đổ mực khi tiến hành đổ mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 20 | Hộp mực màu đen cho máy in màu HP M553 | 10 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng HP- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực- Đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 19798 hoặc tương đương.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 21 | Hộp mực màu xanh, đỏ, vàng cho máy in màu HP M553 | 30 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng HP- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực- Đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 19798 hoặc tương đương.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 22 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP M105 | 2 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng HP- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 23 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP M102 | 3 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng HP- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe- không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm Đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 24 | Hộp mực cho máy in màu Epson L805 | 30 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng Epson- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 25 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP M227 | 10 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng HP- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe- không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 26 | Hộp mực cho máy in màu Canon LBP 7018C | 4 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng - Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực- Màu mực in đen.- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 27 | Hộp mực dùng cho máy in Canon 6200 | 2 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng; - Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe; - Không rò rỉ mực khi in; - Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in; -Bảo hành đến khi hết mực;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 28 | Hộp mực dùng cho máy in HP 127 FN | 1 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng; - Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe; - Không rò rỉ mực khi in; - Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in; -Bảo hành đến khi hết mực;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 29 | Hộp mực máy in Brother TN 2385 | 2 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe - Không rò rỉ mực khi in- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in- Bảo hành đến khi hết mực- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 30 | Hộp mực dùng cho máy Samsung X Press M2020 | 1 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng;- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe;- Không rò rỉ mực khi in;- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in;- Bảo hành đến khi hết mực;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 31 | Mực đổ cho các máy in đen trắng HP, Canon | 1.000 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng;- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe;- không rò rỉ mực khi in;- Bảo hành đến khi hết mực;- Bảo trì, vệ sinh máy in định kỳ sau mỗi lần đổ mực;- Dán tem đánh dấu số lần đổ mực, ngày đổ mực khi tiến hành đổ mực;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 32 | Hộp mực cho máy Photocopy MP 1900 | 4 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng;- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe;- Không rò rỉ mực khi in;- Bản in không bị xạm, không bị chấm đen trên nền giấy in;- Bảo hành đến khi hết mực;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 33 | Hộp mực cho máy photocopy Xerox 2060 | 10 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng;- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe; - Không rò rỉ mực khi in;- Bản in không bị xạm, không bị chấm đen trên nền giấy in;- Bảo hành đến khi hết mực;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 34 | Hộp mực cho máy Photocopy Xerox S1810 | 2 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng;- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe;- Không rò rỉ mực khi in;- Bản in không bị xạm, không bị chấm đen trên nền giấy in;- Bảo hành đến khi hết mực;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 35 | Hộp mực cho máy photocopy Xerox: S2520 | 12 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng;- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe;- Không rò rỉ mực khi in;- Bản in không bị xạm, không bị chấm đen trên nền giấy in;- Bảo hành đến khi hết mực;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 36 | Hộp mực dùng cho máy photocopy Ricoh MP2001L | 4 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng;- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe- không rò rỉ mực khi in;- Bản in không bị xạm, không bị chấm Đen trên nền giấy in;- Bảo hành đến khi hết mực;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 37 | Hộp mực dùng cho máy in màu Canon LBP 623Cdw | 24 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng;- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe;- không rò rỉ mực khi in;- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in;- Bảo hành đến khi hết mực;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 38 | Hộp mực dùng cho máy in màu Canon ix 6860 | 25 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng;- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe;- Không rò rỉ mực khi in;- Bản in không bị xạm, không có chấm đen trên nền giấy in;- Bảo hành đến khi hết mực;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 39 | Hộp mực dùng cho máy in màu HP Pro M254NW | 12 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng;- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe;- không rò rỉ mực khi in;- Bản in không bị xạm, không có chấm Đen trên nền giấy in;- Bảo hành đến khi hết mực;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 40 | Hộp mực dùng cho máy photocopy Ricoh MP 4000B | 3 | Hộp | - Công nghệ mực in chính hãng;- Bản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe; - Không rò rỉ mực khi in;- Bản in không bị xạm, không bị chấm đen trên nền giấy in;- Bảo hành đến khi hết mực;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 41 | Mực từ dùng cho máy Photocopy Ricoh : MP1900 | 2 | Túi | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 42 | Gạt mực A4 cho hộp mức máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 20 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 43 | Gạt từ A4 cho hộp mức máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 30 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 44 | Trống in cho hộp mực máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 80 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 45 | Trống in cho hộp mực máy in HP5200 | 1 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 46 | Trục cao su cho hộp mực máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 20 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 47 | Trục từ cho hộp mực máy in HP1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005/1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Canon 1210, 1020/2900, 810, 212DW | 30 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 48 | Trục cao su cho hộp mực máy in HP5200 | 1 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 49 | Vỏ lô sấy cho máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 35 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 50 | Vỏ lô sấy cho máy in HP 5200 | 1 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 51 | Lô ép cho máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 35 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 52 | Lô ép cho máy in HP 5200 | 1 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 53 | Thanh nhiệt cho máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 5 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 54 | Ru lô kéo giấy cho máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 40 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 55 | Đệm tách giấy cho máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 5 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 56 | Cụm trống máy in màu LaserJet CP 1025 | 1 | Cụm | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 57 | Cụm trống cho máy in HP M227, M102, M105 | 6 | Cụm | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 58 | Cụm sấy cho máy in khổ giấy A4 | 5 | Cụm | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 59 | Cụm sấy cho máy in HP5200 | 1 | Cụm | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 60 | Main nguồn máy in khổ giấy A4 | 5 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 61 | Main nguồn máy in HP5200 | 1 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 62 | Khay đảo mặt máy in HP, Canon | 5 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 63 | Khay đảo mặt máy in HP5200 | 1 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 64 | Cụm trống máy Brother TN 2385 | 2 | Cụm | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 65 | Bạc ép cho máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 6 | Bộ | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 66 | Cụm trống dùng cho máy Photocopy Xerox: 2060, S1810, S2520 | 15 | Cụm | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi; | ||
| 67 | Cụm trống dùng cho máy Photocopy Ricoh: MP1900 | 4 | Cụm | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi; | ||
| 68 | Cụm sấy dùng cho máy Photocopy Ricoh : MP1900 | 6 | Cụm | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi; | ||
| 69 | Cụm Sấy dùng cho máy Photocopy Xerox : 2060, S1810, S2520, S2320 | 5 | Cụm | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi; | ||
| 70 | Đầu phun mực dùng cho máy in màu EPSON T60, L805 | 2 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi; | ||
| 71 | Cụm sấy dùng cho máy in màu HP M553 | 1 | Cụm | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi; | ||
| 72 | Bộ nạp bản gốc tự động dùng cho máy photocopy Xerox 2060, Xerox S2520, S2320, S1810 | 1 | Bộ | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi; | ||
| 73 | Bánh xe kéo giấy dùng cho máy photocopy: Xerox, Ricoh | 10 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi; | ||
| 74 | Ổ cứng máy tính để bàn | 40 | Cái | - Xuất xứ: Chính hãng;- Dung lượng: ≥ 500 GB;- Chuẩn giao tiếp: Sata;- Tốc độ đọc: 7200 vòng/phút;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi;- Tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đương;- Tương thích với máy tính trong bệnh viện; | ||
| 75 | Main máy tính để bàn | 30 | Cái | - Hỗ trợ cắm RAM ≥ 2 khe cắm;- Khe cắm trong ≥ 2 khe cắm SATA;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi;- Tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đương;- Tương thích với máy tính trong bệnh viện; | ||
| 76 | Ram máy tính để bàn | 30 | Cái | - Xuất xứ: Chính hãng;- Dung lượng: ≥ 4GB;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi;- Tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đương;- Tương thích với máy tính trong bệnh viện; | ||
| 77 | Nguồn máy tính để bàn | 30 | Cái | - Công suất ≥ 450W;- Chuẩn nguồn: ATX;- Điện áp vào: 220V/50Hz;- Phụ kiện: 01 dây nguồn đi kèm;- Đầu cấp nguồn ≥ SATA, ATA;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi;- Tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đương; | ||
| 78 | Chip máy tính để bàn | 30 | Cái | - Chíp hãng sản xuất Intel;- Tốc độ > 2GHz;- Nhân CPU ≥ 2 Core;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi;- Tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đương;- Tương thích với máy tính trong bệnh viện; | ||
| 79 | Quạt chip máy tính để bàn | 10 | Cái | - Loại: Tản nhiệt qua lớp kim loại;- Điện áp: DC 12V;- Đế: nhôm hoặc tương đương;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi;- Tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đương;- Tương thích với máy tính trong bệnh viện; | ||
| 80 | Chuột máy tính để bàn | 70 | Cái | - Chuẩn kết nối: USB;- Loại chuột: Quang;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi;- Dpi >= 1000;- Tốc độ phản hồi: >=3499;- Tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đương;- Tương thích với máy tính trong bệnh viện | ||
| 81 | Dây nhảy mạng 3m | 30 | Cái | - Mới 100%; - Công nghệ chính hãng sản xuất;- Loại dây CAT6;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 82 | Pin Cmos máy tính để bàn | 5 | Cái | - Mới 100%; - Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 83 | Dây tín hiệu màn hình máy tính để bàn | 5 | Cái | - Mới 100%; - Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 84 | Dây nhảy mạng 5m | 50 | Cái | - Mới 100%; - Công nghệ chính hãng sản xuất;- Loại dây CAT6;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 85 | Dây cáp tín hiệu sata | 10 | Cái | - Mới 100%; - Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 86 | Cáp kết nối máy in với máy tính | 15 | Cái | - Mới 100%; - Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 87 | Dây nguồn cho máy tính, máy in | 10 | Cái | - Mới 100%; - Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 88 | Card mạng máy tính/wifi | 5 | Cái | - Mới 100%; - Công nghệ chính hãng sản xuất;- Tốc độ 1000Mbps RJ45 ports;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 89 | Bàn phím máy tính để bàn | 50 | Cái | - Chuẩn kết nối: USB;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi;- Tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đương;- Tương thích với máy tính trong bệnh viện; | ||
| 90 | Switch 5 cổng | 25 | Cái | - Mới 100%; - Công nghệ chính hãng sản xuất;- Tốc độ truyền dữ liệu ≥ 10/100/1000M ;- Cổng giao tiếp : RJ45;- Số lượng cổng: 05;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 91 | Switch 8 cổng 1Gb PoE | 10 | Cái | - Cổng giao tiếp: RJ45;- Số lượng cổng: 08 cổng có PoE;- Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100/1000Mbps;- Hỗ trợ cấp nguồn PoE ≥ 124W;- Phụ kiện: 01 dây nguồn;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 92 | Switch 24 cổng 1Gb | 5 | Cái | - Cổng giao tiếp: RJ45;- Số lượng cổng ≥ 24 cổng;- Tốc độ truyền dữ liệu ≥ 10/100/1000Mbps;- 02 khe cắm SFP kết hợp;- Phụ kiện: 01 dây nguồn, 01 module quang; | ||
| 93 | Màn hình dùng cho máy tính để bàn | 15 | Cái | - Kích thước màn hình ≥ 21.5 inch IPS;- Độ sáng ≥ 250 cd/m2;- Tỷ lệ tương phản ≥ 1.000:1;- Độ phân giải ≥ 1920x1080;- Thời gian đáp ứng ≤ 5ms;- Tần số quét ≥ 60Hz;- Cổng giao tiếp: VGA – HDMI;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 94 | Điện thoại để bàn | 5 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 95 | Nguồn cho điện thoại IP | 10 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 96 | Ắc-quy 12V/20Ah cho bộ lưu điện APC 1000VA | 2 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 97 | Ắc-quy 12V/09Ah cho bộ lưu điện APC 1000VA | 8 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 98 | Đầu đọc thẻ không tiếp xúc-Prox (Mifare Series), mã C300410 | 5 | Cái | - Mới 100%;- Công nghệ chính hãng sản xuất;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 99 | Bộ micro không dây (Bao gồm bộ thu và micro không dây) | 4 | Bộ | - Dải tần: 576 - 932 MHz *, UHF;- Kênh lựa chọn: 64 kênh ;- RF cung cấp: 50 mW hoặc ít hơn;- Tone Tần số: 32,768 kHz;- Bộ dao động: PLL tổng hợp;- Cấp đầu vào tối đa: 126 dB SPL;- Độ lệch tối đa: ± 40 kHz;- Đáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHz;- Dải động: 95 dB hoặc nhiều hơn (với WT-5800);- Pin WB-2000 có thể sạc lại pin hoặc kiềm AA pin khô;- Chỉ số đèn điện: / Battery;- Antenna Built-in loại;- Nhiệt độ hoạt động: -10℃ đến +50℃ - Độ ẩm hoạt động: 30% đến 85% RH (không ngưng tụ);- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 100 | Micro có dây | 6 | Cái | - Giảm tạp âm;- Micro nhạy âm;- Hút âm từ nhiều hướng;- Thiết kế Chắc chắn, không gỉ, tuổi thọ sử dụng cao;- Công tắc On - Off không gây tiếng động;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 101 | Giấy in mã vạch 50*30*100 | 200 | Cuộn | - Kích thước: 50x30x100m; - Chất liệu: PVC, không thấm nước, 01 tem ngang, bo góc;- Tương thích: với máy in Citizen CL – S631;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 102 | Ruy băng in mã vạch 60*300 | 60 | Cuộn | - Kích thước: 60x300m; - Tương thích: với máy in Citizen CL – S631;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 103 | Giấy in mã vạch 25*15*50 | 30 | Cuộn | - Kích thước: 25x15x50m;- Chất liệu: PVC, không thấm nước, 04 tem ngang, bo góc;- Tương thích: với máy in Citizen CL – S631;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 104 | Ruy băng in mã vạch 110*300 | 15 | Cuộn | - Kích thước: 110x300m;- Tương thích: với máy in Citizen CL – S631;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 105 | Giấy in cuộn nhiệt 80mm x 150m | 500 | Cuộn | - Kích thước: 80mm x150m;- Tương thích với Máy in Citizen CT – S310II;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 106 | Giấy in Cuộn nhãn Brother DK – 22205 | 30 | Cuộn | - Kích thước: 62mm x 30.48 m;- Màu Sắc: chữ đen nền trắng;- Tương thích: với các loại máy in Brother QL;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 107 | Máy in số thứ tự | 3 | Chiếc | - Phương pháp in: In nhiệt trực tiếp;- Khổ giấy in: 72 mm;- Tốc độ in: 150 - 200 mm/s;- Tổng số dots: 576 dots/dòng;- Mật độ Dots: 8 dots/mm;- Kết nối: USB, RS232;- Nguồn 12V DC;- Kích thước máy in (Dài - Rộng - cao): 228 x 69.5 x 38 mm;- Lắp đặt tương thích với kiosk lấy số thứ tự tại Bệnh viện Hữu Nghị (kiosk lắp ráp);- Hàng mới 100%;- Sản xuất từ năm 2022 trở đi. | ||
| 108 | Màn hình hiển thị lấy số tự động | 3 | Cái | - Kích thước : 32 inch;- Độ phân giải: 1920 x 1080 trở lên;- Cổng giao tiếp: Lan 1Gbps, usb, HDMI;- Hệ điều hành: Linux hoặc androi;- Trình duyệt web: Có;- Tương thích với phần mềm xếp hàng tự động QMS;- Hàng mới 100%;- Sản xuất từ năm 2021 trở đi. | ||
| 109 | Card điều khiển LED | 15 | Cái | - Loại card: BX V75;- Quản lý điểm ảnh: 256 x 256 Pixel;- Hỗ trợ các thẻ BX và các sản phẩm OVP;- Điện áp hoạt động: 3.6 - 6v DC;- Tương thích với hệ thống màn led tại Bệnh viện;- Hàng mới 100%;- Sản xuất từ năm 2022 trở đi. | ||
| 110 | Nguồn LED | 15 | Cái | - Điện áp đầu vào: 110-220V, 50-60Hz;- Điện áp đầu ra: 5V;- Dòng điện ra: 60A;- Công suất: 300 W;- Hàng mới 100%;- Sản xuất từ năm 2022 trở đi. | ||
| 111 | Box LED | 5 | Cái | -CPU ≥ intel Amlogic S905X4;-GPU ≥ Chipset Mali-G31 MP2;-RAM ≥ 4GB DD3;-ROM ≥ 32GB eMMC;-Network: wifi 802.11 b/g/n ; LAN: 1 Gbps;-Nguồn: DC 5V 2A;- Hồ trợ cài đặt phần mềm Led controller Stech;- Hàng mới 100%;- Sản xuất từ năm 2022 trở đi. | ||
| 112 | Module LED Module P2.5 160x320 Indoor | 10 | Cái | - Kích thước module: 160 mm x 320 mm;- Độ phân giải: 64 x 128 (Pixel);- Số bóng LED/ điểm ảnh (pixel): 3 bóng Led/điểm ảnh (1 red + 1 Green + 1 Blue);- Khoảng cách điểm ảnh: Pitch 2.5mm;- Nguồn điện: Nguồn chuyên dụng 5V - 220V/AC;- Bề mặt hiển thị: Màu đen;- Hàng mới 100%;- Sản xuất từ năm 2022 trở đi. | ||
| 113 | Module LED Module P10 RG 160x320 Outdoor | 10 | Cái | - Kích thước module: 160 mm x 320 mm;- Độ phân giải: 16 x 32 (Pixel);- Số bóng LED/ điểm ảnh (pixel): 3 bóng Led/điểm ảnh (1 red + 1 Green + 1 Blue);- Khoảng cách điểm ảnh: Pitch 10mm;- Nguồn điện: Nguồn chuyên dụng 5V - 220V/AC;- Bề mặt hiển thị: Màu đen;- Hàng mới 100%;- Sản xuất từ năm 2022 trở đi. | ||
| 114 | Module LED Module P5 160x320 Outdoor | 15 | Cái | - Kích thước module: 160 mm x 320 mm;- Độ phân giải: 64 x 32 (Pixel);- Số bóng LED/ điểm ảnh (pixel): 3 bóng Led/điểm ảnh (1 red + 1 Green + 1 Blue);- Khoảng cách điểm ảnh: Pitch 5 mm;- Nguồn điện: Nguồn chuyên dụng 5V - 220V/AC;- Bề mặt hiển thị: Màu đen;- Hàng mới 100%;- Sản xuất từ năm 2022 trở đi. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.796.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải đảm bảo thời gian giao hàng ≤ 1 tiếng sau khi có yêu cầu gọi hàng từ bệnh viện;- Nhân sự có mặt tại bệnh viện ≥ 1 người; - Nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu trong quá trình xét thầu (trong vòng 3 ngày làm việc) khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện tại thành phố Hà Nội để đảm bảo thời gian giao hàng và bảo hành; - Đối với các mặt hàng linh kiện máy tính, máy in, máy photocopy, thiết bị mạng, âm thanh, linh kiện màn led, linh kiện cho Ki-ốt lấy số thứ tự nhà thầu phải cam kết thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bằng 12 tháng; - Các mặt hàng linh kiện màn led (bao gồm: Module led P2.5, P5, P10, card, Nguồn, Box dữ liệu), linh kiện cho Ki-ốt nhà thầu phải cam kết lắp đặt, cấu hình vào hệ thống màn led và xếp hàng tự động hiện tại của Bệnh viện; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi