Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 800 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 09:51:00 đến ngày 2022-08-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,785,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.338E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tương tự quy mô và tính chất gói thầu: Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục theo thiết kế của gói thầu và có mặt đường láng nhựa 03 lớp hoặc cao hơn.(i) số lượng hợp đồng là N=01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 14.550.000.000 đồng (N x V = X= 14.550.000.000 đồng đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X- Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ.- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghè giám sát theo quy định tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiệnĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiệnĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCDĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học chuyên nghành cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCDĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu trọng lượng 8T- 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường giao thông liên xã Quảng Tín đi Đắk Sin (đoạn từ Km208 - Quốc lộ 14 đi Đắk Sin) 800 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Số hóa các tài liệu kèm theo sau đây (Định dạng portable Document Format (.pdf) phiên bản 1.4 trở lên, Ảnh màu, độ phân giải tối thiểu 200dpi, tỷ lệ số hóa 100%): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Nếu có); - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện. (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; + Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019, 2020, 2021. + Thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và thông báo chấp nhận tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có). - Văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân và xác nhận kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt; - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động; - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng; (Chú ý: Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi được mời vào thương thảo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BAN QLDA&PTQĐ HUYỆN ĐĂK R’LẤP . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đắk R’lấp Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Kiến Đức, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 02613. 648 128 - Fax: 02613. 648 128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức giúp việc tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Phạm Hữu Nghĩa - Chức vụ: Giám đốc Ban QLDA và phát triển quỹ đất huyện Đăk R’Lấp Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Kiến Đức, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 02613. 648 041 - Fax: 02613. 648 041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CT THOÁT NƯỚC VÀ HT ATGT | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | 78,81 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | 78,81 | 100m3 | |
| 3 | Đánh cấp nền đường | 5 | 100m3 | |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | 23,86 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | 47,49 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 179,56 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đắp nội công trường | 71,35 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III về đắp | 131,55 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp | 131,55 | 100m3 | |
| 10 | Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | 62,75 | 100m2 | |
| 11 | Đào lớp mặt đường hư hỏng nặng | 7,91 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đổ thải | 7,91 | 100m3 | |
| 13 | Lu xử lý nền đường đào độ chặt K=0,98 | 56,48 | 100m2 | |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 56,48 | 100m2 | |
| 15 | Đắp lớp cấp phối tự nhiên K98 | 19,39 | 100m3 | |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | 22,5 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất cấp phối về đắp | 22,5 | 100m3 | |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 77,57 | 100m2 | |
| 19 | Bù vênh mặt đường bằng đá 1x2 dày 3cm | 12,89 | 100m2 | |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 437,06 | 100m2 | |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 437,06 | 100m2 | |
| 22 | Làm đá vỉa bằng đá hộc | 493,75 | m3 | |
| 23 | Thi công rãnh xương cá | 68,5 | m3 | |
| 24 | Đào bó vỉa cũ | 2,56 | 100m3 | |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 44,38 | m3 | |
| 26 | Bê tông vai đường đá 1x2 M200 | 115,39 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn vai đường | 6,59 | 100m2 | |
| 28 | Làm lớp đá dăm đệm | 108,57 | m3 | |
| 29 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | 152 | m3 | |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 374,17 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | 26,66 | 100m2 | |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | 16.704 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Làm lớp đá dăm đệm hố tiêu năng | 2,02 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng hố tiêu năng đá 1x2 M200 | 8,06 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn móng hố tiêu năng | 0,22 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông thân hố tiêu năng đá 1x2 M200 | 12,67 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn hố tiêu năng | 1,27 | 100m2 | |
| 38 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 22,5 | m3 | |
| 39 | Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200 | 33,75 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn móng rãnh | 1,43 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông thân rãnh đá 1x2 M200 | 45 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn thép thân rãnh | 6,9 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | 2,2 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | 4,65 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt rãnh hộp | 250 | 1cấu kiện | |
| 46 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | 32,25 | m3 | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | 3,26 | tấn | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm | 2,42 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | 250 | 1cấu kiện | |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | 1,43 | 100m2 | |
| 51 | Phá dỡ rãnh hư hỏng | 49,5 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển đổ thải | 0,5 | 100m3 | |
| 53 | Đào đất cấp III | 0,17 | 100m3 | |
| 54 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 0,7 | m3 | |
| 55 | Bê tông móng thân cống đá 2x4 M200 | 2,16 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn móng cống | 0,03 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | 2,3 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn thân cống | 0,17 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | 0,68 | m3 | |
| 60 | Cốt thép đà kiềng D | 0,03 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn đà kiềng | 0,07 | 100m2 | |
| 62 | Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k95 | 0,06 | 100m3 | |
| 63 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | 2,24 | m3 | |
| 64 | Cốt thép tấm bản D | 0,06 | tấn | |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,17 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn tấm bản | 0,06 | 100m2 | |
| 67 | Lắp đặt tấm bản | 10 | 1cấu kiện | |
| 68 | Đào đất thượng hạ lưu cống | 0,42 | 100m3 | |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,9 | m3 | |
| 70 | Bê tông móng thượng hạ cống đá 2x4 M200 | 5,13 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn móng hố thu | 0,13 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M200 | 7,65 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn tường hố thu,tường đầu, tường cánh | 0,54 | 100m2 | |
| 74 | Đắp đất hoàn trả thượng hạ lưu cống | 0,12 | 100m3 | |
| 75 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | 0,79 | 100m3 | |
| 76 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 8,7 | m3 | |
| 77 | Bê tông móng cống đá 2x4 M200 | 38,38 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ, móng cống, chân khay, sân cống | 0,88 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M200 | 12,88 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh bằng gỗ | 0,65 | 100m2 | |
| 81 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | 4,95 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn ống cống bằng kim loại | 0,83 | 100m2 | |
| 83 | Cốt thép ống cống, đường kính | 0,09 | tấn | |
| 84 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤18mm | 0,38 | tấn | |
| 85 | Quét nhựa bi tum ống cống | 44,97 | m2 | |
| 86 | Lắp đặt ống cống D1000 | 6 | đoạn | |
| 87 | Lắp đặt ống cống D1500 | 4 | đoạn | |
| 88 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc,K=0,95 | 0,34 | 100m3 | |
| 89 | Tháo dỡ thượng hạ lưu cống cũ hư hỏng | 7,97 | m3 | |
| 90 | Bê tông mái taluy đá 1x2 M200 | 20,16 | m3 | |
| 91 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,52 | 100m2 | |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,17 | m3 | |
| 93 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | 5,86 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn chân khay | 0,4 | 100m2 | |
| 95 | Đào đất chân khay | 7,03 | 100m3 | |
| 96 | Lắp đặt cột biển báo | 57 | cái | |
| 97 | Biển báo tam giác | 57 | cái | |
| 98 | Trụ đỡ biển báo 3m | 55 | cái | |
| 99 | Trụ đỡ biển báo 4m | 2 | cái | |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 1,54 | tấn | |
| 101 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | 11,72 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn cọc tiêu | 1,76 | 100m2 | |
| 103 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M150 | 27,34 | m3 | |
| 104 | Sơn cọc tiêu | 234,36 | m2 | |
| 105 | Đào móng cọc tiêu | 31,25 | 1m3 | |
| 106 | Lắp dựng cọc tiêu | 434 | 1cấu kiện | |
| 107 | Bu lông M16x36 đầu dù | 144 | bộ | |
| 108 | Mắt phản quang | 72 | cái | |
| 109 | Bu lông M20x360 đầu dù | 72 | bộ | |
| 110 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | 8 | tấm | |
| 111 | Tấm sóng giữa (3320x310x3)mm | 68 | tấm | |
| 112 | Hộp đệm (150x150x360x5)mm | 72 | hộp | |
| 113 | Cột thép vuông (150x150x1750x5)mm | 72 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tường hộ lan | 204 | m | |
| 115 | Bê tông móng hộ lan đá 2x4 M150 | 16,2 | m3 | |
| 116 | Đào móng hộ lan | 15,3 | 1m3 | |
| B | Hạng mục: Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côn | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Trọn gói | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.338E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tương tự quy mô và tính chất gói thầu: Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục theo thiết kế của gói thầu và có mặt đường láng nhựa 03 lớp hoặc cao hơn.(i) số lượng hợp đồng là N=01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 14.550.000.000 đồng (N x V = X= 14.550.000.000 đồng đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X- Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ.- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghè giám sát theo quy định tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông còn hiệu lực) | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiệnĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) | 2 | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiệnĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý thanh, quyết toán công trình | 1 | + Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCDĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | + Đại học chuyên nghành cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCDĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 6T | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào 1,25 m3 | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy lu trọng lượng 8T- 16T | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn 23 kw | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi