Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734117-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220710481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 800 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 09:51:00 đến ngày 2022-08-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,785,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.338E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tương tự quy mô và tính chất gói thầu: Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục theo thiết kế của gói thầu và có mặt đường láng nhựa 03 lớp hoặc cao hơn.(i) số lượng hợp đồng là N=01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 14.550.000.000 đồng (N x V = X= 14.550.000.000 đồng đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X- Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ.- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghè giám sát theo quy định tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiệnĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiệnĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCDĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đại học chuyên nghành cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCDĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu trọng lượng 8T- 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông liên xã Quảng Tín đi Đắk Sin (đoạn từ Km208 - Quốc lộ 14 đi Đắk Sin)
800 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: BAN QLDA&PTQĐ HUYỆN ĐĂK R’LẤP .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – Dự toán: + Tư vấn lập dự án: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: BAN QLDA&PTQĐ HUYỆN ĐĂK R’LẤP,


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: BAN QLDA&PTQĐ HUYỆN ĐĂK R’LẤP .


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Số hóa các tài liệu kèm theo sau đây (Định dạng portable Document Format (.pdf) phiên bản 1.4 trở lên, Ảnh màu, độ phân giải tối thiểu 200dpi, tỷ lệ số hóa 100%): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Nếu có); - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện. (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; + Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019, 2020, 2021. + Thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và thông báo chấp nhận tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có). - Văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân và xác nhận kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt; - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động; - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng; (Chú ý: Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi được mời vào thương thảo).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BAN QLDA&PTQĐ HUYỆN ĐĂK R’LẤP .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đắk R’lấp Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Kiến Đức, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 02613. 648 128 - Fax: 02613. 648 128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức giúp việc tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Phạm Hữu Nghĩa - Chức vụ: Giám đốc Ban QLDA và phát triển quỹ đất huyện Đăk R’Lấp Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Kiến Đức, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 02613. 648 041 - Fax: 02613. 648 041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CT THOÁT NƯỚC VÀ HT ATGT
1Vét hữu cơ nền đường78,81100m3
2Vận chuyển đổ thải78,81100m3
3Đánh cấp nền đường5100m3
4Đào rãnh đất cấp III23,86100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III47,49100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95179,56100m3
7Vận chuyển đất đắp nội công trường71,35100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III về đắp131,55100m3
9Vận chuyển đất về đắp131,55100m3
10Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,9562,75100m2
11Đào lớp mặt đường hư hỏng nặng7,91100m3
12Vận chuyển đổ thải7,91100m3
13Lu xử lý nền đường đào độ chặt K=0,9856,48100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm56,48100m2
15Đắp lớp cấp phối tự nhiên K9819,39100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III22,5100m3
17Vận chuyển đất cấp phối về đắp22,5100m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm77,57100m2
19Bù vênh mặt đường bằng đá 1x2 dày 3cm12,89100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm437,06100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2437,06100m2
22Làm đá vỉa bằng đá hộc493,75m3
23Thi công rãnh xương cá68,5m3
24Đào bó vỉa cũ2,56100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤644,38m3
26Bê tông vai đường đá 1x2 M200115,39m3
27Ván khuôn vai đường6,59100m2
28Làm lớp đá dăm đệm108,57m3
29Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200152m3
30Bê tông tấm đan đá 1x2 M200374,17m3
31Ván khuôn tấm đan26,66100m2
32Lắp đặt tấm đan16.7041 cấu kiện
33Làm lớp đá dăm đệm hố tiêu năng2,02m3
34Bê tông móng hố tiêu năng đá 1x2 M2008,06m3
35Ván khuôn móng hố tiêu năng0,22100m2
36Bê tông thân hố tiêu năng đá 1x2 M20012,67m3
37Ván khuôn hố tiêu năng1,27100m2
38Làm lớp đá dăm đệm móng22,5m3
39Bê tông móng rãnh đá 1x2 M20033,75m3
40Ván khuôn móng rãnh1,43100m2
41Bê tông thân rãnh đá 1x2 M20045m3
42Ván khuôn thép thân rãnh6,9100m2
43Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm2,2tấn
44Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm4,65tấn
45Lắp đặt rãnh hộp2501cấu kiện
46Bê tông tấm đan đá 1x2 M25032,25m3
47Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm3,26tấn
48Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm2,42tấn
49Lắp đặt tấm đan2501cấu kiện
50Ván khuôn tấm đan1,43100m2
51Phá dỡ rãnh hư hỏng49,5m3
52Vận chuyển đổ thải0,5100m3
53Đào đất cấp III0,17100m3
54Làm lớp đá dăm đệm móng0,7m3
55Bê tông móng thân cống đá 2x4 M2002,16m3
56Ván khuôn móng cống0,03100m2
57Bê tông thân cống đá 2x4 M2002,3m3
58Ván khuôn thân cống0,17100m2
59Bê tông đà kiềng đá 1x2 M2500,68m3
60Cốt thép đà kiềng D0,03tấn
61Ván khuôn đà kiềng0,07100m2
62Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k950,06100m3
63Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 2502,24m3
64Cốt thép tấm bản D0,06tấn
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,17tấn
66Ván khuôn tấm bản0,06100m2
67Lắp đặt tấm bản101cấu kiện
68Đào đất thượng hạ lưu cống0,42100m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤61,9m3
70Bê tông móng thượng hạ cống đá 2x4 M2005,13m3
71Ván khuôn móng hố thu0,13100m2
72Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M2007,65m3
73Ván khuôn tường hố thu,tường đầu, tường cánh0,54100m2
74Đắp đất hoàn trả thượng hạ lưu cống0,12100m3
75Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III0,79100m3
76Làm lớp đá dăm đệm móng8,7m3
77Bê tông móng cống đá 2x4 M20038,38m3
78Ván khuôn gỗ, móng cống, chân khay, sân cống0,88100m2
79Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M20012,88m3
80Ván khuôn tường đầu, tường cánh bằng gỗ0,65100m2
81Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 2504,95m3
82Ván khuôn ống cống bằng kim loại0,83100m2
83Cốt thép ống cống, đường kính 0,09tấn
84Cốt thép ống cống, đường kính ≤18mm0,38tấn
85Quét nhựa bi tum ống cống44,97m2
86Lắp đặt ống cống D10006đoạn
87Lắp đặt ống cống D15004đoạn
88Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc,K=0,950,34100m3
89Tháo dỡ thượng hạ lưu cống cũ hư hỏng7,97m3
90Bê tông mái taluy đá 1x2 M20020,16m3
91Rải giấy dầu lớp cách ly2,52100m2
92Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤61,17m3
93Bê tông chân khay đá 2x4 M1505,86m3
94Ván khuôn chân khay0,4100m2
95Đào đất chân khay7,03100m3
96Lắp đặt cột biển báo57cái
97Biển báo tam giác57cái
98Trụ đỡ biển báo 3m55cái
99Trụ đỡ biển báo 4m2cái
100Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm1,54tấn
101Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M20011,72m3
102Ván khuôn cọc tiêu1,76100m2
103Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M15027,34m3
104Sơn cọc tiêu234,36m2
105Đào móng cọc tiêu31,251m3
106Lắp dựng cọc tiêu4341cấu kiện
107Bu lông M16x36 đầu dù144bộ
108Mắt phản quang72cái
109Bu lông M20x360 đầu dù72bộ
110Tấm sóng đầu (700x310x3)mm8tấm
111Tấm sóng giữa (3320x310x3)mm68tấm
112Hộp đệm (150x150x360x5)mm72hộp
113Cột thép vuông (150x150x1750x5)mm72cái
114Lắp đặt tường hộ lan204m
115Bê tông móng hộ lan đá 2x4 M15016,2m3
116Đào móng hộ lan15,31m3
B Hạng mục: Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côn
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông1Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.338E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tương tự quy mô và tính chất gói thầu: Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục theo thiết kế của gói thầu và có mặt đường láng nhựa 03 lớp hoặc cao hơn.(i) số lượng hợp đồng là N=01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 14.550.000.000 đồng (N x V = X= 14.550.000.000 đồng đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X- Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ.- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghè giám sát theo quy định tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông còn hiệu lực) 1 + Kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiệnĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư)103
2 Cán bộ kỹ thuật (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) 2 + Kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiệnĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư)53
3 Cán bộ quản lý thanh, quyết toán công trình 1 + Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCDĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây53
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 + Đại học chuyên nghành cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm: Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCDĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 6T Sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dụng tốt1
3 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T Sử dụng tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sử dụng tốt1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dụng tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dụng tốt1
7 Máy đào 1,25 m3 Sử dụng tốt2
8 Máy lu trọng lượng 8T- 16T Sử dụng tốt1
9 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lít Sử dụng tốt1
11 Máy ủi - công suất: 110 CV Sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T Sử dụng tốt2
13 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Sử dụng tốt2
14 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T Sử dụng tốt1
15 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Sử dụng tốt1
16 Máy hàn 23 kw Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->