Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 12:37:00 đến ngày 2022-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,218,581,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục xây lắp tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm: ⁽¹⁾Bản sao chứng thực Hợp đồng, ⁽²⁾Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cấp IV có công việc cùng loại với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc cùng loại với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình Sửa chữa khối 4 phòng học, sân, hệ thống thoát nước, nhà để xe Trường mần non Vành Khuyên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau: ‒ Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; ‒ Xác nhận của cơ quan thuế về việc doanh nghiệp không nợ tiền thuế đến hết năm 2021; ‒ Báo cáo kiểm toán (nếu có). c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ: TDP1B, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633 880 344 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: TDP1, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ: TDP1, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh; Địa chỉ: TDP1B, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 917.072 | Đồng | |
| B | SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chương V của E-HSMT | 2,188 | 100 m2 |
| 2 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 44,32 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,32 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 44,32 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V của E-HSMT | 0,992 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 25 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,798 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,28 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 48,08 | m2 |
| 11 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa Xingfa | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa Xingfa | Chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 14 | Dán Decal cửa Xingfa | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 41,48 | m2 |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 vữa XM Mác 25 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 76,64 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 209,547 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 157,683 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 613,298 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 272,63 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 126,68 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 99,198 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 99,198 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 21,795 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn tròn | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 51 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 53 | Làm trần bằng tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100 m2 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Chương V của E-HSMT | 49,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Chương V của E-HSMT | 44,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Chương V của E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V của E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 44,08 | m2 |
| D | SỬA CHỮA SÂN | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Chương V của E-HSMT | 11 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V của E-HSMT | 8,012 | m3 |
| 4 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,047 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Xây tường bồn hoa thẳng bằng gạch nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,065 | m3 |
| 6 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 89,734 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường bồn hoa tiết diện gạch 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,75 | m2 |
| 8 | Sơn giả gỗ tường bồn hoa 02 không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,964 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 17,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 25,412 | m3 |
| 11 | Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 972,72 | m2 |
| 12 | Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 85,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,852 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 972,72 | m2 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 62,58 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100 m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.901,22 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ sau đó dán lại cỏ nhân tạo trước khối nhà 01,02 | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 19 | Khoan lỗ trên tấm đan thoát nước | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,907 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan để nạo vét trước khối 02,03 | Chương V của E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn bằng thủ công trước khối phòng 02,03 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 34,77 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,188 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,399 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 138,65 | m2 |
| 8 | Láng máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 82,88 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,344 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,914 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 205,3 | cấu kiện |
| 13 | Đấu nối ống thoát nước vào mương khối nhà 01 và 05 | Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,032 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Chương V của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Chương V của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,153 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 65,822 | m2 |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu, chiều dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100 m2 |
| 15 | Máng xối bằng tôn lá | Chương V của E-HSMT | 20 | md |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục xây lắp tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm: ⁽¹⁾Bản sao chứng thực Hợp đồng, ⁽²⁾Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cấp IV có công việc cùng loại với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc cùng loại với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông 1,5 kW | Máy khoan bê tông 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 KW | Máy đầm bàn 1 KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 4 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Máy khoan đứng 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 7 | Ô tô tải 5T | Ô tô tải 5T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận đăng ký) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi