Gói thầu: Trồng rừng và chăm sóc năm I, năm 2022 - (50,0 ha)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông |
| Tên gói thầu | Trồng rừng và chăm sóc năm I, năm 2022 - (50,0 ha) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736103 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ môi trường rừng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 13:07:00 đến ngày 2022-07-20 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,395,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,900,000 VNĐ ((Hai mươi triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.395.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 418.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng tương tự về trồng rừng, trồng cây công trình hoặc cung cấp vật tư, cây giống trồng rừng, công trình... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 976.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành lâm sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trồng rừng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành lâm sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành lâm sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng rừng và chăm sóc năm I, năm 2022 - (50,0 ha) Trồng rừng phòng hộ năm 2022 của Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Tu Mơ Rông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ môi trường rừng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự thực hiện gói thầu; + Tài liệu hợp đồng tương tự; + Các tài liệu khác liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông. Địa chỉ: xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Trần Văn Tuất, Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông. Địa chỉ: xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02606508999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Sức Sống Mới Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Văn Hiệp - Địa chỉ: Thôn Mô Pả - Xã Đăk Hà -, Huyện Tu Mơ Rông, Tỉnh Kon Tum - Số điện thoại: 02606508999 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xử lý thực bì | Xử lý thực bì theo băng song song với đường đồng mức trên các lô thiết kế; băng rộng 2m. Xử lý thực bì bằng phương pháp thủ công, dùng dao phát chặt sát gốc, gom thành từng dải dọc theo đường đồng mức không được đốt. | Ha | 50 | |
| 2 | Đào hố | Làm bằng phương pháp thủ công. Cuốc hố theo đúng cự ly (hàng cách hàng 2,5m, hố cách hố 2,5m) hàng được bố trí song song với đường đồng mức; Hố phải đảm bảo kích thước theo quy định (30 x 30 x 30 cm). Khi cuốc hố phần đất mặt để sang một bên, phần đất lớp dưới để sang một bên để tiện cho việc lấp hố sau này | Ha | 50 | |
| 3 | Lấp hố | Dãy cỏ quanh miệng hố, xăm đất đáy hố, cuốc xới đất mặt và lấp; đất được lấp đầy hố trước khi trồng; yêu cầu đất lấp hố phải tơi và nhỏ không để lẫn rễ cây, đá lấp hình mu rùa | Ha | 50 | |
| 4 | Vận chuyển cây con thủ công + Trồng chính | Vận chuyển từ vườn ươm đến nơi trồng rừng, vận chuyển từ bãi tập kết đến hố trồng. Trồng rừng: Làm bằng phương pháp thủ công, dùng cuốc nhỏ đào hố ở giữa hố đã lấp, dùng dao sắc rạch bầu theo chiều dọc thân bầu để tránh vỡ bầu cây, đặt bầu thẳng đứng vào hố và lấp chặt đất đắp thành hình mâm xôi tránh tình trạng đọng nước gây chết cây. | Ha | 50 | |
| 5 | Làm đường ranh cản lửa | Đường ranh cản lửa được thiết kế theo các hệ dông dọc các lô và bao quanh khu vực rừng trồng, cứ 2 hoặc 3 lô thì làm các đường ranh ngăn cách. Đường ranh rộng 8 - 10m. Làm bằng thủ công, phát trắng thực bì dễ cháy chừa lại cây xanh để tạo băng xanh sau này, dãy sạch cỏ và đánh gốc cây trên toàn bộ băng. | Ha | 50 | |
| 6 | Trồng dặm | Sau khi trồng xong khoảng 1 tháng, tiến hành kiểm tra, nếu thấy cây trồng bị chết thì tiến hành trồng dặm, kỹ thuật trồng tương tự như trồng chính. | Ha | 50 | |
| 7 | Cây giống | Thông 3 lá 1.600 cây/ha | Ha | 50 | |
| 8 | Phát chăm sóc | Phát thực bì theo băng, dãy cỏ vun gốc cây trồng đường kính xung quanh gốc từ 0,6 – 0,8m. | Ha | 50 | |
| 9 | Xới vun gốc cây trồng | Xới đất tơi xung quanh gốc; kích thước hố xới 30 x30 cm | Ha | 50 | |
| 10 | Bảo vệ | Lực lượng cán bộ kỹ thuật, công nhân của đơn vị phối hợp với chính quyền địa phương tuyên truyền, vận động nhân dân tích cực tham gia công tác bảo vệ, phòng chống cháy rừng đặc biệt là vào mùa khô. Thường xuyên tuần tra theo dõi ngăn chặn kịp thời những tác động xấu đến rừng. | Ha | 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.395E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 418.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.395.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 418.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng tương tự về trồng rừng, trồng cây công trình hoặc cung cấp vật tư, cây giống trồng rừng, công trình... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 976.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy dự án | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành lâm sinh | 15 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trồng rừng | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành lâm sinh | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có Chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành lâm sinh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi