Gói thầu: Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình giếng khai thác nước thực nghiệm tại tỉnh Long An và tỉnh Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình giếng khai thác nước thực nghiệm tại tỉnh Long An và tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619789 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình giếng khai thác nước thực nghiệm tại tỉnh Long An và tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 13:52:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 234,916,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện cung cấp, bảo hành thiết bị nhà thầu cho dự án.+ Nhà thầu có chế độ bảo hành ≥ 06 tháng (nếu có) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình giếng khai thác nước thực nghiệm tại tỉnh Long An và tỉnh Trà Vinh Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình giếng khai thác nước thực nghiệm tại tỉnh Long An và tỉnh Trà Vinh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình giếng khai thác nước thực nghiệm tại tỉnh Long An và tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc bản chụp được chứng thực Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp); - Thoả thuận liên danh (nếu nhà thầu tham dự là nhà thầu liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng tư cách hợp lệ của nhà thầu; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về tư cách hợp lệ của nhà thầu thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. + Bảo lãnh dự thầu. b) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: *Năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp bản sao Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021); -Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử 03 năm (2019,2020 và 2021) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính trong 03 năm tài chính 2019, 2020 và 2021 * Các tài liệu khác: Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao được chứng thực các Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hoá đơn về hợp đồng đã hoàn thành. Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.
Địa chỉ: Số 41A đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.38370598
Fax: 04.37643027
Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, Số 41A đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38370598 Fax: 024.37643027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Tài chính Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, số 41A đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38370598 Fax: 024.37643027 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, Số 41A đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38370598 Fax: 024.37643027 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sỏi kỹ thuật chèn xung quanh ống lọc | 0,33 | m3 | Sỏi sông, đường kính hạt 1-3mm, không vỡ vụn | ||
| 2 | Sét trám xung quanh thành ống | 0,36 | m3 | Sét dạng viên, sấy khô, kích thước 1-3mm, tỷ trọng sét d>1,25 | ||
| 3 | Ống chống nhựa PVC | 200 | m | Nhựa PVC, C3 dày 5,5mm; đường kính 219mm | ||
| 4 | Ống chống nhựa PVC | 220 | m | Nhựa PVC, C3 dày 3,1mm; đường kính 125mm | ||
| 5 | Ống lọc xẻ khe cuốn lưới, nhựa PVC | 90 | m | Nhựa PVC, C3 dày 3,1mm; đường kính 125mm. Lưới inox cuốn 0,1x0,1mm | ||
| 6 | Ống chống thép kín làm ống bảo vệ phía trên giếng khoan | 1,6 | m | Thép dày 3mm; đường kính 219mm | ||
| 7 | Dây cáp treo bơm | 84 | m | Đường kính cáp 8mm, bọc nhựa không gỉ bên ngoài | ||
| 8 | Ống dâng nước nhưa PVC | 90 | m | Nhựa PVC, C3 dày 1,7mm; đường kính 34mm | ||
| 9 | Dây điện máy bơm chìm | 450 | m | Dây cáp điện, chịu ngập nước, lõi đồng đường kính 2,5mm | ||
| 10 | Dây báo cạn giếng khoan | 300 | m | Dây cáp điện, chịu ngập nước, lõi đồng đường kính 1,0mm | ||
| 11 | Bơm chìm giếng khoan | 2 | Cái | Công suất 3hp - 2,2Kw; điện áp 380V, cột áp 125m, lưu lượng 10 -15m3/h | ||
| 12 | Bơm trục ngang ép nước vào giếng khoan | 1 | Cái | Công suất 2hp – 2,5Kw; điện áp 220V, cột áp 44m | ||
| 13 | Ống dẫn nước từ giếng vào đên trạm xử lý nhựa PVC | 400 | m | Nhựa PVC, C3 dày 1,7mm; đường kính 34mm | ||
| 14 | Ống dẫn nước ép từ máy bơm giếng Holocen xuống TCN Pleistocen | 45 | m | Nhựa PVC; C3 dày 1,7mm; đường kính 34mm | ||
| 15 | Nút cao su cách ly đoạn ép | 5 | Cái | Cao su đúc, chịu áp lực 5-atm, đường kính 120mm | ||
| 16 | Hệ thống xử lý nước dưới đất công suất 5m3/h | 1 | Hệ thống | - Hệ thống lọc nước, với vỏ inox SUV 304, 3 cột lọc từ thô đến tinh gồm: lớp cuội, sỏi, cát thạch anh, than hoạt tính dày từ 10 – 30cm, van, ống nối và 2 bồn chứa nước Inox SUV304 dung tích 2m3. Máy bơm đẩy trục ngang công suất 800w |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện cung cấp, bảo hành thiết bị nhà thầu cho dự án.+ Nhà thầu có chế độ bảo hành ≥ 06 tháng (nếu có) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi