Gói thầu: Thay thế tuyến ống PVC D168 hiện hữu thành ống HDPE D160 HDPE D63 đường Mạc Cửu (đoạn từ Nhà máy nước Rạch Giá đến đường Trần Phú)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Thay thế tuyến ống PVC D168 hiện hữu thành ống HDPE D160 HDPE D63 đường Mạc Cửu (đoạn từ Nhà máy nước Rạch Giá đến đường Trần Phú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 14:22:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,156,097,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (hợp đồng cung cấp và lắp đặt ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥ D160 mm, chiều dài ≥ 800m), mỗi hợp đồng có giá trị 1.500.000.000 đồng (Một tỷ năm trăm triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy gia nhiệt ≥ D160 | |
| - Đặc điểm thiết bị | gia nhiệt ≥ D160 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế tuyến ống PVC D168 hiện hữu thành ống HDPE D160 HDPE D63 đường Mạc Cửu (đoạn từ Nhà máy nước Rạch Giá đến đường Trần Phú) Mở rộng hệ thống cấp nước thành phố Rạch Giá; Hạng mục: Thay thế tuyến ống PVC D168 hiện hữu thành ống HDPE D160 HDPE D63 đường Mạc Cửu (đoạn từ Nhà máy nước Rạch Giá đến đường Trần Phú) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang. Địa chỉ: Số 206 Mạc Cửu, Vĩnh Thanh, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: 34 Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang. Địa chỉ: Số 206 Mạc Cửu, Vĩnh Thanh, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297. 3862131 – Số fax:0297. 3870935 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kỹ thuật – Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang. + Địa chỉ: Số 206 Mạc Cửu, Vĩnh Thanh, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Số điện thoại: 0297 3 872 527 + Số fax: 0297 3 875 022 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,68 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,496 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.014 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.178,3172 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3535 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7484 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1182 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,136 | m3 |
| 10 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.014 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,11 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,85 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt van gang D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gang D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê gang D150/100 FFB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PVC D168 EEE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn HDPE D160/63 UU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Bu HDPE D160 BU + vành đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Tê HDPE D160/110 UUU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bu HDPE D110 BU + vành đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Bu HDPE D63 BU + vành đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bu PVC D60 BE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Bu PVC D168 BE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Chup van gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn HDPE D160/110 UU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nút bịt HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê HDPE D160/63 UUU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co HDPE D63 UU -90o | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co HDPE D160 UU - 90o | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ D160/60 PP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 34 | Lắp đặt Khâu răng ngoài HDPE D63/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nối giảm ren trong HDPE D63/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn HDPE D63/50 UU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Khâu răng ngoài HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Khâu răng trong PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn gang D150/100 FF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng sông gang D100 FF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông gang D150 FF (dùng cho ống PVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,11 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,85 | 100m |
| 45 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,11 | 100m |
| 46 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,85 | 100m |
| 47 | Nước xúc xả + thử áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,8737 | m3 |
| 48 | Lắp đai khởi thuỷ D63/27 PP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | cái |
| 49 | Lắp đặt Khâu răng ngoài HDPE D27/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | cái |
| 50 | Lắp đặt Khâu răng trong HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | cái |
| 51 | Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,76 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,76 | 100m |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,12 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | 100m3 |
| 56 | Chi phí hoàn trả mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (hợp đồng cung cấp và lắp đặt ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥ D160 mm, chiều dài ≥ 800m), mỗi hợp đồng có giá trị 1.500.000.000 đồng (Một tỷ năm trăm triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 5 | 5 |
| 3 | Quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Công suất 3m3/ph | 1 |
| 2 | Máy bơm | Bơm nước | 1 |
| 3 | Máy đầm đất | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm đất | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel | nén khí diezel | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dung tích 250 lít | 1 |
| 9 | Máy gia nhiệt ≥ D160 | gia nhiệt ≥ D160 | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn nhiệt cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi