Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm giấy tờ hộ tịch, sổ hộ tịch do Bộ Tư pháp in, phát hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở tư pháp Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm giấy tờ hộ tịch, sổ hộ tịch do Bộ Tư pháp in, phát hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586553 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí mua biểu mẫu miễn phí (khai sinh, khai tử, kết hôn) đã được bố trí trong dự toán chi ngân sách năm 2022 của Sở Tư pháp Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 14:37:00 đến ngày 2022-07-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,801,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,121,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu một trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.702159E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp "Giấy tờ, Sổ hộ tịch do Bộ Tư pháp in, phát hành" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.441.151.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1) Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;2) Cơ chế bảo hành: Thu hồi, đổi mới hàng hóa không đạt yêu cầu;3) Thời gian xử lý: 05 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Sở Tư pháp Nghệ An.4) Địa điểm thu hồi, đổi sản phẩm lỗi: Sở Tư pháp Nghệ An - Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành đồ họa, mỹ thuật công nghiệp;2) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu (hợp đồng hoặc hợp đồng thuê lao động; bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất, kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành ngành Luật hoặc nhóm ngành kinh tế;2) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu (hợp đồng hoặc hợp đồng thuê lao động; bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở tư pháp Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm giấy tờ hộ tịch, sổ hộ tịch do Bộ Tư pháp in, phát hành In ấn và mua biểu mẫu ngành Tư pháp năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí mua biểu mẫu miễn phí (khai sinh, khai tử, kết hôn) đã được bố trí trong dự toán chi ngân sách năm 2022 của Sở Tư pháp Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Được Bộ Tư pháp ủy quyền hoặc giao nhiệm vụ in ấn theo quy định tại Điều 27, Điều 28 Thông tư số 04/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1) Sản phẩm mẫu do nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 27, Điều 28 Thông tư số 04/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp; 2) Sản phẩm mẫu phải được dán tem chống hàng giả theo mẫu và hướng dẫn tại Văn bản số 819/BTP-XBTP ngày 12/3/2019 của Bộ Tư pháp; 3) Sản phẩm mẫu phải được Scan màu từ bản gốc (có tem chống hàng giả) nộp kèm E-HSDT trước thời điểm đóng thầu, và phải nộp bản gốc không muộn hơn 02 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; 4) Địa chỉ nhận sản phẩm mẫu: Văn phòng Sở Tư pháp Nghệ An - Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An (trong giờ hành chính) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; Hàng hóa được bàn giao tại Sở Tư pháp Nghệ An - Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 14.3 | Trên 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Được Bộ Tư pháp ủy quyền hoặc giao nhiệm vụ in ấn theo quy định tại Điều 27, Điều 28 Thông tư số 04/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp; 2) Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: 3% giá trị hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.121.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tư pháp Nghệ An; Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 02388 842 238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: Số 03 đường Trường Thi, Tp Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Sở Tư pháp Nghệ An; + Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 02388 842 238 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 636 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ đăng ký khai sinh (204 trang) | 700 | quyển | Sổ có kích thước tương đương khổ giấy A4 (210x297 mmm); Sổ có bìa cứng, cán láng, gáy bọc vải xanh, khâu chỉ 8 mũi. Sổ được thiết kế màu xanh lá cây chủ đạo, có hoa văn là hình trống đồng Ngọc Lũ. Trên cùng là quốc hiệu “Cộng hòa xã hội chù nghĩa Việt Nam, Độc lập - Tự do - Hạnh phúc”. Tiếp phía dưới là hình ảnh quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, kích thước 24x24mm. Chữ “Sổ đãng ký khai sinh” là chữ in hoa đậm, màu đỏ, cỡ chữ 3 5pt. Các trang trong Sổ được in trên giấy trắng, khổ A4, định lượng 70msg, sử dụng font chữ Times New Roman, bảng mã Unicode, cỡ chữ 12pt, in 01 màu. | ||
| 2 | Sổ đăng ký kết hôn (204 trang) | 500 | quyển | Số có kích thước tương đương khổ giấy A4 (210x297 mmm); Sổ có bìa cứng, cán láng, gáy bọc vải xanh, khâu chỉ 8 mũi. Sổ được thiết kế mầu hồng chủ đạo, có hoa văn là hình trống đồng Ngọc Lũ. Trên cùng là quốc hiệu “Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Độc lập - Tự do - Hạnh phúc”. Tiếp phía dưới là hình ảnh quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, kích thước 24x24mm. Chữ “Sổ đăng ký kết hôn” là chữ in hoa đậm, màu đỏ, cỡ chữ 35pt.Các trang trong sổ được in trên giấy trắng, khổ A4, định lượng 70msg, sử dụng font chữ Times New Roman, bảng mã Unicode, cỡ chữ 12pt, in 01 màu. | ||
| 3 | Sổ đăng ký khai tử (104 trang) | 500 | quyển | Sổ có kích thước tương đương khổ giấy A4 (210x297 mmm). Sổ có bìa cứng, cán láng, gáy bọc vải xanh, khâu chỉ 8 mũi. sổ được thiết kế mầu ghi xanh chủ đạo, có hoa văn hình trống đồng Ngọc Lũ. Trên cùng là quốc hiệu “Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Độc lập - Tự do - Hạnh phúc”. Tiếp phía dưới là hình ảnh quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, kích thước 24x24mm, Chữ “Sổ đăng ký khai tử” là chữ in hoa đậm, màu đỏ, cỡ chữ 3 5pt.Các trang trong sổ được in trên giấy trắng, khổ A4, định lượng 70msg, sử dụng font chữ Times New Roman, bảng mã Unicode, cỡ chữ 12pt, in 01 mầu. | ||
| 4 | Sổ đăng ký nuôi con nuôi(104 trang) | 300 | quyển | Khoản 1 Điều 4 Thông tư 10/2020/TT-BTP (mẫu 1) | ||
| 5 | Giấy khai sinh (bản chính, Phôi, không có nội dung) | 135.000 | tờ | Là phôi in màu theo các mô tả chi tiết nêu trên, có quốc hiệu, quốc huy và dòng chữ “Giấy khai sinh” tại mặt trước, bảng “Phần ghi chú những thông tin thay đổi sau này” ở mặt sau, mẫu được sử dụng tại các cơ quan đăng ký hộ tịch đã có phần mềm bảo đảm việc in trực tiếp toàn bộ nội dung thông tin đăng ký khai sinh theo đúng tiêu chuẩn, được Bộ Tư pháp công nhận. | ||
| 6 | Giấy chứng nhận kết hôn (Phôi, không có nội dung) | 77.000 | tờ | Là phôi in màu theo các mô tả chi tiết nêu trên, có quốc hiệu, quốc huy và dòng chữ “Giấy chứng nhận kết hôn” tại mặt trước, bảng “Phần ghi chú những thông tin thay đổi sau này” ở mặt sau, mẫu được sử dụng tại các cơ quan đăng ký hộ tịch đã có phần mềm bảo đảm việc in trực tiếp toàn bộ nội dung thông tin đăng ký kết hôn theo đúng tiêu chuẩn, được Bộ Tư pháp công nhận. | ||
| 7 | Giấy khai sinh (bản sao, Phôi, không có nội dung) | 798.073 | tờ | Là phôi in màu theo các mô tả chi tiết nêu trên, có quốc hiệu, quốc huy và dòng chữ “Giấy khai sinh (bản sao)” tại mặt trước, Chú thích ở mặt sau, mẫu được sử dụng tại các cơ quan đăng ký hộ tịch đã có phần mềm bảo đảm việc in trực tiếp toàn bộ nội dung thông tin theo đúng tiêu chuẩn, được Bộ Tư pháp công nhận. | ||
| 8 | Quyểt định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (Bản chính, Phôi không có nội dung) | 500 | tờ | Theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020 của Bộ Tư pháp | ||
| 9 | Giấy chứng nhận nuôi con nuôi (bản chính, Phôi không có nội dung) | 7.000 | tờ | Theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020 của Bộ Tư pháp | ||
| 10 | Phiếu lý lịch tư pháp so 1 | 41.190 | tờ | Dán tem chống giả, chất lượng in Giấy offset In-đô 100g/m2 (Công văn số 819/BTP-XBTP ngày 12/3/2019 của Bộ Tư pháp) | ||
| 11 | Phiếu lý lịch tư pháp số 2 | 103.491 | tờ | Dán tem chống giả, chất lượng in Giấy offset In-đô 100g/m2 (Công văn số 819/BTP-XBTP ngày 12/3/2019 của Bộ Tư pháp) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.702159E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp "Giấy tờ, Sổ hộ tịch do Bộ Tư pháp in, phát hành" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.441.151.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1) Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;2) Cơ chế bảo hành: Thu hồi, đổi mới hàng hóa không đạt yêu cầu;3) Thời gian xử lý: 05 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Sở Tư pháp Nghệ An.4) Địa điểm thu hồi, đổi sản phẩm lỗi: Sở Tư pháp Nghệ An - Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, chất lượng hàng hóa | 1 | 1) Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành đồ họa, mỹ thuật công nghiệp;2) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu (hợp đồng hoặc hợp đồng thuê lao động; bằng tốt nghiệp) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách sản xuất, kinh doanh | 1 | 1) Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành ngành Luật hoặc nhóm ngành kinh tế;2) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu (hợp đồng hoặc hợp đồng thuê lao động; bằng tốt nghiệp) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi