Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Sơn Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây bố trí 1.300 triệu đồng tại Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 14/06/2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 14:57:00 đến ngày 2022-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,283,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9249545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.849909E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.298.312.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.596.624.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III). Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III). (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, trong đó có hạng mục về điện). (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, trong đó có hạng mục cấp, thoát nước). (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III). (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành hoặc ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Sơn Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng mới nhà văn hóa TDP6 - phường Sơn Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây bố trí 1.300 triệu đồng tại Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 14/06/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Sơn Lộc, địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Phố Phó Đức Chính, Ngô Quyền, Sơn Tây, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Phố Phó Đức Chính, Ngô Quyền, Sơn Tây, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA TDP6 PHƯỜNG SƠN LỘC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 23,894 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 141,121 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,759 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V | 93,009 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 6,7 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 132,843 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 15,532 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 91,907 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 125,781 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 125,781 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 125,781 | m3 |
| 12 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chương V | 20,522 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chương V | 20,522 | 100m |
| 14 | Thuê cọc cừ | Chương V | 61.564,5 | đ/m/30 ngày |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,697 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 42,439 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,257 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,085 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 41,345 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,386 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,664 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,254 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,687 | tấn |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,821 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,457 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,71 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 7,834 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,297 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,74 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 14,212 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 145,722 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,683 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,683 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,683 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 16,507 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) | Chương V | 2,902 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,816 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,767 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,616 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,567 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,669 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,967 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,791 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 34,947 | m2 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,85 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 9,885 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,483 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,204 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,242 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,526 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 23,193 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,147 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,44 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,166 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,274 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 28,937 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 2,584 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,137 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,968 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,93 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,017 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,113 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,015 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,321 | tấn |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 87,143 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,107 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,149 | m3 |
| 81 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,259 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,259 | tấn |
| 83 | Lợp mái che bằng tôn lạnh dày 0.45mm | Chương V | 0,904 | 100m2 |
| 84 | Tôn lạnh úp nóc dày 0.45mm khổ 600mm | Chương V | 7,357 | md |
| 85 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,041 | tấn |
| 86 | Lắp đặt thang sắt | Chương V | 0,041 | tấn |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 312,585 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 557,879 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V | 18,37 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V | 5,383 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V | 72,422 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V | 14,995 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,26 | m |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 187,445 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 187,445 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 230,44 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic, kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,95 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,48 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn chống nóng bằng gạch chữ U 200x200x75mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,72 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch cotto, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 (lát gạch chéo 45 độ) | Chương V | 6,65 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,961 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Chương V | 11,316 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x120mm | Chương V | 2,092 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường | Chương V | 8,44 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 145x20mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,854 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 420,51 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V | 96,175 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 516,685 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 312,585 | m2 |
| 110 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Chương V | 195,368 | m2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Chương V | 98,98 | m2 |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm kích thước 600x600mm, khung xương nổi | Chương V | 19,28 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 294,348 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 294,348 | m2 |
| 115 | Chữ mica nổi dày 5mm | Chương V | 12,002 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,627 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 10,69 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,69 | m2 |
| 119 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,232 | m2 |
| 120 | Gia công lan can | Chương V | 0,108 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can | Chương V | 12,042 | m2 |
| 122 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Chương V | 0,109 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 25,11 | m2 |
| 124 | Cửa xếp inox 304 có lá gió (Thân cửa hộp 20x20 inox 304. Nan chéo thanh đặc INOX 304. Phụ kiện (đinh thả, long đền, tai khoá, chốt cửa, lá gió, ray, máng...) inox 304) | Chương V | 13,23 | m2 |
| 125 | Cửa đi 4 cánh mở trượt (2 cánh cố định, 2 cánh trượt), nhôm Xingfa; kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V | 25,19 | m2 |
| 126 | Cửa đi 1 cánh mở trượt ,nhôm Xingfa; kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V | 7,5 | m2 |
| 127 | Cửa đi 2 cánh mở quay ,nhôm Xingfa; kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V | 3,66 | m2 |
| 128 | Cửa đi 1 cánh mở quay ,nhôm Xingfa; kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V | 7,04 | m2 |
| 129 | Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa; kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V | 22,95 | m2 |
| 130 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm hệ Xingfa; kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 13,23 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 64,84 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m (thời gian 3 tháng) | Chương V | 3,171 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chân lửng chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Máy bơm nước chân không-750W | Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chậu xí bệt | Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo | Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Van nhựa PPR - D32 | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Van nhựa PPR - D25 | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm | Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25/32 | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR- D32mm | Chương V | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR- D25mm | Chương V | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR - D25mm | Chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 158 | Thi công tấm vách ngăn compact | Chương V | 14,928 | m2 |
| 159 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Chương V | 20 | md |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,3 | m3 |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,3 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,12 | m3 |
| 163 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương V | 0,3 | đ/m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương V | 0,3 | đ/m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 0,3 | m3 |
| 166 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100mm | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90mm | Chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D60mm | Chương V | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt Chếch u.PVC D90mm | Chương V | 23 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC D90mm | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC D60mm | Chương V | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/60mm | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D60/48mm | Chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê thu nhựa u.PVC D90/60/90mm | Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90mm | Chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D60mm | Chương V | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D48mm | Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt rọ chắn rác inox | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90mm | Chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 184 | Van phao điện tự động | Chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 55 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây điện D16mm | Chương V | 55 | m |
| 187 | Tháo dỡ dây diện cũ trên cột điện | Chương V | 0,2 | 100m |
| 188 | Tháo dỡ tủ điện cũ | Chương V | 4 | 1 tủ |
| 189 | Tháo dỡ giá đỡ tủ | Chương V | 4 | 1 giá đỡ |
| 190 | tháo dỡ đèn chiếu sáng ở độ cao | Chương V | 1 | 1 choá |
| 191 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,956 | m3 |
| 192 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,216 | m3 |
| 193 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,172 | m3 |
| 194 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,172 | m3 |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 4,586 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,144 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,529 | m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 203 | Lắp dựng cột điện BTCT ly tâm bằng máy, cao | Chương V | 1 | 1 cột |
| 204 | Lắp giá đỡ tủ (tận dụng) | Chương V | 4 | 1 giá đỡ |
| 205 | Lắp đặt tủ điện (tận dụng) | Chương V | 4 | 1 tủ |
| 206 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m | Chương V | 1 | cọc |
| 207 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm | Chương V | 2 | m |
| 208 | Lắp đặt xà treo cáp | Chương V | 5 | bộ |
| 209 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Chương V | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt lại cáp điện cũ (tận dụng) | Chương V | 0,2 | 100m |
| 211 | Chi phí đóng ngắt điện nguồn | Chương V | 1 | lần |
| 212 | Lắp đặtTủ điện tổng âm tường KT 450x350x200, vỏ kim loại | Chương V | 2 | hộp |
| 213 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-50A-18KA | Chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-10KA | Chương V | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led panel âm trần 600x1200mm/80W | Chương V | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led panel âm trần 300x1200mm/40W | Chương V | 13 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led bán nguyệt 1,2m/40W | Chương V | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt Đèn dây Led 7-9W/md, ánh sáng vàng | Chương V | 90 | m |
| 222 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led downlight 12W | Chương V | 62 | bộ |
| 223 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED rọi tường 2 đầu 15W | Chương V | 2 | bộ |
| 224 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1,4m/75W + móc treo | Chương V | 22 | cái |
| 225 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắc + mặt | Chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều trên 1 công tắc + mặt | Chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 chiều trên 1 công tắc + mặt | Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều trên 1 công tắc + mặt | Chương V | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt đế âm nhựa | Chương V | 30 | hộp |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 20 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 30 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 165 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 135 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 610 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây điện D25mm | Chương V | 55 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây điện D20mm | Chương V | 165 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây điện D16mm | Chương V | 745 | m |
| 239 | Phụ kiện ống luồn dây (tê, cút, ba ngả...) | Chương V | 1 | bộ |
| 240 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m | Chương V | 1 | cọc |
| 241 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. Dây tiếp địa vàng xanh CV50 | Chương V | 35 | m |
| 242 | Lắp đặt kim thu sét D14-L=1,5m + hồ lô thu sét | Chương V | 6 | cái |
| 243 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm | Chương V | 90 | m |
| 244 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 245 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm | Chương V | 10 | m |
| 246 | Bật sắt đỡ dây D8 | Chương V | 50 | cái |
| 247 | Xi măng chèn trát | Chương V | 20 | kg |
| 248 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT210x160x100mm | Chương V | 2 | hộp |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa u.PVC-D27 | Chương V | 5 | m |
| 250 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,2 | m3 |
| 251 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 3,2 | m3 |
| 252 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa KT 650x500x200mm âm tường | Chương V | 3 | hộp |
| 253 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC bằng mica | Chương V | 3 | bộ |
| 254 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Chương V | 6 | bình |
| 255 | Bình khí CO2(MT3)-3KG | Chương V | 3 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9249545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.849909E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.298.312.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.596.624.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III). Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III). (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, trong đó có hạng mục về điện). (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, trong đó có hạng mục cấp, thoát nước). (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III). (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành hoặc ô tô tải có cẩu | Tải trọng ≤ 10 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III | 1 |
| 3 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi