Gói thầu: Gói thầu XL-03: Cải tạo nhà ở giáo viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K840/CỤC KỸ THUẬT/ BỘ TƯ LỆNH CÔNG BINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03: Cải tạo nhà ở giáo viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 14:55:00 đến ngày 2022-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,801,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao chứng thực).+ Bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng Đại học thuộc chuyên ngành điện;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng Đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng.Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Công binh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-03: Cải tạo nhà ở giáo viên Cải tạo, nâng cấp Doanh trại Trường Sỹ quan Công binh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình dân dụng hạng III trở lên trước khi ký biên bản thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Công binh (Binh chủng Công binh)
Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.089,755 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.534,486 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,307 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167,132 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,632 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,632 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,632 | m3 |
| 8 | Dọn dẹp lớp sơn cạo bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.089,755 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.534,486 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.627,062 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.701,618 | m2 |
| 13 | Ốp đá rối vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,541 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 15 | Dọn dẹp hoa và đất trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,834 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,569 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,929 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,92 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,92 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137,603 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m2 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | m3 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,155 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,337 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,087 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,087 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,087 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,155 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,155 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,84 | m2 |
| 39 | Lớp mái tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,7 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,131 | m2 |
| 41 | Vệ sinh mái trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,131 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,131 | m2 |
| 43 | Rải lưới tổ ong chống nứt seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,131 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,131 | m2 |
| 45 | Phá dỡ granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,953 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,953 | m2 |
| 47 | Lan can sắp hộp sơn 1 lớp chống ri, 2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,229 | m2 |
| 48 | Tay vịn gỗ lim 60x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,74 | m |
| 49 | Phá dỡ granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,027 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,027 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 53 | Phá dỡ granito lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,182 | m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 56 | Trát thành lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,182 | m2 |
| 57 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,182 | m2 |
| 58 | Tay vịn inox tròn D60, thanh chống D20 lan can (bao gồm cả phụ kiện nút bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,96 | m |
| 59 | Tháo dỡ các ô thoáng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,612 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,78 | m |
| 63 | Trát má cửa những chỗ tháo khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,278 | m2 |
| 64 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,661 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,661 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,661 | m3 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ , kính an toàn 8,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh : bản lề, khóa, tay nắm ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh : bản lề, khóa, tay nắm ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở Quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh : bản lề, khóa, tay nắm ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ : bản lề, chốt âm, vấu hãm ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 75 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 8,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,732 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,17 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,17 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 82 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 85 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,856 | m2 |
| 86 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,566 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,463 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,463 | m3 |
| 89 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,98 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,98 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,856 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,897 | m2 |
| 93 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,447 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,895 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,895 | m3 |
| 96 | Ốp tường gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,897 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,856 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,856 | m2 |
| 99 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | m3 |
| 100 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 101 | Tháo bỏ đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | tấm |
| 102 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 106 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 107 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | 100kg |
| 108 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 110 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m2 |
| 111 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,81 | m3 |
| 112 | Đào nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 113 | Lớp bạt dứa chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,29 | m3 |
| 115 | Cắt khe của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | 10m |
| 116 | Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | m3 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,338 | m2 |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,229 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,229 | m3 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,204 | 100m2 |
| 122 | Lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620,4 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.546 | m2 |
| 2 | Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 4 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 8 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 10 | Tủ điện tầng 500x300x150 - tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Vỏ tủ điện phòng chứa 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 12 | MCCB 150A-3P,30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 75A-3P,18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | MCB 25A-2P,6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 15 | MCB 20A-1P,6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 16 | MCB 10A-1P,6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 17 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 18 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đồng hồ công tơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447 | m |
| 24 | Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.792 | m |
| 25 | Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.653 | m |
| 26 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447 | m |
| 28 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896 | m |
| 29 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.827 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434 | m |
| 32 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.827 | m |
| 34 | Máng cáp sơn tĩnh điện 200*100 dầy 1.2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 35 | Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 36 | Cút nối C sơn tĩnh điện dày 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 37 | Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 38 | Giá đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 40 | Kim thu sét D10, L=1.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Dây dẫn sét sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 42 | Sắt dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 43 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 44 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 46 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,625 | m3 |
| 48 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,625 | m3 |
| 49 | Điều hòa cục bộ treo tường 9.000 BTU - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 52 | Cuốn bảo ôn ống đồng D=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 53 | Cuốn bảo ôn ống đồng D=12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 54 | Ống nhựa thoát nước D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 55 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 56 | Dây điều khiển CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 57 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | PHẦN CÁP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ hệ thống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.546 | m2 |
| 2 | Chậu xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Vòi sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Bơm tăng áp Q=4m3/h; H=10M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bình tích áp 500l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vòi nước tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Phễu thu nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Ống nhựa PPR D63 Cấp lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 18 | Van chặn D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Van chặn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Tê đều nhựa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê đều nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Tê đều nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Tê đều nhựa 1đầu ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 24 | Tê thu nhựa PPR D63*40*63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Tê thu nhựa PPR D40*25*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 26 | Côn thu nhựa PPR D63*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Côn thu nhựa PPR D40*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Côn thu nhựa PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR 90 D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR 90 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR 90 D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 32 | Cút nhựa 90 ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR 45 D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Đầu bịt nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Kép 2 đầu ren ngoài inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 36 | Măng sông ống PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 37 | Măng sông ống PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Măng sông ống PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Măng sông ống PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 40 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 42 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| 43 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 44 | Tê nhựa cong UPVC D114*114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Tê nhựa cong UPVC D90*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Tê nhựa UPVC 45 D140*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Tê nhựa UPVC 45 D114*114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 48 | Tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 49 | Tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 50 | Cút nhựa UPVC 45 D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Cút nhựa UPVC 45 D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Cút nhựa UPVC 45 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 54 | Cút nhựa UPVC 90 D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 55 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Côn thu nhựa UPVC D114*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Côn thu nhựa UPVC D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Bịt xả nhựa UPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 60 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Nắp đậy thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Măng sông ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Măng sông ống D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 64 | Măng sông ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 65 | Măng sông ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| 67 | Cút nhựa UPVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Cút nhựa UPVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Măng sông ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao chứng thực).+ Bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng Đại học thuộc chuyên ngành điện;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật điện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng Đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | - Đã tham gia phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng.Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Vận thăng 2T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy mài cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 250L | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi