Gói thầu: Gói thầu XL-03: Cải tạo nhà ở giáo viên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736410-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO K840/CỤC KỸ THUẬT/ BỘ TƯ LỆNH CÔNG BINH
Tên gói thầu Gói thầu XL-03: Cải tạo nhà ở giáo viên
Số hiệu KHLCNT 20220447582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 14:55:00 đến ngày 2022-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,801,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao chứng thực).+ Bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng Đại học thuộc chuyên ngành điện;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng Đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng.Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Công binh
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-03: Cải tạo nhà ở giáo viên
Cải tạo, nâng cấp Doanh trại Trường Sỹ quan Công binh
240 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: 459 Đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Công binh (Binh chủng Công binh) Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng MT.Tản Viên. Địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà Bình Vượng, số 200 Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Viện Kiến trúc Quốc gia. Địa chỉ: Số 389 Đội Cấn, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT Trung tâm kết cấu thép và xây dựng - Viện Khoa học công nghệ xây dựng. Địa chỉ: Số 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: 459 Đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Công binh (Binh chủng Công binh) Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình dân dụng hạng III trở lên trước khi ký biên bản thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Công binh (Binh chủng Công binh) Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.089,755m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.534,486m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V537,307m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.167,132m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V80,632m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V80,632m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V80,632m3
8Dọn dẹp lớp sơn cạo bỏMô tả kỹ thuật theo chương V20công
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.089,755m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.534,486m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.627,062m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.701,618m2
13Ốp đá rối vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,541m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
15Dọn dẹp hoa và đất trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V3công
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
18Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V779,834m2
19Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V498,569m2
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,929m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V63,92m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V63,92m3
23Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.137,603m2
24Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,8m2
25Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V98,1m2
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,085m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,905m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,905m3
29Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7m2
30Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
31Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V3,155tấn
32Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V7,337100m2
33Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V37,087m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V37,087m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V37,087m3
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,155tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,155tấn
38Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V415,84m2
39Lớp mái tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V733,7m2
40Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V186,131m2
41Vệ sinh mái trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V186,131m2
42Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,131m2
43Rải lưới tổ ong chống nứt seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V186,131m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V186,131m2
45Phá dỡ granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V49,953m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,953m2
47Lan can sắp hộp sơn 1 lớp chống ri, 2 lớp màuMô tả kỹ thuật theo chương V31,229m2
48Tay vịn gỗ lim 60x100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,74m
49Phá dỡ granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,027m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,027m2
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
53Phá dỡ granito lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V90,182m2
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,804m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,804m3
56Trát thành lan canMô tả kỹ thuật theo chương V90,182m2
57Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,182m2
58Tay vịn inox tròn D60, thanh chống D20 lan can (bao gồm cả phụ kiện nút bịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,96m
59Tháo dỡ các ô thoáng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
60Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
61Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V246,612m2
62Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V722,78m
63Trát má cửa những chỗ tháo khuônMô tả kỹ thuật theo chương V72,278m2
64Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,661m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,661m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,661m3
67Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ , kính an toàn 8,38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
68Phụ kiện cửa đi 2 cánh : bản lề, khóa, tay nắm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V150,6m2
70Phụ kiện cửa đi 1 cánh : bản lề, khóa, tay nắm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
71Cửa sổ 2 cánh mở Quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
72Phụ kiện cửa sổ 2 cánh : bản lề, khóa, tay nắm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
73Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
74Phụ kiện cửa sổ : bản lề, chốt âm, vấu hãm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
75Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 8,38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24,732m2
76Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V147,17m2
77Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
79Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,17m2
80Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
81Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
82Vận chuyển thiết bị vệ sinh, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
83Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
84Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
85Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V75,856m2
86Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,566m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,463m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,463m3
89Vệ sinh nền trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V110,98m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V110,98m2
91Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,856m2
92Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V377,897m2
93Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,447m3
94Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,895m3
95Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,895m3
96Ốp tường gạch ceramic 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V377,897m2
97Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V75,856m2
98Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,856m2
99Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,032m3
100Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
101Tháo bỏ đan rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V68tấm
102Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17m2
106Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,72m2
107Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,132100kg
108Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V681 cấu kiện
110Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V264m2
111Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V40,81m3
112Đào nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
113Lớp bạt dứa chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V847m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,29m3
115Cắt khe của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V36,110m
116Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2,249m3
117Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,249m3
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,338m2
119Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V71,229m3
120Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V71,229m3
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,204100m2
122Lưới chắn bụiMô tả kỹ thuật theo chương V1.620,4m2
B PHẦN ĐIỆN
1Phá dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.546m2
2Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V77bộ
3Đèn LED ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
4Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
8Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
10Tủ điện tầng 500x300x150 - tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
11Vỏ tủ điện phòng chứa 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
12MCCB 150A-3P,30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCCB 75A-3P,18KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14MCB 25A-2P,6KAMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
15MCB 20A-1P,6KAMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
16MCB 10A-1P,6KAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
17Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
18Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
19Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Chuyển mạch Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đồng hồ công tơ điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Cáp CU/XLPE/PVC (4x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.447m
24Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.792m
25Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.653m
26Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
27Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.447m
28Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V896m
29Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.827m
30Ống nhựa luồn dây điện PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Ống nhựa luồn dây điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V434m
32Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V896m
33Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.827m
34Máng cáp sơn tĩnh điện 200*100 dầy 1.2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V128m
35Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
36Cút nối C sơn tĩnh điện dày 1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
37Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
38Giá đỡ máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
40Kim thu sét D10, L=1.6mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Dây dẫn sét sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V396m
42Sắt dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
43Cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
44Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Dây đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
46Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,625m3
48Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,625m3
49Điều hòa cục bộ treo tường 9.000 BTU - 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8máy
50Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
51Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
52Cuốn bảo ôn ống đồng D=6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
53Cuốn bảo ôn ống đồng D=12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
54Ống nhựa thoát nước D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
55Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
56Dây điều khiển CU/PVC (1Cx1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
57Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
C PHẦN CÁP THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ hệ thống nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.546m2
2Chậu xí bệt + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Vòi xịt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Vòi sen lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Bơm tăng áp Q=4m3/h; H=10MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bình tích áp 500lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Vòi nước tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
9Phễu thu nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Ống nhựa PPR D63 Cấp lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
11Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
12Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
13Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
16Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
17Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
18Van chặn D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Van chặn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Tê đều nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Tê đều nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Tê đều nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
23Tê đều nhựa 1đầu ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
24Tê thu nhựa PPR D63*40*63Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Tê thu nhựa PPR D40*25*40Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
26Côn thu nhựa PPR D63*40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Côn thu nhựa PPR D40*25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Côn thu nhựa PPR D25*20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
29Cút nhựa PPR 90 D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
30Cút nhựa PPR 90 D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
31Cút nhựa PPR 90 D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
32Cút nhựa 90 ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
33Cút nhựa PPR 45 D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Đầu bịt nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Kép 2 đầu ren ngoài inoxMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
36Măng sông ống PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
37Măng sông ống PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
38Măng sông ống PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Măng sông ống PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
40Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
41Ống nhựa UPVC CLASS 2 D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
42Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
43Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m
44Tê nhựa cong UPVC D114*114Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
45Tê nhựa cong UPVC D90*90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
46Tê nhựa UPVC 45 D140*90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Tê nhựa UPVC 45 D114*114Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
48Tê nhựa UPVC 45 D90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
49Tê nhựa UPVC 45 D60*60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
50Cút nhựa UPVC 45 D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Cút nhựa UPVC 45 D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Cút nhựa UPVC 45 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
53Cút nhựa UPVC 45 D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
54Cút nhựa UPVC 90 D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
55Cút nhựa UPVC 90 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Cút nhựa UPVC 90 D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Côn thu nhựa UPVC D114*60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
58Côn thu nhựa UPVC D90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
59Bịt xả nhựa UPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
60Bịt xả nhựa UPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
61Nắp đậy thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Măng sông ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Măng sông ống D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
64Măng sông ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
65Măng sông ống D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
66Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67100m
67Cút nhựa UPVC 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
68Cút nhựa UPVC 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
69Cầu chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
70Măng sông ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao chứng thực).+ Bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 + Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng Đại học thuộc chuyên ngành điện;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật điện.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng Đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán 1 - Đã tham gia phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng.Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Hoạt động tốt1
2 Cần trục ô tô 16T Hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt3
6 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
8 Vận thăng 2T Hoạt động tốt1
9 Máy phát điện Hoạt động tốt1
10 Máy mài cầm tay Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa 250L Hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->